← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

21NICRMOS2 Tài liệu vật liệu

Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 21NICRMOS2 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu 21NICRMOS2?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

21NiCrMoS2 · DIN 17210-1986

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép hợp kim
Phân nhóm
Thép hợp kim
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Căn cứ phân loại (không thay thế việc kiểm tra văn bản gốc về thành phần hóa học)

Phân loại vào thép hợp kim theo hệ thống tiêu chuẩn thép được liệt kê và các nguồn hiện có; EN10028-4, ISO9328-4 ghi trong các bản ghi cùng tên 12Ni14 thuộc hệ thống thép hợp kim niken. Giữ nguyên trạng thái kiểm chứng nguyên văn thành phần hóa học của mục này.

Thép tấm và thép băng dùng cho thiết bị chịu áp lực — Phần 4: Thép hợp kim niken có tính chất quy định ở nhiệt độ thấp

EN10028-4:2017 Nickel alloy steels with specified low temperature properties

ISO9328-4:2018 Nickel-alloy steels with specified low temperature properties

GB/T18984-2016 Ống thép không hàn dùng cho đường ống nhiệt độ thấp

DIN17210:1986 Case hardening steels

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.17 ~ 0.23
Cr0.4 ~ 0.7
Mn0.65 ~ 0.95
Mo0.15 ~ 0.25
Ni0.4 ~ 0.7
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S0.02 ~ 0.035
Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →