HSI62-0.6 Tài liệu vật liệu
Có 4 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho HSI62-0.6 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu HSI62-0.6?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
HSi62-0.6 · GB /T 5231-2012
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Đồng và hợp kim đồng
- Phân nhóm
- Đồng và hợp kim đồng
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- GB/T 5231-2012
- Vị trí bảng
- Bảng 3 và chú thích
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Bảng 3 mặc định Fe≤0.15%
Đã chỉ định ứng dụng không từ tính Fe≤0.030%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 59 ~ 64 |
| Fe | ≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Al | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| P | 0.05 ~ 0.4 |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.3 ~ 1 |
| Sn | ≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới) |
| Zn | Phần còn lại |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Phần khối lượng thành phần wt%; giá trị đơn là giới hạn trên, phạm vi giữ theo bảng gốc. Phần còn lại không đổi thành giá trị cố định, không coi là số không; nguyên tố không liệt kê không coi là số không. Đồng và hợp kim đồng không trực tiếp dùng công thức cacbon tương đương IIW/Pcm/CET của thép. Zn là phần còn lại; tổng tạp chất ≤2.0%. Cột Fe có chú thích a: đồng thau dùng cho mục đích phi từ tính có Fe≤0.030%, chỉ áp dụng khi chỉ định mục đích phi từ tính.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng thành phần wt%; giá trị đơn là giới hạn trên, phạm vi giữ theo bảng gốc. / Phần còn lại không đổi thành giá trị cố định, không coi là số không; nguyên tố không liệt kê không coi là số không. / Đồng và hợp kim đồng không trực tiếp dùng công thức cacbon tương đương IIW/Pcm/CET của thép. / Zn là phần còn lại; tổng tạp chất ≤2.0%. Chú thích a cột Fe: đồng thau dùng cho mục đích phi từ tính có Fe≤0.030%, chỉ áp dụng khi chỉ định mục đích phi từ tính.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Bảng 3 mặc định Fe≤0.15%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 59 ~ 64 |
| Fe | ≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Al | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| P | 0.05 ~ 0.4 |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.3 ~ 1 |
| Sn | ≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới) |
| Zn | Phần còn lại |
Đã chỉ định ứng dụng không từ tính Fe≤0.030%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 59 ~ 64 |
| Fe | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Al | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| P | 0.05 ~ 0.4 |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.3 ~ 1 |
| Sn | ≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới) |
| Zn | Phần còn lại |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đã đối chiếu nguyên văn bảng 3/5 và chú thíchHSi62-0.6 · GB /T 5231-2022
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Đồng và hợp kim đồng
- Phân nhóm
- Đồng và hợp kim đồng
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Tham khảo phiên bản lịch sử
- Phiên bản tiêu chuẩn
- GB/T 5231-2012
- Vị trí bảng
- Bảng 3 và chú thích
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Bảng 3 mặc định Fe≤0.15%
Đã chỉ định ứng dụng không từ tính Fe≤0.030%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 59 ~ 64 |
| Fe | ≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Al | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| P | 0.05 ~ 0.4 |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.3 ~ 1 |
| Sn | ≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới) |
| Zn | Phần còn lại |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Thành phần hóa học hiện hiển thị dữ liệu nguyên bản GB /T 5231-2012; bản ghi gốc ghi GB /T 5231-2022, nguyên bản phiên bản đó chờ bổ sung, chưa xác nhận khác biệt giữa các phiên bản. Phần khối lượng thành phần wt%; giá trị đơn là giới hạn trên, phạm vi giữ theo bảng gốc. Phần còn lại không đổi thành giá trị cố định, không coi là số không; nguyên tố không liệt kê không coi là số không. Đồng và hợp kim đồng không trực tiếp dùng công thức cacbon tương đương IIW/Pcm/CET của thép. Zn là phần còn lại; tổng tạp chất ≤2.0%. Cột Fe có chú thích a: đồng thau dùng cho mục đích phi từ tính có Fe≤0.030%, chỉ áp dụng khi chỉ định mục đích phi từ tính.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng thành phần wt%; giá trị đơn là giới hạn trên, phạm vi giữ theo bảng gốc. / Phần còn lại không đổi thành giá trị cố định, không coi là số không; nguyên tố không liệt kê không coi là số không. / Đồng và hợp kim đồng không trực tiếp dùng công thức cacbon tương đương IIW/Pcm/CET của thép. / Zn là phần còn lại; tổng tạp chất ≤2.0%. Chú thích a cột Fe: đồng thau dùng cho mục đích phi từ tính có Fe≤0.030%, chỉ áp dụng khi chỉ định mục đích phi từ tính.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Bảng 3 mặc định Fe≤0.15%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 59 ~ 64 |
| Fe | ≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Al | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| P | 0.05 ~ 0.4 |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.3 ~ 1 |
| Sn | ≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới) |
| Zn | Phần còn lại |
Đã chỉ định ứng dụng không từ tính Fe≤0.030%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 59 ~ 64 |
| Fe | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Al | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| P | 0.05 ~ 0.4 |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.3 ~ 1 |
| Sn | ≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới) |
| Zn | Phần còn lại |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Thành phần hóa học hiện hiển thị dữ liệu nguyên bản GB /T 5231-2012; bản ghi gốc ghi GB /T 5231-2022, còn chờ bổ sung nguyên bản của phiên bản đó, chưa xác nhận khác biệt giữa các phiên bản.HSi62-0.6 · GB /T 5231-2022
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Đồng và hợp kim đồng
- Phân nhóm
- Đồng và hợp kim đồng
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Tham khảo phiên bản lịch sử
- Phiên bản tiêu chuẩn
- GB/T 5231-2012
- Vị trí bảng
- Bảng 3 và chú thích
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Bảng 3 mặc định Fe≤0.15%
Đã chỉ định ứng dụng không từ tính Fe≤0.030%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 59 ~ 64 |
| Fe | ≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Al | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| P | 0.05 ~ 0.4 |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.3 ~ 1 |
| Sn | ≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới) |
| Zn | Phần còn lại |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Thành phần hóa học hiện hiển thị dữ liệu nguyên bản GB /T 5231-2012; bản ghi gốc ghi GB /T 5231-2022, nguyên bản phiên bản đó chờ bổ sung, chưa xác nhận khác biệt giữa các phiên bản. Phần khối lượng thành phần wt%; giá trị đơn là giới hạn trên, phạm vi giữ theo bảng gốc. Phần còn lại không đổi thành giá trị cố định, không coi là số không; nguyên tố không liệt kê không coi là số không. Đồng và hợp kim đồng không trực tiếp dùng công thức cacbon tương đương IIW/Pcm/CET của thép. Zn là phần còn lại; tổng tạp chất ≤2.0%. Cột Fe có chú thích a: đồng thau dùng cho mục đích phi từ tính có Fe≤0.030%, chỉ áp dụng khi chỉ định mục đích phi từ tính.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng thành phần wt%; giá trị đơn là giới hạn trên, phạm vi giữ theo bảng gốc. / Phần còn lại không đổi thành giá trị cố định, không coi là số không; nguyên tố không liệt kê không coi là số không. / Đồng và hợp kim đồng không trực tiếp dùng công thức cacbon tương đương IIW/Pcm/CET của thép. / Zn là phần còn lại; tổng tạp chất ≤2.0%. Chú thích a cột Fe: đồng thau dùng cho mục đích phi từ tính có Fe≤0.030%, chỉ áp dụng khi chỉ định mục đích phi từ tính.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Bảng 3 mặc định Fe≤0.15%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 59 ~ 64 |
| Fe | ≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Al | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| P | 0.05 ~ 0.4 |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.3 ~ 1 |
| Sn | ≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới) |
| Zn | Phần còn lại |
Đã chỉ định ứng dụng không từ tính Fe≤0.030%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 59 ~ 64 |
| Fe | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Al | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| P | 0.05 ~ 0.4 |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.3 ~ 1 |
| Sn | ≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới) |
| Zn | Phần còn lại |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Thành phần hóa học hiện hiển thị dữ liệu nguyên bản GB /T 5231-2012; bản ghi gốc ghi GB /T 5231-2022, còn chờ bổ sung nguyên bản của phiên bản đó, chưa xác nhận khác biệt giữa các phiên bản.HSi62-0.6 · GB/T 5231-2012
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Đồng và hợp kim đồng
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- GB/T 5231-2012
- Vị trí bảng
- Bảng 3, dòng 66, ký hiệu C68350
- Trang vật lý của PDF
- 9
- Đơn vị
- Phần khối lượng(wt%)
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 59.0 ~ 64.0 |
| Fe | ≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Al | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| P | 0.05 ~ 0.4 |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.3 ~ 1.0 |
| Sn | ≤ 0.6(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Phần khối lượng wt%; GB/T 5231-2012 bảng 3 hàng 66, mã C68350; trang 9 của bản quét PDF. Zn là phần còn lại; dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Điều 2.2: tạp chất có giá trị đơn trong bảng là giới hạn trên. Tổng tạp chất trong bảng ≤2%, phải đối chiếu theo giá trị đo thực tế của các nguyên tố tạp chất liệt kê trong tiêu chuẩn. Tiêu chuẩn này là căn cứ mác và thành phần đồng, hợp kim đồng gia công; việc cung cấp thực tế và tính phù hợp cho chồn nguội phải xác nhận riêng.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng wt%; GB/T 5231-2012 bảng 3 hàng 66, mã C68350; trang 9 của bản quét PDF. Zn là phần còn lại; dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Điều 2.2: tạp chất có giá trị đơn trong bảng là giới hạn trên. Tổng tạp chất trong bảng ≤2%, phải đối chiếu theo giá trị đo thực tế của các nguyên tố tạp chất liệt kê trong tiêu chuẩn. Tiêu chuẩn này là căn cứ mác và thành phần đồng, hợp kim đồng gia công; việc cung cấp thực tế và tính phù hợp cho chồn nguội phải xác nhận riêng.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổ hợp nguyên tố
- Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện