1145 Tài liệu vật liệu
Có 3 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 1145 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu 1145?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
1145 · ASTM A29/A29M-2012
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- ASTM A29/A29M-2012
- Vị trí bảng
- Bảng 1, chú thích A–G
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、4
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.49 |
| Mn | 0.7 ~ 1.0 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.04 ~ 0.07 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng 1 nguyên bản 2012, phần khối lượng thành phần mẻ luyện wt%; tính áp dụng và sai lệch phân tích sản phẩm phải xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5. Giữ mác và hình thái sản phẩm theo bảng tiêu chuẩn này, không tự cam kết phù hợp chồn nguội. Chú thích B: Si liệt kê là lựa chọn đơn hàng chỉ định; chưa chỉ định thì chưa biết, không điền số không. Chú thích D chỉ cho mác L chứa chì rõ ràng Pb0.15–0.35%; mác thông thường không có L không tự thêm Pb. Chú thích F: bổ sung Bi/Ca/Se/Te theo thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua, chưa có giá trị chỉ định thì không điền số không.
Điều kiện thành phần
Bảng 1 nguyên bản 2012, phần khối lượng thành phần mẻ luyện wt%; tính áp dụng và sai lệch phân tích sản phẩm phải xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5. Giữ mác và hình thái sản phẩm theo bảng tiêu chuẩn này, không tự cam kết phù hợp chồn nguội. Chú thích B: Si liệt kê là lựa chọn đơn hàng chỉ định; chưa chỉ định thì chưa biết, không điền số không. Chú thích D chỉ cho mác L chứa chì rõ ràng Pb0.15–0.35%; mác thông thường không có L không tự thêm Pb. Chú thích F: bổ sung Bi/Ca/Se/Te theo thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua, chưa có giá trị chỉ định thì không điền số không.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.49 |
| Mn | 0.7 ~ 1.0 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.04 ~ 0.07 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.49 |
| Mn | 0.7 ~ 1.0 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.04 ~ 0.07 |
| Si | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.49 |
| Mn | 0.7 ~ 1.0 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.04 ~ 0.07 |
| Si | 0.1 ~ 0.2 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.49 |
| Mn | 0.7 ~ 1.0 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.04 ~ 0.07 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.49 |
| Mn | 0.7 ~ 1.0 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.04 ~ 0.07 |
| Si | 0.2 ~ 0.4 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.49 |
| Mn | 0.7 ~ 1.0 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.04 ~ 0.07 |
| Si | 0.3 ~ 0.6 |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đã xác minh bảng 1 và chú thích của 2012; giữ riêng thành phần tùy chọn theo đơn hàng và giới hạn bảng cơ sở.1145 · GB/T 3190—1996
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Nhôm và hợp kim nhôm
- Phân nhóm
- Nhôm và hợp kim nhôm
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Bản ghi từ bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- GB/T 3190—1996
- Vị trí bảng
- Bảng 1, điều 4.1~4.5 và chú thích cuối bảng
- Trang vật lý của PDF
- 3、5、13
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Mg | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Zn | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
| Ti | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Al | ≥ 99.45(không nêu giới hạn trên) |
| V | ≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; không coi nguyên tố không quy định là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al được liệt kê là hàm lượng tối thiểu; hàm lượng nhôm tính theo phương pháp hiệu số, ngưỡng đưa vào tính và độ chính xác quy định tại điều 4.1/4.2, không trực tiếp coi nguyên tố chưa đo là bằng không để tính. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng các nguyên tố khác nêu ở điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không.
Điều kiện thành phần
GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; không coi nguyên tố không quy định là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al được liệt kê là hàm lượng tối thiểu; hàm lượng nhôm tính theo phương pháp hiệu số, ngưỡng đưa vào tính và độ chính xác quy định tại điều 4.1/4.2, không trực tiếp coi nguyên tố chưa đo là bằng không để tính. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng các nguyên tố khác nêu ở điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổ hợp nguyên tố
- Yêu cầu
- Si+Fe (GB/T 3190—1996 bảng 1)
- Hệ số nguyên tố
- Si
- 1
- Fe
- 1
- Giới hạn dưới
- Không nêu
- Giới hạn trên
- 0.55
- Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
- Fe
- Si
- Quy tắc tính độ tinh khiết nguồn
- Trang vật lý của PDF
- 3
- Độ tinh khiết từ 99.00% đến dưới 99.90%
- Al=100 trừ đi tổng của tất cả các nguyên tố khác có hàm lượng ≥0.010%; trước khi cộng, mỗi nguyên tố được biểu diễn đến 0.0X%.
- Độ tinh khiết từ 99.90% đến 99.99%
- Al=100 trừ đi tổng của tất cả các nguyên tố khác có hàm lượng ≥0.001%; trước khi cộng, mỗi nguyên tố được biểu diễn đến 0.00X%, sau khi cộng được làm tròn đến 0.0X%.
- Quy tắc làm tròn
- Theo GB/T 8170; không được coi các nguyên tố không cho giá trị là bằng không hoặc áp dụng trực tiếp tính toán phần còn lại thông thường.
- Độ tinh khiết cần được rà soát kỹ thuật
- Có
- Yêu cầu khác về tạp chất của nguồn
- Từng tạp chất khác
- 0.03
- Các tạp chất khác cần được xem xét kỹ thuật
- Có
1145 · ASTM A29/A29M-2023
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- ASTM A29/A29M-2023
- Vị trí bảng
- Bảng 1, chú thích A–G
- Trang vật lý của PDF
- 4
- Đơn vị
- Phần khối lượng(wt%)
- Loại phân tích
- Phân tích mẻ luyện (khoảng thành phần và giới hạn trong bảng gốc)
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.49 |
| Mn | 0.7 ~ 1.0 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.04 ~ 0.07 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
ASTM A29/A29M-2023 bảng gốc 1, bảng cơ bản liệt kê phân tích mẻ luyện theo phần trăm khối lượng wt%; sai lệch phân tích sản phẩm được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5, không cộng thêm vào giới hạn mẻ luyện. 4.1.1 khi đặt hàng theo mác vật liệu trong bảng này phải đáp ứng giới hạn mẻ luyện tương ứng; thành phần đặt hàng khác được thỏa thuận riêng theo 4.1.2 và bảng 3/4, không tự ý trộn lẫn vào bảng này. Yêu cầu chung cho thép thanh gia công nóng, không chỉ dựa vào cam kết thành phần hóa học để khẳng định khả năng chồn nguội, cung cấp hoặc tính chất cơ lý. Chú thích B: phạm vi Si là lựa chọn thông dụng khi đơn hàng yêu cầu; mặc định không quy định Si, không giả định phạm vi Si chung hoặc bằng không. Chú thích D: Pb trong thép chứa chì là 0.15–0.35%, phải giữ L như danh tính mác, không thêm vào mác thông thường; nếu thêm chì vào dòng thép từ thùng rót thì không xác định được giá trị phân tích chì ở trạng thái đúc hoặc mẻ luyện. Chú thích F: Bi/Ca/Se/Te do bên cung cấp và bên mua thỏa thuận chỉ định; chưa có giá trị thì không điền số không. 4.3.2: giới hạn sai lệch phân tích sản phẩm của P, S không áp dụng cho thép bổ sung lưu huỳnh/bổ sung photpho và lưu huỳnh; không cộng dung sai sản phẩm vào giới hạn mẻ luyện.
Điều kiện thành phần
ASTM A29/A29M-2023 bảng gốc 1, bảng cơ bản liệt kê phân tích mẻ luyện theo phần trăm khối lượng wt%; sai lệch phân tích sản phẩm được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5, không cộng thêm vào giới hạn mẻ luyện. 4.1.1 khi đặt hàng theo mác vật liệu trong bảng này phải đáp ứng giới hạn mẻ luyện tương ứng; thành phần đặt hàng khác được thỏa thuận riêng theo 4.1.2 và bảng 3/4, không tự ý trộn lẫn vào bảng này. Yêu cầu chung cho thép thanh gia công nóng, không chỉ dựa vào cam kết thành phần hóa học để khẳng định khả năng chồn nguội, cung cấp hoặc tính chất cơ lý. Chú thích B: phạm vi Si là lựa chọn thông dụng khi đơn hàng yêu cầu; mặc định không quy định Si, không giả định phạm vi Si chung hoặc bằng không. Chú thích D: Pb trong thép chứa chì là 0.15–0.35%, phải giữ L như danh tính mác, không thêm vào mác thông thường; nếu thêm chì vào dòng thép từ thùng rót thì không xác định được giá trị phân tích chì ở trạng thái đúc hoặc mẻ luyện. Chú thích F: Bi/Ca/Se/Te do bên cung cấp và bên mua thỏa thuận chỉ định; chưa có giá trị thì không điền số không. 4.3.2: giới hạn sai lệch phân tích sản phẩm của P, S không áp dụng cho thép bổ sung lưu huỳnh/bổ sung photpho và lưu huỳnh; không cộng dung sai sản phẩm vào giới hạn mẻ luyện.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.49 |
| Mn | 0.7 ~ 1.0 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.04 ~ 0.07 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.49 |
| Mn | 0.7 ~ 1.0 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.04 ~ 0.07 |
| Si | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.49 |
| Mn | 0.7 ~ 1.0 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.04 ~ 0.07 |
| Si | 0.1 ~ 0.2 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.49 |
| Mn | 0.7 ~ 1.0 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.04 ~ 0.07 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.49 |
| Mn | 0.7 ~ 1.0 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.04 ~ 0.07 |
| Si | 0.2 ~ 0.4 |
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.49 |
| Mn | 0.7 ~ 1.0 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.04 ~ 0.07 |
| Si | 0.3 ~ 0.6 |