← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

1009 Tài liệu vật liệu

Có 2 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 1009 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu 1009?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

1009 · SAE J 403-2001

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
SAE J403 NOV2001
Vị trí bảng
Table1 và ghi chú 1/2/*
Trang vật lý của PDF
1、3、4

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.0000–0.2500 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0000–0.1800 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0000–0.2100 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bảng 1 UNS G10090 tương ứng với SAE 1009, phân tích mẻ luyện wt%.; Si không phải là thành phần bắt buộc thống nhất; khi có yêu cầu, thép thanh/bán thành phẩm thường dùng ≤.10, .10–.20, .15–.35, .20–.40, .30–.60%, thép dây cán có .07–.15% riêng; bản ghi này không tự ý chọn một phạm vi.; khi yêu cầu Cu thường quy định ≥.20%, không phải giới hạn trên Cu thống nhất hoặc yêu cầu mặc định.; thêm Pb .15–.35% phải đánh dấu L và đổi UNS; thêm B .0005–.003% phải đánh dấu B, không gộp vào mác vật liệu thông thường.; giới hạn P/S thấp hơn cho một số cấp chất lượng/sản phẩm phải đối chiếu riêng theo J411, không áp dụng giá trị thỏa thuận của các năm sau.; các nguyên tố bổ sung phải báo cáo không đồng nghĩa với giới hạn thống nhất của bảng này; không quy định Si/Cr/Ni/Mo v.v. thì không điền số không; sai lệch sản phẩm J409 đối chiếu riêng.

Điều kiện thành phần

Bảng 1 UNS G10090 tương ứng với SAE 1009, phân tích mẻ luyện wt%.; Si không phải là thành phần bắt buộc thống nhất; khi có yêu cầu, thép thanh/bán thành phẩm thường dùng ≤.10, .10–.20, .15–.35, .20–.40, .30–.60%, thép dây cán có .07–.15% riêng; bản ghi này không tự ý chọn một phạm vi.; khi yêu cầu Cu thường quy định ≥.20%, không phải giới hạn trên Cu thống nhất hoặc yêu cầu mặc định.; thêm Pb .15–.35% phải đánh dấu L và đổi UNS; thêm B .0005–.003% phải đánh dấu B, không gộp vào mác vật liệu thông thường.; giới hạn P/S thấp hơn cho một số cấp chất lượng/sản phẩm phải đối chiếu riêng theo J411, không áp dụng giá trị thỏa thuận của các năm sau.; các nguyên tố bổ sung phải báo cáo không đồng nghĩa với giới hạn thống nhất của bảng này; không quy định Si/Cr/Ni/Mo v.v. thì không điền số không; sai lệch sản phẩm J409 đối chiếu riêng.

Ghi chú xác minh

Đối chiếu trực quan bảng 1 và chú thích của bản gốc tiếng Anh

1009 · SAE J403-2014

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
SAE J403-2014
Vị trí bảng
Bảng 1
Trang vật lý của PDF
3
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)
Loại phân tích
Phân tích mẻ luyện (mẻ đúc hoặc mẻ lò)

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, thép dây cán, ống không hàn; nguyên tố dư B (mặc định khi không có thỏa thuận riêng)
IIW / CEV:0.0000–0.3420 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0000–0.2157 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0000–0.2497 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, thép dây cán, ống không hàn; nguyên tố dư A
IIW / CEV:0.0000–0.3187 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0000–0.2048 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0000–0.2385 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, thép dây cán, ống không hàn; nguyên tố dư C
IIW / CEV:0.0000–0.3873 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0000–0.2297 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0000–0.2670 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, thép dây cán, ống không hàn; nguyên tố dư D (không có giới hạn nhưng phải báo cáo)
IIW / CEV:0.0000–0.2500 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0000–0.1800 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0000–0.2100 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Nhóm sản phẩm phẳng: thép hình, tấm, băng, tấm mỏng, ống hàn (theo định nghĩa ở chú thích 1); nguyên tố dư B (mặc định khi không có thỏa thuận riêng)
IIW / CEV:0.0000–0.3420 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0000–0.2157 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0000–0.2497 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Nhóm sản phẩm phẳng: thép hình, tấm, băng, tấm mỏng, ống hàn (theo định nghĩa ở chú thích 1); nguyên tố dư A
IIW / CEV:0.0000–0.3187 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0000–0.2048 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0000–0.2385 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Nhóm sản phẩm phẳng: thép hình, tấm, băng, tấm mỏng, ống hàn (theo định nghĩa ở chú thích 1); nguyên tố dư C
IIW / CEV:0.0000–0.3873 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0000–0.2297 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0000–0.2670 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Nhóm sản phẩm phẳng: thép hình, tấm, băng, tấm mỏng, ống hàn (theo định nghĩa ở chú thích 1); nguyên tố dư D (không có giới hạn nhưng phải báo cáo)
IIW / CEV:0.0000–0.2500 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.0000–0.1800 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.0000–0.2100 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

SAE J403 Revised JUN2014 Table 1 hàm lượng khối lượng phân tích mẻ luyện hoặc trạng thái đúc nguyên bản wt%; sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm tuân theo SAE J409, không mượn J409 để nới lỏng bảng này. UNS G10090 và SAE 1009 là các tên gọi được liệt kê trực tiếp trong cùng một hàng của bảng này, không trộn lẫn các tiêu chuẩn hoặc phiên bản khác vào phiên bản này. Khi không quy định riêng về nguyên tố dư, mặc định là B; A/B/C chọn theo hình thái/thỏa thuận tương ứng, D không có giới hạn liệt kê trong bảng nhưng số lượng Cu/Ni/Cr/Mo vẫn phải báo cáo, không xử lý như bằng không. Khi chứng minh sự phù hợp với danh mục liệt kê, ngoài C/Mn/P/S còn phải báo cáo Cu/Cr/Ni/Mo/Si; giá trị thấp hơn 0.02% có thể báo cáo theo nguyên bản là <0.02%, đây không phải là giới hạn trên thống nhất hay bằng không. P/S của sản phẩm phẳng và sản phẩm dài được chọn riêng biệt, không được lấy giới hạn trên rộng hơn để gộp chung; 1006/1008 Mn chọn theo hình thái dựa trên chú thích 6/7 của bảng 1. Si chỉ quy định khi có thỏa thuận đặt hàng; thép dây cán thường dùng ≤0.10, 0.07–0.15, 0.10–0.20, 0.15–0.35, 0.20–0.40, 0.30–0.60%; các sản phẩm khác không liệt kê tùy chọn thông dụng 0.07–0.15 này. Giá trị hợp đồng phải đối chiếu với hình thái sản phẩm, nếu không thỏa thuận thì không điền Si cố định. Các mác vật liệu thông thường trong bảng này không tự động thêm Pb hoặc B. Các mác vật liệu có xử lý chì/bo riêng phải có ký hiệu L/B và UNS tương ứng, Pb0.15–0.35%, B0.0005–0.003% trong nguyên bản thuộc điều kiện xử lý này, không gộp vào thép thông thường. Chú thích 3 của bảng 1: khi yêu cầu đặc biệt Cu thường chỉ định Cu≥0.20%; tùy chọn dư này chỉ dùng để kiểm soát nguyên tố dư, không chồng chập vô điều kiện điều kiện bổ sung Cu đặc biệt với giới hạn trên của nguyên tố dư. Phạm vi đặt hàng cụ thể phải thỏa thuận riêng, điều kiện Cu đặc biệt này tạm thời không tự động xác định. Chú thích 5 bảng 1: có thể cung cấp hàng này như thép cacbon siêu thấp, thép ổn định hóa IF hoặc thép không ổn định hóa; nguyên tố ổn định hóa/điều kiện giao hàng cụ thể cần kiểm chứng riêng, không tạo giới hạn hợp kim không liệt kê trong bảng. 3.1 và bảng 6 phải báo cáo C/Mn/P/S/Si/Al/Cu/Ni/Cr/Mo/Nb(Cb)/Ti/V/B/N; báo cáo thêm As/Sb khi bên mua yêu cầu. Si/Cu/Ni/Cr/Mo thấp hơn 0.02% có thể báo cáo <0.02%, Nb/Ti/V thấp hơn 0.008% có thể báo cáo <0.008%. Đây là các ngưỡng báo cáo, không phải giới hạn thành phần chung, không căn cứ vào đây để bù số không hoặc bù giới hạn.

Điều kiện thành phần

SAE J403 Revised JUN2014 Table 1 hàm lượng khối lượng phân tích mẻ luyện hoặc trạng thái đúc nguyên bản wt%; sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm tuân theo SAE J409, không mượn J409 để nới lỏng bảng này. UNS G10090 và SAE 1009 là các tên gọi được liệt kê trực tiếp trong cùng một hàng của bảng này, không trộn lẫn các tiêu chuẩn hoặc phiên bản khác vào phiên bản này. Khi không quy định riêng về nguyên tố dư, mặc định là B; A/B/C chọn theo hình thái/thỏa thuận tương ứng, D không có giới hạn liệt kê trong bảng nhưng số lượng Cu/Ni/Cr/Mo vẫn phải báo cáo, không xử lý như bằng không. Khi chứng minh sự phù hợp với danh mục liệt kê, ngoài C/Mn/P/S còn phải báo cáo Cu/Cr/Ni/Mo/Si; giá trị thấp hơn 0.02% có thể báo cáo theo nguyên bản là <0.02%, đây không phải là giới hạn trên thống nhất hay bằng không. P/S của sản phẩm phẳng và sản phẩm dài được chọn riêng biệt, không được lấy giới hạn trên rộng hơn để gộp chung; 1006/1008 Mn chọn theo hình thái dựa trên chú thích 6/7 của bảng 1. Si chỉ quy định khi có thỏa thuận đặt hàng; thép dây cán thường dùng ≤0.10, 0.07–0.15, 0.10–0.20, 0.15–0.35, 0.20–0.40, 0.30–0.60%; các sản phẩm khác không liệt kê tùy chọn thông dụng 0.07–0.15 này. Giá trị hợp đồng phải đối chiếu với hình thái sản phẩm, nếu không thỏa thuận thì không điền Si cố định. Các mác vật liệu thông thường trong bảng này không tự động thêm Pb hoặc B. Các mác vật liệu có xử lý chì/bo riêng phải có ký hiệu L/B và UNS tương ứng, Pb0.15–0.35%, B0.0005–0.003% trong nguyên bản thuộc điều kiện xử lý này, không gộp vào thép thông thường. Chú thích 3 của bảng 1: khi yêu cầu đặc biệt Cu thường chỉ định Cu≥0.20%; tùy chọn dư này chỉ dùng để kiểm soát nguyên tố dư, không chồng chập vô điều kiện điều kiện bổ sung Cu đặc biệt với giới hạn trên của nguyên tố dư. Phạm vi đặt hàng cụ thể phải thỏa thuận riêng, điều kiện Cu đặc biệt này tạm thời không tự động xác định. Chú thích 5 bảng 1: có thể cung cấp hàng này như thép cacbon siêu thấp, thép ổn định hóa IF hoặc thép không ổn định hóa; nguyên tố ổn định hóa/điều kiện giao hàng cụ thể cần kiểm chứng riêng, không tạo giới hạn hợp kim không liệt kê trong bảng. 3.1 và bảng 6 phải báo cáo C/Mn/P/S/Si/Al/Cu/Ni/Cr/Mo/Nb(Cb)/Ti/V/B/N; báo cáo thêm As/Sb khi bên mua yêu cầu. Si/Cu/Ni/Cr/Mo thấp hơn 0.02% có thể báo cáo <0.02%, Nb/Ti/V thấp hơn 0.008% có thể báo cáo <0.008%. Đây là các ngưỡng báo cáo, không phải giới hạn thành phần chung, không căn cứ vào đây để bù số không hoặc bù giới hạn.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, thép dây cán, ống không hàn; nguyên tố dư B (mặc định khi không có thỏa thuận riêng)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)

Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, thép dây cán, ống không hàn; nguyên tố dư A

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Mo≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)

Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, thép dây cán, ống không hàn; nguyên tố dư C

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mo≤ 0.12(không nêu giới hạn dưới)

Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, thép dây cán, ống không hàn; nguyên tố dư D (không có giới hạn nhưng phải báo cáo)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Nhóm sản phẩm phẳng: thép hình, tấm, băng, tấm mỏng, ống hàn (theo định nghĩa ở chú thích 1); nguyên tố dư B (mặc định khi không có thỏa thuận riêng)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)

Nhóm sản phẩm phẳng: thép hình, tấm, băng, tấm mỏng, ống hàn (theo định nghĩa ở chú thích 1); nguyên tố dư A

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Mo≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)

Nhóm sản phẩm phẳng: thép hình, tấm, băng, tấm mỏng, ống hàn (theo định nghĩa ở chú thích 1); nguyên tố dư C

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mo≤ 0.12(không nêu giới hạn dưới)

Nhóm sản phẩm phẳng: thép hình, tấm, băng, tấm mỏng, ống hàn (theo định nghĩa ở chú thích 1); nguyên tố dư D (không có giới hạn nhưng phải báo cáo)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Xác minh ô thành phần trong tổng cộng 79 dòng của bốn bảng văn bản gốc 2014, cột dạng sản phẩm, UNS và chú thích bảng; giữ riêng nguồn và các điều kiện đặt hàng khác nhau.
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →