ZTSCM435 Tài liệu vật liệu
Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho ZTSCM435 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu ZTSCM435?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
ZTSCM435 · Q/320412 ZTG 223—2021
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép chồn nguội
- Phân nhóm
- Thép chồn nguội
- Dạng vật liệu
- Thép dây cán
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
- Phiên bản tài liệu
- Bản 2021; công bố và có hiệu lực ngày 2021-05-18; thay thế bản 2020
- Tên tài liệu
- Thép dây cán nóng chồn nguội dùng cho chi tiết liên kết ô tô
- Vị trí bảng
- Bảng 1
- Trang vật lý của PDF
- 4
- Đơn vị
- Phần khối lượng(wt%)
- Nhà sản xuất
- Zhongtian Steel Group Co., Ltd.
Tham khảo đương lượng cacbon
Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.33 ~ 0.38 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 0.9 ~ 1.2 |
| Mo | 0.15 ~ 0.3 |
| Al | ≥ 0.02(không nêu giới hạn trên) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Zhongtian Steel Q/320412 ZTG 223—2021 bảng 1 hàng 7, trang 4 của PDF, phân tích mẻ luyện wt%. Áp dụng cho thép dây cán nóng; đơn hàng, điều kiện giao hàng và việc cung cấp của Ruixiong phải được xác nhận riêng.
Điều kiện thành phần
Phân tích mẻ luyện bảng 1, phần khối lượng wt%; giới hạn trên nguyên tố dư Cr, Ni, Cu, Mo của nhóm Ⅰ được bổ sung theo bảng 3, ưu tiên quy định riêng trong bảng. / Áp dụng thép dây cán tròn cán nóng Φ5.5–25.0mm dùng cho chi tiết liên kết ô tô; thép dây cán giao ở trạng thái cán nóng. / Dấu gạch ngang biểu thị không liệt kê giới hạn trong bảng, không có nghĩa bằng không; cơ tính cán nóng chỉ cung cấp dữ liệu đo thực tế, không dùng làm giá trị bảo đảm chung.