Danh mục tài liệu mác vật liệu
Danh mục gồm 5855 lối vào và dữ liệu gồm 14528 bản ghi nguồn. Lối vào bao gồm tên cũ; không phải số vật liệu khác nhau. Tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng. Cùng mác không có nghĩa tiêu chuẩn tương đương hoặc thay thế được; mục không ghi không coi là số không.
Danh mục giữ lại 4 mục tên cũ chuyển hướng đến mác chuẩn. Sau khi hợp nhất các định danh nguồn đã được kiểm chứng, có 5852 nhóm mác. Số mục trong danh mục bao gồm tên cũ, không phải số vật liệu khác nhau.
Trang danh mục vật liệu · 41 / 49
Lọc trong trang này. Dùng công cụ tra cứu vật liệu để tìm trong toàn bộ dữ liệu.
S
- SUM22L
- SUM23
- SUM23L
- SUM24L
- SUM25
- SUM31
- SUM31L
- SUM32
- SUM41
- SUM42
- SUM43
- SUP10
- SUP11A
- SUP12
- SUP13
- SUP6
- SUP7
- SUP9
- SUP9A
- SUPER DUPLEX
- SUS 304
- SUS 304L-W1
- SUS 304L
- SUS 304LN
- SUS 304N1-W1/2H
- SUS 304N1-W1
- SUS 304N1
- SUS 310S-W1
- SUS 310S
- SUS 316-W1
- SUS 316
- SUS 316J1
- SUS 316L-W1
- SUS 316L
- SUS 316LN
- SUS 316TI
- SUS 317L-W1
- SUS 317L
- SUS 321-W1
- SUS 321
- SUS 329J1
- SUS 329J3L
- SUS 329J4L
- SUS 347-W1
- SUS 347
- SUS 405-W2
- SUS 405
- SUS 410-W2
- SUS 410
- SUS 410L
- SUS 410S
- SUS 430-W2
- SUS 430
- SUS 430LX
- SUS 630
- SUS 631
- SUS 836L
- SUS 890L
- SUS XM27
- SUS201
- SUS301-CSP-1/2H
- SUS301-CSP-3/4H
- SUS301-CSP-EH
- SUS301-CSP-H
- SUS301-CSP-SEH
- SUS301
- SUS301J1
- SUS301L
- SUS302
- SUS302B
- SUS303
- SUS303CU
- SUS303SE
- SUS304-CSP-1/2H
- SUS304-CSP-3/4H
- SUS304-CSP-H
- SUS304-WSA
- SUS304-WSB
- SUS304
- SUS304CU
- SUS304J1
- SUS304J2
- SUS304J3-WSA
- SUS304J3-WSB
- SUS304J3
- SUS304L-WSA
- SUS304L-WSB
- SUS304L
- SUS304N1
- SUS304N2
- SUS304TKA
- SUS304TKC
- SUS305-WSA
- SUS305-WSB
- SUS305
- SUS305J1-WSA
- SUS305J1-WSB
- SUS305J1
- SUS309S
- SUS310S
- SUS312L
- SUS315J1
- SUS315J2
- SUS316-WSA
- SUS316-WSB
- SUS316
- SUS316F
- SUS316J1L
- SUS316L-WSA
- SUS316L-WSB
- SUS316L
- SUS316N
- SUS316TKA
- SUS316TKC
- SUS317
- SUS317J1
- SUS317J2
- SUS317L
- SUS317LN
- SUS321