← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

SUS 430-W2 Tài liệu vật liệu

Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho SUS 430-W2 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu SUS 430-W2?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

SUS 430-W2 · JIS G 4309-2013

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.12(không nêu giới hạn dưới)
Cr16 ~ 18
Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bảng 1 trong phần nội dung nguyên bản tiếng Nhật JIS G 4309:2013 liệt kê SUS430, trạng thái W2, phân loại là thép không gỉ ferit. Bảng 2: W2 áp dụng đường kính dây 0.80–14.0 mm; không dùng lẫn W1/W2/W1/2H. Điều 4 trong phần nội dung viện dẫn thành phần hóa học điều 5 của JIS G 4308 hoặc JIS G 4311; phụ lục JA chỉ tham khảo thành phần thép dây cán, không phải giới hạn bắt buộc độc lập cho dây thép thành phẩm theo tiêu chuẩn này. Cơ tính theo đường kính dây trong phần nội dung và thành phần phụ lục JA chưa được đưa vào mục này theo từng điều kiện; không suy ra cung cấp hoặc bảo đảm cơ tính từ mục này. Thành phần hiện có vẫn là bản chép tham khảo, chưa được nâng thành đã kiểm chứng từng ô nguyên bản.

WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →