Trung tâm sản phẩm/JIS G4107

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · TẠO HÌNH NGUỘI

SNB5 Thép dùng cho tạo hình nguội

Tài liệu kỹ thuật thép dùng cho tạo hình nguội SNB5, tiêu chuẩn áp dụng JIS G4107. Xem thành phần hóa học, cơ tính và yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác hiện tại.

Cung cấp và xem xét kỹ thuật · Creation Group tiếp nhận yêu cầu cung cấp và xem xét kỹ thuật cho sản phẩm này; quy cách, trạng thái giao hàng, số lượng và hồ sơ kiểm tra được xác nhận theo thỏa thuận kỹ thuật đơn hàng sau khi xem xét.

SNB5 Thép dùng cho tạo hình nguội
SNB5 · Thép dùng cho tạo hình nguội
01Tiêu chuẩn áp dụngJIS G4107
02Mác vật liệuSNB5
03Dạng vật liệuThép dùng cho tạo hình nguội
04Ghi chú giao hàngXác nhận theo điều kiện kỹ thuật đơn hàng

Thông số kỹ thuật vật liệu

1. Thành phần hóa học

Nguồn thành phần hóa học và phạm vi áp dụng

Dưới đây là thành phần tham khảo của phiên bản tiêu chuẩn được liệt kê, không phải số đo mẻ luyện; tiêu chuẩn áp dụng đơn hàng, yêu cầu nguyên liệu và thành phẩm phải xác nhận riêng.

Nguồn: JIS G 4107:2007 · SNB5 · p.4

Nguyên tốPhần khối lượng / %
C≥0.10
Si≤1.00
Mn≤1.00
P≤0.040
S≤0.030
Cr4.00〜6.00
Mo0.40〜0.65
Chú thích a) Không cố ý thêm nguyên tố không quy định trong bảng vào thép ngoài mục đích hoàn tất luyện kim, trừ khi hai bên thỏa thuận.
b) Khi đường kính vật liệu bu lông vượt 90mm, giới hạn trên cacbon của SNB7 có thể là 0.50%.

2. Cơ tính thép dây cán

Bảng 4 — Cơ tính

3. Dung sai kích thước

Bảng 6 — Dung sai kích thước thép dây cán nóng

Đường kínhSai lệch đường kính cho phépChênh lệch đường kính
<15±0.3<0.4
15<d≤25±0.4<0.5
25<d≤32±0.5<0.6
32<d≤50±0.6<0.7
Khi đường kính vượt 50mm, hai bên thỏa thuận.
Chú thích a) Chênh lệch đường kính là hiệu giữa đường kính lớn nhất và nhỏ nhất trong cùng tiết diện thép dây cán.

Hướng dẫn sử dụng và đặt hàng

Thành phần hóa học, cơ tính, trạng thái giao và yêu cầu kỹ thuật khác phải theo tiêu chuẩn hiện hành còn hiệu lực, bản vẽ khách hàng và thỏa thuận kỹ thuật đơn hàng; tài liệu trang web không thay chứng từ chất lượng chính thức.

Tài liệu nên cung cấp khi hỏi hàng

Công cụ tính đương lượng cacbon — SNB5

Căn cứ: JIS G4107

Căn cứ thành phần hóa học: JIS G 4107:2007

Chép theo nguyên bản tiêu chuẩn được liệt kê

Nguyên văn nguồn

Bảng 3

IIW / CEV

CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15Đóng góp của phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ: ≥ 0.9800

Thiếu nguyên tố: V, Ni, Cu

IIW/CEV: sàng lọc sơ bộ tính hàn của thép cacbon và thép hợp kim thấp.

Pcm (Ito–Bessyo)

Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5BĐóng góp của phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ: ≥ 0.3267

Thiếu nguyên tố: Cu, Ni, V, B

Pcm: chủ yếu cho thép hợp kim thấp cacbon thấp; đặc biệt khi C vượt 0.11%, cần xác nhận riêng tính áp dụng.

CET

CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40Đóng góp của phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ: ≥ 0.3400

Thiếu nguyên tố: Cu, Ni

CET: đánh giá gia nhiệt trước khi hàn thép ferit, phải đối chiếu điều kiện áp dụng EN 1011-2.

Giới hạn trên một phía biểu thị khoảng từ 0 đến giới hạn trên đó; chỉ có giới hạn dưới thì không xác định được biên trên. Mục còn thiếu là chưa biết, không coi là số không. Giá trị tổ hợp cực hạn tiêu chuẩn không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện.

Đương lượng cacbon hỗ trợ đánh giá tính hàn, không có nghĩa là đã phê duyệt chồn nguội, độ bền chi tiết liên kết hoặc quy trình hàn. Các công thức trên không áp dụng trực tiếp cho thép không gỉ, gang và kim loại màu.

Viện dẫn phương pháp: TWI

Công cụ tính đương lượng cacbon →

Gửi yêu cầu tư vấn kỹ thuật về vật liệu này

Liên hệ đội ngũ kỹ thuật →

Tài liệu tham khảo vật liệu

Cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là tương đương tiêu chuẩn, được phê duyệt cung cấp thực tế hay thay thế.

WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →
Sử dụng hình ảnh và nội dung · Creation Group