← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

SUM22L Tài liệu vật liệu

Có 2 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho SUM22L →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu SUM22L?

Có thông tin danh mục liên quan để tham khảo. Chúng tôi cũng tiếp nhận các yêu cầu mới về vật liệu và gia công. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

SUM22L · JIS G4804

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Thép dùng cho tạo hình nguội
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Bản ghi tham khảo chép lại từ tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
JIS G 4804:2008
Vị trí bảng
Bảng 1

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.1167–0.2967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0350–0.1800 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0700–0.2300 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1.0
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.1 ~ 0.35

Phạm vi áp dụng và giới hạn

JIS G 4804:2008; phân tích thép lỏng, phần khối lượng %; chú thích dưới bảng và điều kiện áp dụng xem trang gốc. Trang web không ghi phiên bản; hiển thị theo phiên bản nguồn mục này, không chứng minh tính áp dụng cho hợp đồng

Ghi chú xác minh

Nguồn tiêu chuẩn: JIS G 4804:2008 · Bảng 1Xem sản phẩm tương ứng →

SUM22L · JIS G 4804:2008

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép dễ cắt gọt
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
JIS G 4804:2008
Vị trí bảng
Bảng 1 và chú thích a–d

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Phân tích mẻ luyện; Si không quy định
IIW / CEV:0.1167–0.2967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0350–0.1800 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0700–0.2300 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Phân tích chì trong sản phẩm (theo yêu cầu bên đặt hàng); Si không được quy định
IIW / CEV:0.1167–0.2967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0350–0.1800 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0700–0.2300 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Phân tích mẻ luyện; Si không quy định; giới hạn trên Mn theo thỏa thuận 1.10%
IIW / CEV:0.1167–0.3133 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0350–0.1850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0700–0.2400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Phân tích chì trong sản phẩm (theo yêu cầu bên đặt hàng); Si không quy định; giới hạn trên Mn theo thỏa thuận 1.10%
IIW / CEV:0.1167–0.3133 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0350–0.1850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0700–0.2400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Phân tích mẻ luyện; thỏa thuận Si≤0.10%
IIW / CEV:0.1167–0.2967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0350–0.1833 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0700–0.2300 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Phân tích Pb thành phẩm (theo yêu cầu của bên đặt hàng); Thỏa thuận Si≤0.10%
IIW / CEV:0.1167–0.2967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0350–0.1833 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0700–0.2300 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Phân tích mẻ luyện; thỏa thuận Si≤0.10%; giới hạn trên theo thỏa thuận Mn là 1.10%
IIW / CEV:0.1167–0.3133 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0350–0.1883 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0700–0.2400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Phân tích chì trong sản phẩm (theo yêu cầu bên đặt hàng); thỏa thuận Si≤0.10%; giới hạn trên Mn theo thỏa thuận 1.10%
IIW / CEV:0.1167–0.3133 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0350–0.1883 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0700–0.2400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Phân tích mẻ luyện; thỏa thuận Si0.10–0.20%
IIW / CEV:0.1167–0.2967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0383–0.1867 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0700–0.2300 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Phân tích Pb thành phẩm (theo yêu cầu của bên đặt hàng); Thỏa thuận Si0.10–0.20%
IIW / CEV:0.1167–0.2967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0383–0.1867 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0700–0.2300 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Phân tích mẻ luyện; thỏa thuận Si0.10–0.20%; giới hạn trên theo thỏa thuận Mn là 1.10%
IIW / CEV:0.1167–0.3133 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0383–0.1917 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0700–0.2400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Phân tích chì trong sản phẩm (theo yêu cầu bên đặt hàng); thỏa thuận Si0.10–0.20%; giới hạn trên Mn theo thỏa thuận 1.10%
IIW / CEV:0.1167–0.3133 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0383–0.1917 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0700–0.2400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Phân tích mẻ luyện; thỏa thuận Si0.15–0.35%
IIW / CEV:0.1167–0.2967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0400–0.1917 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0700–0.2300 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Phân tích Pb thành phẩm (theo yêu cầu của bên đặt hàng); Thỏa thuận Si0.15–0.35%
IIW / CEV:0.1167–0.2967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0400–0.1917 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0700–0.2300 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Phân tích mẻ luyện; thỏa thuận Si0.15–0.35%; giới hạn trên theo thỏa thuận Mn là 1.10%
IIW / CEV:0.1167–0.3133 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0400–0.1967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0700–0.2400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Phân tích chì trong sản phẩm (theo yêu cầu bên đặt hàng); thỏa thuận Si0.15–0.35%; giới hạn trên Mn theo thỏa thuận 1.10%
IIW / CEV:0.1167–0.3133 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0400–0.1967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0700–0.2400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.1 ~ 0.35

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bảng 1 phần khối lượng %, mặc định phân tích mẻ luyện. Chú thích a: Si không quy định, có thể thỏa thuận dùng ≤0.10%, 0.10–0.20%, 0.15–0.35% và phạm vi khác; các ví dụ không phải phạm vi thỏa thuận duy nhất. Chú thích b: khi chưa có thỏa thuận hai bên, không được cố ý thêm nguyên tố không quy định ngoài mục đích hoàn tất luyện kim; ô trống không phải số không. Chú thích c: chỉ SUM22/SUM22L được thỏa thuận giới hạn trên Mn là 1.10%. Chú thích d: với thép chứa chì, khi bên đặt hàng yêu cầu phân tích sản phẩm Pb thì áp dụng Pb0.07–0.35%; không dùng giới hạn dưới này thay 0.10% của phân tích mẻ luyện. Thành phần thép dễ cắt gọt lưu huỳnh cao không đồng nghĩa phù hợp chồn nguội, phải độc lập xác minh tính dẻo và quy trình chi tiết.

Điều kiện thành phần

Bảng 1, phần khối lượng %, mặc định phân tích mẻ luyện. / Chú thích a: không quy định Si, có thể thỏa thuận ≤0.10%, 0.10–0.20%, 0.15–0.35% và các phạm vi khác; các ví dụ không phải lựa chọn thỏa thuận duy nhất. / Chú thích b: khi chưa có thỏa thuận hai bên, không cố ý thêm nguyên tố không quy định ngoài mục đích hoàn tất luyện kim; ô trống không phải số không. / Chú thích c: chỉ SUM22/SUM22L được thỏa thuận giới hạn trên Mn là 1.10%. / Chú thích d: khi bên đặt hàng yêu cầu phân tích sản phẩm Pb cho thép chứa chì, phạm vi Pb0.07–0.35%; không dùng giới hạn dưới này thay 0.10% của phân tích mẻ luyện. / Thành phần thép dễ cắt gọt lưu huỳnh cao không có nghĩa phù hợp chồn nguội; cần kiểm chứng riêng tính dẻo và quy trình chi tiết.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Phân tích mẻ luyện; Si không quy định

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.1 ~ 0.35

Phân tích chì trong sản phẩm (theo yêu cầu bên đặt hàng); Si không được quy định

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.07 ~ 0.35

Phân tích mẻ luyện; Si không quy định; giới hạn trên Mn theo thỏa thuận 1.10%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1.1
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.1 ~ 0.35

Phân tích chì trong sản phẩm (theo yêu cầu bên đặt hàng); Si không quy định; giới hạn trên Mn theo thỏa thuận 1.10%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1.1
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.07 ~ 0.35

Phân tích mẻ luyện; thỏa thuận Si≤0.10%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.1 ~ 0.35
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)

Phân tích Pb thành phẩm (theo yêu cầu của bên đặt hàng); Thỏa thuận Si≤0.10%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.07 ~ 0.35
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)

Phân tích mẻ luyện; thỏa thuận Si≤0.10%; giới hạn trên theo thỏa thuận Mn là 1.10%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1.1
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.1 ~ 0.35
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)

Phân tích chì trong sản phẩm (theo yêu cầu bên đặt hàng); thỏa thuận Si≤0.10%; giới hạn trên Mn theo thỏa thuận 1.10%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1.1
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.07 ~ 0.35
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)

Phân tích mẻ luyện; thỏa thuận Si0.10–0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.1 ~ 0.35
Si0.1 ~ 0.2

Phân tích Pb thành phẩm (theo yêu cầu của bên đặt hàng); Thỏa thuận Si0.10–0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.07 ~ 0.35
Si0.1 ~ 0.2

Phân tích mẻ luyện; thỏa thuận Si0.10–0.20%; giới hạn trên theo thỏa thuận Mn là 1.10%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1.1
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.1 ~ 0.35
Si0.1 ~ 0.2

Phân tích chì trong sản phẩm (theo yêu cầu bên đặt hàng); thỏa thuận Si0.10–0.20%; giới hạn trên Mn theo thỏa thuận 1.10%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1.1
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.07 ~ 0.35
Si0.1 ~ 0.2

Phân tích mẻ luyện; thỏa thuận Si0.15–0.35%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.1 ~ 0.35
Si0.15 ~ 0.35

Phân tích Pb thành phẩm (theo yêu cầu của bên đặt hàng); Thỏa thuận Si0.15–0.35%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.07 ~ 0.35
Si0.15 ~ 0.35

Phân tích mẻ luyện; thỏa thuận Si0.15–0.35%; giới hạn trên theo thỏa thuận Mn là 1.10%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1.1
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.1 ~ 0.35
Si0.15 ~ 0.35

Phân tích chì trong sản phẩm (theo yêu cầu bên đặt hàng); thỏa thuận Si0.15–0.35%; giới hạn trên Mn theo thỏa thuận 1.10%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.13(không nêu giới hạn dưới)
Mn0.7 ~ 1.1
P0.07 ~ 0.12
S0.24 ~ 0.33
Pb0.07 ~ 0.35
Si0.15 ~ 0.35

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu bảng 1 và toàn bộ chú thích tại PDF4 của nguyên bản tiếng Nhật
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →