Products/ISO 4954

MATERIAL DATA · COLD FORMING

25CrMo4 Dây thép dập nguội

Tài liệu kỹ thuật về dây thép dập nguội 25CrMo4, tuân theo tiêu chuẩn ISO 4954 - Phụ lục C. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

25CrMo4 Dây thép dập nguội product image
25CrMo4 · Cold heading wire
01StandardISO 4954
02Grade25CrMo4
03Product formCold heading wire
04Delivery noteConfirmed by order specification

Material technical data

Only data directly related to this material is shown here. Inspection, equipment, process and packaging information is linked separately.

Enquire this grade

1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng

Bảng C.1: Tổ hợp các điều kiện xử lý nhiệt khi giao hàng, dạng sản phẩm và các yêu cầu áp dụng

2. Thành phần hóa học

Bảng C.2 – Thành phần hóa học của thép không chứa boron dùng cho tôi và ram (áp dụng cho phân tích đúc)

Tên thép b% phần khối lượng a
C cSi dMnPSCrNiMoCu
25CrMo40,22 to 0,290,300,60 to 0,900,0250,0250,90 to 1,20—0,15 to 0,300,25

3. Tính chất cơ học

Bảng C.5 - Cơ tính của các mác thép hợp kim không chứa boron

Tên thépĐường kínhĐiều kiện giao hàng
+AC or +AC+PE+AC+C+AC+AC+C+AC+LC
trên mmup to mmRm tối đa. MPaZ tối thiểu %Rm tối đa. MPaZ tối thiểu %Rm tối đa. MPaZ tối thiểu %
25CrMo4 25CrMoS4255706261060
540580605606260060

4. Yêu cầu về khả năng thấm tôi

Bảng C.7 – Giới hạn độ cứng (cấp H) của các mác thép không chứa boron có độ thấm tôi quy định (bình thường)

Bảng C.9 – Dải biến thiên giới hạn độ cứng của các mác thép không chứa boron có độ thấm tôi bị hạn chế (cấp HH và HL) a

Tên thépKý hiệuNhiệt độ tôi austenit hóa ℃±5℃Giới hạn của phạm viĐộ cứng HRC ở khoảng cách tính từ đầu đã tôi của mẫu thử (tính bằng mm) của
1,5357911131520253035404550
25CrMo4 25CrMoS4+HH850tối đa.525251504846434137353332313131
tối thiểu.474644413937343228262423222222
+HLtối đa.494947464341383632302928272727
tối thiểu.4443403734322927232120——
tối thiểu.535353535251515151505050504948
min505050504948484848474747464544
Bảng này không áp dụng cho các loại thép được đặt hàng với phạm vi hàm lượng carbon giới hạn, xem chú thích c) trong Bảng C.2.

Bảng C.10 – Trong thử nghiệm độ cứng phần lõi, tối thiểu phải đạt được đường kính lớn nhất ứng với 90% mactenxit (+ cấp độ CH)

Tên thépKý hiệuNhiệt độ austenit hóa trong thử nghiệm tôi bề mặt: a °C ± 5°CĐộ cứng lõi tối thiểu ( 90 % cấu trúc mactenxit) HRCĐường kính tối đa để đảm bảo 90 % của mactenxit trong lõi b mm
25CrMo4+CH8504113
a Theo hướng dẫn, thời gian tôi ở nhiệt độ tối thiểu là 30 phút được khuyến nghị. Các đường kính tối đa được nêu là những giá trị có thể đạt được với độ thấm tôi thấp nhất trong từng mác thép. Khi sử dụng các mác +HH, đường kính tối đa có thể được tăng lên.

Application and ordering note

Chemical composition, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

What to include in the enquiry

Send a technical enquiry

Contact technical team →
WhatsApp Technical enquiry →