Danh mục tài liệu mác vật liệu
Danh mục gồm 5855 lối vào và dữ liệu gồm 14528 bản ghi nguồn. Lối vào bao gồm tên cũ; không phải số vật liệu khác nhau. Tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng. Cùng mác không có nghĩa tiêu chuẩn tương đương hoặc thay thế được; mục không ghi không coi là số không.
Danh mục giữ lại 4 mục tên cũ chuyển hướng đến mác chuẩn. Sau khi hợp nhất các định danh nguồn đã được kiểm chứng, có 5852 nhóm mác. Số mục trong danh mục bao gồm tên cũ, không phải số vật liệu khác nhau.
Trang danh mục vật liệu · 6 / 49
Lọc trong trang này. Dùng công cụ tra cứu vật liệu để tìm trong toàn bộ dữ liệu.
0–9
- 20CRMNMO
- 20CRMNMOA
- 20CRMNMOAH
- 20CRMNMOE
- 20CRMNMOH
- 20CRMNSI
- 20CRMNSIA
- 20CRMNSIE
- 20CRMNTI
- 20CRMNTIA
- 20CRMNTIAH
- 20CRMNTIE
- 20CRMNTIH
- 20CRMO
- 20CRMO4+H
- 20CRMO4
- 20CRMOA
- 20CRMOAH
- 20CRMOE
- 20CRMOH
- 20CRMOVTIB4-10
- 20CRNI
- 20CRNI2MOAH
- 20CRNI2MOH
- 20CRNI3
- 20CRNI3A
- 20CRNI3AH
- 20CRNI3E
- 20CRNI3H
- 20CRNIA
- 20CRNIE
- 20CRNIMO
- 20CRNIMOA
- 20CRNIMOAH
- 20CRNIMOE
- 20CRNIMOH
- 20CRS4
- 20G
- 20MN
- 20MN2
- 20MN2A
- 20MN2E
- 20MN5
- 20MNB4-D
- 20MNB4
- 20MNB5
- 20MNCR4-2+H
- 20MNCR4-2
- 20MNCR5
- 20MNCRMO4-2+H
- 20MNCRMO4-2
- 20MNCRS5
- 20MNG
- 20MNMOB
- 20MNMOBA
- 20MNMOBE
- 20MNMONI4-5
- 20MNNICRMO3-2+H
- 20MNNICRMO3-2
- 20MNTIB
- 20MNTIBA
- 20MNTIBAH
- 20MNTIBE
- 20MNTIBH
- 20MNV
- 20MNVA
- 20MNVB
- 20MNVBA
- 20MNVBAH
- 20MNVBE
- 20MNVBH
- 20MNVE
- 20MNVS6
- 20MOCR 4
- 20MOCR3
- 20MOCR4
- 20MOCRS3
- 20MOCRS4
- 20NICRMO13-4
- 20NICRMO2-2
- 20NICRMO2
- 20NICRMO7+H
- 20NICRMO7
- 20NICRMOS2-2
- 20NICRMOS2
- 20NICRMOS6-4
- 20NIMO9-7
- 20R
- 20SIMN2MOV
- 20SIMN2MOVA
- 20SIMN2MOVE
- 2117
- 2124
- 21CR12MOV
- 21CRMOV5-7
- 21MNCR5
- 21NICRMO 2
- 21NICRMO2
- 21NICRMOS2
- 22 MNB4
- 2205 GRADE 420
- 2205 GRADE 520
- 2205 GRADE 550
- 2205 GRADE 60
- 2205 GRADE 75
- 2205 GRADE 80
- 2205
- 220BH(CR220BH)
- 2214
- 2218
- 2219
- 22CR12NIWMOV
- 22CR20MN10NI2SI2N
- 22CR21NI12N
- 22CRMOAH
- 22CRMOH
- 22CRMOS 3-5
- 22CRMOS3-5
- 22CRNIMOH
- 22MNB4