X6CRNI 25-20 Tài liệu vật liệu
Có 4 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho X6CRNI 25-20 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu X6CRNI 25-20?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
X6CrNi 25-20 · DIN EN 10269-2014
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh căn cứ thành phần của tiêu chuẩn được áp dụng
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10269-2013
- Vị trí bảng
- Bảng 1 và chú thích a–c
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Hàm lượng lưu huỳnh mặc định của bảng 1
Thỏa thuận khi hỏi giá và đặt hàng về cải thiện tính cắt gọt S 0.015–0.030%
Thỏa thuận khi hỏi giá và đặt hàng về tính hàn S 0.008–0.030%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.04 ~ 0.08 |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 24.0 ~ 26.0 |
| Ni | 19.0 ~ 22.0 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
DIN EN 10269:2014-02 chấp nhận EN 10269:2013; thành phần mục này dựa trên bảng 1 và chú thích của EN 10269:2013, thực tế đọc nguyên bản chấp nhận tiêu chuẩn chính thức BS. Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch phân tích sản phẩm kiểm chứng riêng bảng 2. Thỏa thuận hàm lượng lưu huỳnh chú thích b bảng 1 chỉ cho mác có dấu chú thích b, giữ riêng phạm vi mặc định và cắt gọt/hàn. Tiêu chuẩn này liên quan thép và hợp kim niken làm chi tiết ghép chặt nhiệt độ cao/thấp, không tự coi mọi mác hoặc trạng thái giao hàng đều phù hợp chồn nguội. Không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); không coi không quy định là bằng không.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch phân tích sản phẩm kiểm chứng riêng bảng 2. Thỏa thuận hàm lượng lưu huỳnh chú thích b bảng 1 chỉ cho mác có dấu chú thích b, giữ riêng phạm vi mặc định và cắt gọt/hàn. Tiêu chuẩn này liên quan thép và hợp kim niken làm chi tiết ghép chặt nhiệt độ cao/thấp, không tự coi mọi mác hoặc trạng thái giao hàng đều phù hợp chồn nguội. Không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); không coi không quy định là bằng không.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Hàm lượng lưu huỳnh mặc định của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.04 ~ 0.08 |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 24.0 ~ 26.0 |
| Ni | 19.0 ~ 22.0 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
Thỏa thuận khi hỏi giá và đặt hàng về cải thiện tính cắt gọt S 0.015–0.030%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.04 ~ 0.08 |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.015 ~ 0.03 |
| Cr | 24.0 ~ 26.0 |
| Ni | 19.0 ~ 22.0 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
Thỏa thuận khi hỏi giá và đặt hàng về tính hàn S 0.008–0.030%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.04 ~ 0.08 |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.008 ~ 0.03 |
| Cr | 24.0 ~ 26.0 |
| Ni | 19.0 ~ 22.0 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đã kiểm tra nguyên văn thành phần bảng 1 EN và mối quan hệ áp dụng tiêu chuẩn; toàn văn DIN chưa được kiểm tra chi tiết từng trangX6CrNi 25-20 · EN 10269-2013
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10269-2013
- Vị trí bảng
- Bảng 1 và chú thích a–c
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Hàm lượng lưu huỳnh mặc định của bảng 1
Thỏa thuận khi hỏi giá và đặt hàng về cải thiện tính cắt gọt S 0.015–0.030%
Thỏa thuận khi hỏi giá và đặt hàng về tính hàn S 0.008–0.030%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.04 ~ 0.08 |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 24.0 ~ 26.0 |
| Ni | 19.0 ~ 22.0 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch phân tích sản phẩm kiểm chứng riêng bảng 2. Thỏa thuận hàm lượng lưu huỳnh chú thích b bảng 1 chỉ cho mác có dấu chú thích b, giữ riêng phạm vi mặc định và cắt gọt/hàn. Tiêu chuẩn này liên quan thép và hợp kim niken làm chi tiết ghép chặt nhiệt độ cao/thấp, không tự coi mọi mác hoặc trạng thái giao hàng đều phù hợp chồn nguội. Không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); không coi không quy định là bằng không.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch phân tích sản phẩm kiểm chứng riêng bảng 2. Thỏa thuận hàm lượng lưu huỳnh chú thích b bảng 1 chỉ cho mác có dấu chú thích b, giữ riêng phạm vi mặc định và cắt gọt/hàn. Tiêu chuẩn này liên quan thép và hợp kim niken làm chi tiết ghép chặt nhiệt độ cao/thấp, không tự coi mọi mác hoặc trạng thái giao hàng đều phù hợp chồn nguội. Không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); không coi không quy định là bằng không.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Hàm lượng lưu huỳnh mặc định của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.04 ~ 0.08 |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 24.0 ~ 26.0 |
| Ni | 19.0 ~ 22.0 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
Thỏa thuận khi hỏi giá và đặt hàng về cải thiện tính cắt gọt S 0.015–0.030%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.04 ~ 0.08 |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.015 ~ 0.03 |
| Cr | 24.0 ~ 26.0 |
| Ni | 19.0 ~ 22.0 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
Thỏa thuận khi hỏi giá và đặt hàng về tính hàn S 0.008–0.030%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.04 ~ 0.08 |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.008 ~ 0.03 |
| Cr | 24.0 ~ 26.0 |
| Ni | 19.0 ~ 22.0 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đối chiếu nguyên bản tiếng Anh bảng 1 và chú thíchX6CrNi 25-20 · EN 10302-2008
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.04 ~ 0.08 |
| Cr | 24 ~ 26 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 19 ~ 22 |
| P | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X6CrNi 25-20 · EU 95-1979
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 24 ~ 26 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 19 ~ 22 |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.