← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

5A02 Tài liệu vật liệu

Có 6 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 5A02 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu 5A02?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

5A02 · GB /T 3190-2008

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Nguyên văn phiên bản lịch sử đã đối chiếu
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 3190—1996
Vị trí bảng
Bảng 1, điều 4.1~4.5 và chú thích cuối bảng
Trang vật lý của PDF
3、9、13

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Fe≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Mg2.0 ~ 2.8
Ti≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; nguyên tố không quy định không coi là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al là phần còn lại; bảng gốc không quy định phạm vi số độc lập cho Al. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng cho các nguyên tố khác nêu tại điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không. Hàm lượng Mn hoặc Cr là 0.15~0.4%; phải đối chiếu theo điều kiện “hoặc” của nguyên bản, không bắt buộc cả hai cùng đáp ứng.

Điều kiện thành phần

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; nguyên tố không quy định không coi là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al là phần còn lại; bảng gốc không quy định phạm vi số độc lập cho Al. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng cho các nguyên tố khác nêu tại điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không. Hàm lượng Mn hoặc Cr là 0.15~0.4%; phải đối chiếu theo điều kiện “hoặc” của nguyên bản, không bắt buộc cả hai cùng đáp ứng.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
  • Yêu cầu
    Si+Fe (GB/T 3190—1996 bảng 1)
    Hệ số nguyên tố
    Si
    1
    Fe
    1
    Giới hạn dưới
    Không nêu
    Giới hạn trên
    0.6
Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
    Yêu cầu khác về tạp chất của nguồn
    Từng tạp chất khác
    0.05
    Tổng các tạp chất khác
    0.15
    Các tạp chất khác cần được xem xét kỹ thuật
    Có
    Giới hạn thay thế nguyên tố
    Nguyên tố liên quan
    • Mn
    • Cr
    Ký hiệu quan hệ
    or
    Giới hạn dưới
    0.15
    Giới hạn trên
    0.4
    Đã triển khai đánh giá tự động
    Có

    Ghi chú xác minh

    Sử dụng bảng 1 trong nguyên văn GB/T 3190—1996 để xác định căn cứ phiên bản cũ; phiên bản chỉ mục gốc 2008/2020 chưa được đối soát.

    5A02 · GB /T 3190-2020

    Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

    Nhóm vật liệu
    Nhôm và hợp kim nhôm
    Phân nhóm
    Nhôm và hợp kim nhôm
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Giải thích trạng thái bản ghi gốc
    Nguyên văn phiên bản lịch sử đã đối chiếu
    Phiên bản tiêu chuẩn
    GB/T 3190—1996
    Vị trí bảng
    Bảng 1, điều 4.1~4.5 và chú thích cuối bảng
    Trang vật lý của PDF
    3、9、13

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
    Fe≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
    Cu≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
    Mg2.0 ~ 2.8
    Ti≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; nguyên tố không quy định không coi là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al là phần còn lại; bảng gốc không quy định phạm vi số độc lập cho Al. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng cho các nguyên tố khác nêu tại điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không. Hàm lượng Mn hoặc Cr là 0.15~0.4%; phải đối chiếu theo điều kiện “hoặc” của nguyên bản, không bắt buộc cả hai cùng đáp ứng.

    Điều kiện thành phần

    GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; nguyên tố không quy định không coi là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al là phần còn lại; bảng gốc không quy định phạm vi số độc lập cho Al. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng cho các nguyên tố khác nêu tại điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không. Hàm lượng Mn hoặc Cr là 0.15~0.4%; phải đối chiếu theo điều kiện “hoặc” của nguyên bản, không bắt buộc cả hai cùng đáp ứng.

    Giới hạn kết hợp

    Giới hạn tổ hợp nguyên tố
    • Yêu cầu
      Si+Fe (GB/T 3190—1996 bảng 1)
      Hệ số nguyên tố
      Si
      1
      Fe
      1
      Giới hạn dưới
      Không nêu
      Giới hạn trên
      0.6
    Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
      Yêu cầu khác về tạp chất của nguồn
      Từng tạp chất khác
      0.05
      Tổng các tạp chất khác
      0.15
      Các tạp chất khác cần được xem xét kỹ thuật
      Có
      Giới hạn thay thế nguyên tố
      Nguyên tố liên quan
      • Mn
      • Cr
      Ký hiệu quan hệ
      or
      Giới hạn dưới
      0.15
      Giới hạn trên
      0.4
      Đã triển khai đánh giá tự động
      Có

      Ghi chú xác minh

      Sử dụng bảng 1 trong nguyên văn GB/T 3190—1996 để xác định căn cứ phiên bản cũ; phiên bản chỉ mục gốc 2008/2020 chưa được đối soát.

      5A02 · GB/T 3190—1996

      Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

      Nhóm vật liệu
      Nhôm và hợp kim nhôm
      Phân nhóm
      Nhôm và hợp kim nhôm
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Giải thích trạng thái bản ghi gốc
      Bản ghi từ bản gốc tiêu chuẩn
      Phiên bản tiêu chuẩn
      GB/T 3190—1996
      Vị trí bảng
      Bảng 1, điều 4.1~4.5 và chú thích cuối bảng
      Trang vật lý của PDF
      3、9、13

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
      Fe≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
      Cu≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
      Mg2.0 ~ 2.8
      Ti≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; nguyên tố không quy định không coi là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al là phần còn lại; bảng gốc không quy định phạm vi số độc lập cho Al. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng cho các nguyên tố khác nêu tại điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không. Hàm lượng Mn hoặc Cr là 0.15~0.4%; phải đối chiếu theo điều kiện “hoặc” của nguyên bản, không bắt buộc cả hai cùng đáp ứng.

      Điều kiện thành phần

      GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; nguyên tố không quy định không coi là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al là phần còn lại; bảng gốc không quy định phạm vi số độc lập cho Al. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng cho các nguyên tố khác nêu tại điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không. Hàm lượng Mn hoặc Cr là 0.15~0.4%; phải đối chiếu theo điều kiện “hoặc” của nguyên bản, không bắt buộc cả hai cùng đáp ứng.

      Giới hạn kết hợp

      Giới hạn tổ hợp nguyên tố
      • Yêu cầu
        Si+Fe (GB/T 3190—1996 bảng 1)
        Hệ số nguyên tố
        Si
        1
        Fe
        1
        Giới hạn dưới
        Không nêu
        Giới hạn trên
        0.6
      Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
        Yêu cầu khác về tạp chất của nguồn
        Từng tạp chất khác
        0.05
        Tổng các tạp chất khác
        0.15
        Các tạp chất khác cần được xem xét kỹ thuật
        Có
        Giới hạn thay thế nguyên tố
        Nguyên tố liên quan
        • Mn
        • Cr
        Ký hiệu quan hệ
        or
        Giới hạn dưới
        0.15
        Giới hạn trên
        0.4
        Đã triển khai đánh giá tự động
        Có

        5A02 · GB /T 3195-2016

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Nhôm và hợp kim nhôm
        Phân nhóm
        Nhôm và hợp kim nhôm
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        Cu≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
        Fe≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
        Mg2 ~ 2.8
        Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
        Ti≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        5A02 · GB /T 3195-2023

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Nhôm và hợp kim nhôm
        Phân nhóm
        Nhôm và hợp kim nhôm
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        Cu≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
        Fe≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
        Mg2 ~ 2.8
        Mn0.15 ~ 0.4
        Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
        Ti≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        5A02 · GB /T 3880.1-2012

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Nhôm và hợp kim nhôm
        Phân nhóm
        Nhôm và hợp kim nhôm
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        Cu≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
        Fe≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
        Mg2 ~ 2.8
        Mn0.15 ~ 0.4
        Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
        Ti≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →