Products/ISO 4954

MATERIAL DATA · COLD FORMING

X12Cr13 Dây thép dập nguội

Tài liệu kỹ thuật về dây thép dập nguội X12Cr13, tuân theo tiêu chuẩn ISO 4954 - Phụ lục D. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

X12Cr13 Dây thép dập nguội product image
X12Cr13 · Cold heading wire
01StandardISO 4954
02GradeX12Cr13
03Product formCold heading wire
04Delivery noteConfirmed by order specification

Material technical data

Only data directly related to this material is shown here. Inspection, equipment, process and packaging information is linked separately.

Enquire this grade

1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng

Bảng D.1 – Tổ hợp các điều kiện xử lý nhiệt khi giao hàng, dạng sản phẩm và các yêu cầu áp dụng

Trạng thái xử lý nhiệt khi giao hàngKý hiệuSản phẩm được tạo thành từThép aYêu cầu áp dụng
Dây thép dập nguộiThanhDây thépFerri- ticMarten- siticAustenit và austenit- ferrit
Đã được ủ hòa tan hoặc ủ hòa tan + bóc vỏ+AT or AT+PEXXX——XThành phần hóa học theo quy định tại Bảng D.2Tính chất cơ học theo quy định tại các Bảng D.3, D.4 và D.6Các yêu cầu bổ sung hoặc đặc biệt được quy định trong Phụ lục Eb
Ủ hoàn nguyên + kéo nguội+AT+C—XX——X
Giải pha + kéo nguội + giải pha+AT+C +ATXXX
Giải thể + kéo nguội + giải thể + cán qua bề mặt+AT+C +AT+ LCXXX
Ủ mềm hoặc ủ mềm + bóc vỏ+A or +A+PEXXXXX—
Ủ mềm + qua cán bề mặt+A+LC—XXXX—
Ủ mềm + kéo nguội + ủ mềm+A+C +AXXXX
Ủ mềm + kéo nguội + ủ mềm + qua cán bề mặt+A+C +A+LC—XXXX—
Những sản phẩm khácCác điều kiện giao hàng khác có thể được thỏa thuận tại thời điểm gửi yêu cầu và đặt hàng.
a X=áp dụng, -= không áp dụng. b Nếu được thống nhất tại thời điểm yêu cầu báo giá và đặt hàng

2. Thành phần hóa học

Bảng D.2 - Thành phần hóa học của các mác thép không gỉ (áp dụng cho phân tích đúc)

Định danh% phần khối lượng a
Tên thépSố hiệu thép theo ISOCSiMnPSCrNiMoNCuNhững sản phẩm khác
X12Cr134006-410- 00-10,08 to 0,151,001,500,0400,03011,5 to 13,50,75———

3. Tính chất cơ học

Bảng D.6 – Tính chất cơ học của thép không gỉ martensit trong điều kiện giao hàng quy định

Định danhĐường kínhĐiều kiện giao hàng
+A or +A+PE+A+LC+A+C+A+A+C+A+LC
Tên thépSố hiệu thép theo ISOtrên mmup to mmRm tối đa. MPaZ tối thiểu %Rm tối đa. MPaZ tối thiểu %Rm tối đa. MPaZ tối thiểu %Rm tối đa. MPaZ tối thiểu %
X12Cr134006-410- 00-10,8274058
25—————6006066058
51060060720576006064058
102560060700576006064058
2510060060—————

Application and ordering note

Chemical composition, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

What to include in the enquiry

Send a technical enquiry

Contact technical team →
WhatsApp Technical enquiry →