X7CRNIAL17-7 Tài liệu vật liệu
Có 10 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho X7CRNIAL17-7 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu X7CRNIAL17-7?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
X7CrNiAl17-7 · NF EN 10088-1-2005
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ hóa bền kết tủa
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh căn cứ thành phần của tiêu chuẩn được áp dụng
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10088-1-2005
- Vị trí bảng
- Bảng 3 và bảng tiếp theo/chú thích a–d, toàn bộ 30 mác thép chống ăn mòn mactenxit và hóa bền kết tủa
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、9、10
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Bảng 3 mặc định Ni 6.5–7.8%
Chú thích d: khi cải thiện khả năng biến dạng nguội, giới hạn trên Ni có thể tăng lên 8.3%, phải xác nhận điều kiện áp dụng
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 7.8 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
NF EN 10088-1:2005 chấp nhận EN 10088-1:2005 (EN 10088-1-2005); tệp nguồn thành phần thực tế và số bảng xem căn cứ dữ liệu. Bảng 3 (gồm bảng tiếp theo) của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, bản xem trước tiếng Anh chính thức SIST chấp nhận tiêu chuẩn tại PDF9/10. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép), không điền số không hoặc giới hạn nguyên tố dư chung cho ô trống. Chú thích b: chỉ mác có dấu b mới phân biệt điều kiện lưu huỳnh cho sản phẩm dài/cắt gọt/hàn/đánh bóng, không mở rộng mọi mác. Chú thích c: có thể thỏa thuận phạm vi C hẹp hơn khi hỏi hàng và đặt hàng; không tự thay phạm vi bảng gốc khi chưa có hợp đồng. Chú thích d: chỉ X7CrNiAl17-7 cải thiện biến dạng nguội có giới hạn trên Ni 8.3%, chọn riêng với mặc định 7.8. Tiêu chuẩn danh mục không tự chứng minh phù hợp chồn nguội, cơ tính giao hàng hoặc cung cấp sản phẩm; bản chấp nhận tiêu chuẩn như NF/DIN không tự được xác nhận từ nội dung châu Âu này.
Điều kiện thành phần
Phân tích mẻ luyện wt% bảng 3 (gồm bảng tiếp) của EN10088-1:2005, bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn tiếng Anh chính thức SIST tại PDF9/10. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim), không điền số không hoặc giới hạn trên nguyên tố dư chung cho ô trống. / Chú thích b chỉ mác có b phân biệt điều kiện lưu huỳnh sản phẩm dài/cắt gọt/hàn/đánh bóng, không áp cho mọi mác. / Chú thích c: phạm vi C hẹp hơn có thể thỏa thuận khi hỏi giá và đặt hàng; không tự thay phạm vi bảng gốc khi chưa có hợp đồng. / Chú thích d chỉ cho X7CrNiAl17-7 cải thiện biến dạng nguội có giới hạn trên Ni là 8.3%, chọn riêng với mặc định 7.8. / Tiêu chuẩn danh mục không độc lập chứng minh tính phù hợp chồn nguội, cơ tính giao hàng hoặc cung cấp sản phẩm; không tự xác nhận phiên bản chấp nhận như NF/DIN từ nội dung châu Âu này.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Bảng 3 mặc định Ni 6.5–7.8%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 7.8 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Chú thích d: khi cải thiện khả năng biến dạng nguội, giới hạn trên Ni có thể tăng lên 8.3%, phải xác nhận điều kiện áp dụng
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 8.3 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Quan hệ áp dụng tiêu chuẩn chính thức và nguyên văn thành phần EN tương ứng đã được đối chiếu; nội dung chính đầy đủ của tiêu chuẩn quốc gia chưa được đối chiếu từng trangX7CrNiAl17-7 · EN 10088-1-2005
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ hóa bền kết tủa
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10088-1-2005
- Vị trí bảng
- Bảng 3 và bảng tiếp theo/chú thích a–d, toàn bộ 30 mác thép chống ăn mòn mactenxit và hóa bền kết tủa
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、9、10
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Bảng 3 mặc định Ni 6.5–7.8%
Chú thích d: khi cải thiện khả năng biến dạng nguội, giới hạn trên Ni có thể tăng lên 8.3%, phải xác nhận điều kiện áp dụng
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 7.8 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng 3 (gồm bảng tiếp theo) của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, bản xem trước tiếng Anh chính thức SIST chấp nhận tiêu chuẩn tại PDF9/10. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép), không điền số không hoặc giới hạn nguyên tố dư chung cho ô trống. Chú thích b: chỉ mác có dấu b mới phân biệt điều kiện lưu huỳnh cho sản phẩm dài/cắt gọt/hàn/đánh bóng, không mở rộng mọi mác. Chú thích c: có thể thỏa thuận phạm vi C hẹp hơn khi hỏi hàng và đặt hàng; không tự thay phạm vi bảng gốc khi chưa có hợp đồng. Chú thích d: chỉ X7CrNiAl17-7 cải thiện biến dạng nguội có giới hạn trên Ni 8.3%, chọn riêng với mặc định 7.8. Tiêu chuẩn danh mục không tự chứng minh phù hợp chồn nguội, cơ tính giao hàng hoặc cung cấp sản phẩm; bản chấp nhận tiêu chuẩn như NF/DIN không tự được xác nhận từ nội dung châu Âu này.
Điều kiện thành phần
Phân tích mẻ luyện wt% bảng 3 (gồm bảng tiếp) của EN10088-1:2005, bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn tiếng Anh chính thức SIST tại PDF9/10. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim), không điền số không hoặc giới hạn trên nguyên tố dư chung cho ô trống. / Chú thích b chỉ mác có b phân biệt điều kiện lưu huỳnh sản phẩm dài/cắt gọt/hàn/đánh bóng, không áp cho mọi mác. / Chú thích c: phạm vi C hẹp hơn có thể thỏa thuận khi hỏi giá và đặt hàng; không tự thay phạm vi bảng gốc khi chưa có hợp đồng. / Chú thích d chỉ cho X7CrNiAl17-7 cải thiện biến dạng nguội có giới hạn trên Ni là 8.3%, chọn riêng với mặc định 7.8. / Tiêu chuẩn danh mục không độc lập chứng minh tính phù hợp chồn nguội, cơ tính giao hàng hoặc cung cấp sản phẩm; không tự xác nhận phiên bản chấp nhận như NF/DIN từ nội dung châu Âu này.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Bảng 3 mặc định Ni 6.5–7.8%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 7.8 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Chú thích d: khi cải thiện khả năng biến dạng nguội, giới hạn trên Ni có thể tăng lên 8.3%, phải xác nhận điều kiện áp dụng
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 8.3 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Kiểm tra trực quan toàn bộ 30 hàng và chú thích của bảng 3X7CrNiAl17-7 · DIN EN 10270-3-2012
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ hóa bền kết tủa
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh căn cứ thành phần của tiêu chuẩn được áp dụng
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10270-3-2011
- Vị trí bảng
- Table1 chú thích a–e; 1.1–1.3; 4.4.1–4.4.2
- Trang vật lý của PDF
- 6、7、8
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Phạm vi cơ bản bảng 1: Ni 6.50–7.80%
Chú thích d cải thiện tạo hình nguội: giới hạn trên Ni có thể đến 8.30%, phải xác nhận điều kiện áp dụng
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 7.8 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
DIN EN10270-3:2012-01 chấp nhận EN10270-3:2011, thành phần mục này đọc từ nguyên bản bản EN đã kiểm chứng. Bảng 1 của EN 10270-3:2011 phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%; nguyên bản từ phần trích công khai chính thức SIST 11 trang, đầy đủ 6 hàng và chú thích a–e bảng 1. Phạm vi là dây thép lò xo không gỉ tiết diện tròn thường giao ở trạng thái kéo nguội, đường kính ≤10mm; 10–15mm và loại thép khác không liệt kê riêng trong bảng 1 phải thỏa thuận cơ tính, không tự xác nhận áp dụng sản phẩm chồn nguội. Chú thích a bảng 1 cho phép thỏa thuận thành phần khác, chưa có thỏa thuận thì không tự đổi phạm vi bảng; 4.4.2: dung sai phân tích sản phẩm theo EN10088-3 riêng, cùng nguyên tố trong cùng mẻ luyện không được đồng thời sai lệch ra cả hai đầu phạm vi. Chú thích c cho phép dùng 1.4436 để cải thiện chống ăn mòn, áp dụng quy định tiêu chuẩn này của 1.4401; bảng không liệt kê riêng thành phần 1.4436, không sao chép thành cùng thành phần. Chú thích d chỉ cho X7CrNiAl17-7 khi cải thiện tạo hình nguội thì giới hạn trên Ni được đến 8.30%, đã liệt kê điều kiện riêng; không điền số không cho nguyên tố không liệt kê. Đã đối chiếu điều khoản hóa học và chú thích, không khẳng định đã kiểm chứng mọi cơ tính, dung sai kích thước, thử nghiệm và nội dung phụ lục.
Điều kiện thành phần
Bảng 1 của EN 10270-3:2011, phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%; nguyên bản từ trích đoạn công khai chính thức SIST gồm 11 trang, đủ 6 hàng và chú thích a–e của bảng 1. / Phạm vi là dây thép không gỉ làm lò xo thường giao ở trạng thái kéo nguội, tiết diện tròn đường kính ≤10mm; 10–15mm và các loại thép khác không liệt kê riêng ở bảng 1 cần thỏa thuận yêu cầu cơ tính, không tự xác nhận tính phù hợp sản phẩm chồn nguội. / Chú thích a bảng 1 cho phép thỏa thuận thành phần khác, không tự sửa phạm vi bảng khi chưa có thỏa thuận; sai lệch phân tích sản phẩm theo 4.4.2 và riêng EN10088-3, cùng nguyên tố của cùng mẻ luyện không đồng thời lệch cả phía trên và dưới phạm vi. / Chú thích c cho phép dùng 1.4436 để tăng chống ăn mòn, áp dụng quy định tiêu chuẩn này cho 1.4401; bảng không liệt kê riêng thành phần 1.4436, không sao chép thành thành phần giống nhau. / Chú thích d chỉ cho X7CrNiAl17-7 khi cải thiện tạo hình nguội được tăng giới hạn trên Ni tới 8.30%, đã liệt kê thành điều kiện riêng; nguyên tố không liệt kê không điền số không. / Đã kiểm chứng điều khoản hóa học và chú thích, không tuyên bố đã kiểm chứng toàn bộ cơ tính, dung sai kích thước, thử nghiệm và phụ lục.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Phạm vi cơ bản bảng 1: Ni 6.50–7.80%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 7.8 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Chú thích d cải thiện tạo hình nguội: giới hạn trên Ni có thể đến 8.30%, phải xác nhận điều kiện áp dụng
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 8.3 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đã kiểm chứng quan hệ chấp nhận tiêu chuẩn chính thức DIN và toàn bảng thành phần nguyên bản EN2011; chưa kiểm chứng từng trang toàn bộ nội dung DIN2012X7CrNiAl17-7 · DIN EN 10270-3-2001
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- DIN EN 10270-3-2001
- Vị trí bảng
- Bảng 1 và chú thích a–d, 1.1/1.2 và 5.4
- Trang vật lý của PDF
- 1、5、7
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Thành phần mặc định bảng 1: Ni 6.50–7.80%
Chú thích d bảng 1: khi cải thiện tạo hình nguội, giới hạn trên Ni có thể tăng lên 8.30%; phải xác nhận điều kiện áp dụng
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 7.8 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Nguyên bản tiếng Anh chính thức DIN EN10270-3:2001-08; bảng 1 phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%. Phạm vi là dây thép lò xo không gỉ tiết diện tròn thường được kéo nguội, đường kính ≤10mm; 10–15mm có cơ tính theo thỏa thuận hai bên, không từ đó tự xác nhận cung cấp sản phẩm chồn nguội. 5.4.2: sai lệch cho phép phân tích sản phẩm theo EN10088-3 riêng, không trực tiếp mở rộng thành phần mẻ luyện mặc định. Chú thích a bảng 1 cho phép hai bên thỏa thuận thành phần khác; không tự điền thành phần thỏa thuận khi chưa có hợp đồng. Chú thích c cho phép dùng 1.4436 thay 1.4401 để cải thiện chống ăn mòn, nhưng bảng không liệt kê thành phần hóa học độc lập của 1.4436, không từ đó sao chép thành cùng thành phần. Điều kiện tăng Ni theo chú thích d bảng 1 chọn riêng, không điền số không cho ô trống như Mo/N.
Điều kiện thành phần
Nguyên bản tiếng Anh chính thức DIN EN10270-3:2001-08; bảng 1 phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%. Phạm vi là dây thép lò xo không gỉ tiết diện tròn thường được kéo nguội, đường kính ≤10mm; 10–15mm có cơ tính theo thỏa thuận hai bên, không từ đó tự xác nhận cung cấp sản phẩm chồn nguội. 5.4.2: sai lệch cho phép phân tích sản phẩm theo EN10088-3 riêng, không trực tiếp mở rộng thành phần mẻ luyện mặc định. Chú thích a bảng 1 cho phép hai bên thỏa thuận thành phần khác; không tự điền thành phần thỏa thuận khi chưa có hợp đồng. Chú thích c cho phép dùng 1.4436 thay 1.4401 để cải thiện chống ăn mòn, nhưng bảng không liệt kê thành phần hóa học độc lập của 1.4436, không từ đó sao chép thành cùng thành phần. Điều kiện tăng Ni theo chú thích d bảng 1 chọn riêng, không điền số không cho ô trống như Mo/N.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Thành phần mặc định bảng 1: Ni 6.50–7.80%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 7.8 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Chú thích d bảng 1: khi cải thiện tạo hình nguội, giới hạn trên Ni có thể tăng lên 8.30%; phải xác nhận điều kiện áp dụng
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 8.3 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Kiểm chứng trực quan toàn bộ 3 hàng và chú thích của bảng 1 trong nguyên bản chính thứcĐiều kiện đường kính dây và độ bền kéo ở trạng thái kéo nguội
DIN EN10270-3:2001-08 (chấp nhận EN10270-3:2001) · Bảng 2 và chú thích a–g, 5.5.1/5.5.2 và bảng 3 · Trang PDF 8, 9
| Điều kiện áp dụng (đường kính danh nghĩa mm) | Độ bền kéo Rm (MPa) | Khoảng biến thiên trong lô sản xuất cùng mẻ luyện ≤ (MPa) | Khoảng biến thiên trong một đơn vị đóng gói ≤ (MPa) |
|---|---|---|---|
| trạng thái kéo nguội · 0 < d ≤ 0.2 mm | 1975 ~ 2271.25 | 177.75 | 100 |
| trạng thái kéo nguội · 0.2 < d ≤ 0.3 mm | 1950 ~ 2242.5 | 175.5 | 100 |
| trạng thái kéo nguội · 0.3 < d ≤ 0.4 mm | 1925 ~ 2213.75 | 173.25 | 100 |
| trạng thái kéo nguội · 0.4 < d ≤ 0.5 mm | 1900 ~ 2185.0 | 171.0 | 100 |
| trạng thái kéo nguội · 0.5 < d ≤ 0.65 mm | 1850 ~ 2127.5 | 166.5 | 100 |
| trạng thái kéo nguội · 0.65 < d ≤ 0.8 mm | 1825 ~ 2098.75 | 164.25 | 100 |
| trạng thái kéo nguội · 0.8 < d ≤ 1 mm | 1800 ~ 2070.0 | 162.0 | 100 |
| trạng thái kéo nguội · 1 < d ≤ 1.25 mm | 1750 ~ 2012.5 | 157.5 | 100 |
| trạng thái kéo nguội · 1.25 < d ≤ 1.5 mm | 1700 ~ 1955.0 | 153.0 | 100 |
| trạng thái kéo nguội · 1.5 < d ≤ 1.75 mm | 1650 ~ 1897.5 | 148.5 | 70 |
| trạng thái kéo nguội · 1.75 < d ≤ 2 mm | 1600 ~ 1840.0 | 144.0 | 70 |
| trạng thái kéo nguội · 2 < d ≤ 2.5 mm | 1550 ~ 1782.5 | 139.5 | 70 |
| trạng thái kéo nguội · 2.5 < d ≤ 3 mm | 1500 ~ 1725.0 | 135.0 | 70 |
| trạng thái kéo nguội · 3 < d ≤ 3.5 mm | 1450 ~ 1667.5 | 130.5 | 70 |
| trạng thái kéo nguội · 3.5 < d ≤ 4.25 mm | 1400 ~ 1610.0 | 126.0 | 70 |
| trạng thái kéo nguội · 4.25 < d ≤ 5 mm | 1350 ~ 1552.5 | 121.5 | 70 |
| trạng thái kéo nguội · 5 < d ≤ 6 mm | 1300 ~ 1495.0 | 117.0 | 70 |
| trạng thái kéo nguội · 6 < d ≤ 7 mm | 1250 ~ 1437.5 | 112.5 | 70 |
| trạng thái kéo nguội · 7 < d ≤ 8.5 mm | 1250 ~ 1437.5 | 112.5 | 70 |
| trạng thái kéo nguội · 8.5 < d ≤ 10 mm | 1250 ~ 1437.5 | 112.5 | 70 |
- DIN EN10270-3:2001-08 chấp nhận EN10270-3:2001; giữ riêng với bản 2011/2012.
- Chỉ dây thép lò xo không gỉ tiết diện tròn kéo nguội; chọn theo khoảng đường kính danh nghĩa, tính độ bền kéo theo đường kính thực tế, đơn vị MPa= N/mm².
- NS và HS của 1.4310 là điều kiện độ bền đặt hàng khác nhau, không mặc định trộn lẫn; không áp nhãn NS/HS cho 1.4401/1.4568.
- Chú thích b bảng 2: giới hạn trên=độ bền kéo tối thiểu của khoảng đó×1.15; khoảng biến thiên trong lô sản xuất cùng mẻ luyện ≤độ bền kéo tối thiểu của khoảng đó×0.09. Cả hai phải đáp ứng riêng cùng khoảng biến thiên đơn vị đóng gói ở bảng 3, không thay thế nhau.
- 5.5.2/bảng 3: phạm vi trong một cuộn, trục, cuộn dây hoặc một bó sau nắn thẳng và cắt, d≤1.50mm là 100MPa, 1.50<d≤10.00mm là 70MPa.
- Sau nắn thẳng, độ bền kéo có thể giảm tối đa 10% (chú thích c bảng 2); phương án này chỉ liệt kê trạng thái kéo nguội, không tự suy điều khoản đó thành phạm vi bảo đảm khác.
- Thỏa thuận độ bền kéo thấp hơn để cải thiện tính tạo hình phải được hai bên xác nhận rõ (chú thích d); giới hạn mặc định bảng này không tự nới.
- Độ bền kéo dây kéo nguội khi giao hàng không bằng cơ tính lò xo thành phẩm sau nhiệt luyện; giá trị phụ lục hóa bền kết tủa 1.4568 không gộp vào độ bền giao hàng mặc định (chú thích e, chú thích 2 tại 5.5.1).
- Đường kính lớn hơn 10mm và đường kính khác không liệt kê phải được các bên hỏi hàng và đặt hàng thỏa thuận, không nội suy hoặc ngoại suy; đường kính bằng không/âm không hợp lệ.
Giới hạn trên Rm tính bằng giá trị tối thiểu theo chú thích b bảng 2 ×1.15; khoảng biến thiên trong lô sản xuất tính bằng giá trị tối thiểu ×0.09. Cả hai không phải giới hạn trên độc lập chép từng ô bảng gốc.
X7CrNiAl17-7 · EN 10088-1-2005
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10088-1-2005
- Vị trí bảng
- Bảng 3 và bảng tiếp theo/chú thích a–d, toàn bộ 30 mác thép chống ăn mòn mactenxit và hóa bền kết tủa
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、9、10
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Bảng 3 mặc định Ni 6.5–7.8%
Chú thích d: khi cải thiện khả năng biến dạng nguội, giới hạn trên Ni có thể tăng lên 8.3%, phải xác nhận điều kiện áp dụng
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 7.8 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng 3 (gồm bảng tiếp theo) của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, bản xem trước tiếng Anh chính thức SIST chấp nhận tiêu chuẩn tại PDF9/10. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép), không điền số không hoặc giới hạn nguyên tố dư chung cho ô trống. Chú thích b: chỉ mác có dấu b mới phân biệt điều kiện lưu huỳnh cho sản phẩm dài/cắt gọt/hàn/đánh bóng, không mở rộng mọi mác. Chú thích c: có thể thỏa thuận phạm vi C hẹp hơn khi hỏi hàng và đặt hàng; không tự thay phạm vi bảng gốc khi chưa có hợp đồng. Chú thích d: chỉ X7CrNiAl17-7 cải thiện biến dạng nguội có giới hạn trên Ni 8.3%, chọn riêng với mặc định 7.8. Tiêu chuẩn danh mục không tự chứng minh phù hợp chồn nguội, cơ tính giao hàng hoặc cung cấp sản phẩm; bản chấp nhận tiêu chuẩn như NF/DIN không tự được xác nhận từ nội dung châu Âu này.
Điều kiện thành phần
Phân tích mẻ luyện wt% bảng 3 (gồm bảng tiếp) của EN10088-1:2005, bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn tiếng Anh chính thức SIST tại PDF9/10. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim), không điền số không hoặc giới hạn trên nguyên tố dư chung cho ô trống. / Chú thích b chỉ mác có b phân biệt điều kiện lưu huỳnh sản phẩm dài/cắt gọt/hàn/đánh bóng, không áp cho mọi mác. / Chú thích c: phạm vi C hẹp hơn có thể thỏa thuận khi hỏi giá và đặt hàng; không tự thay phạm vi bảng gốc khi chưa có hợp đồng. / Chú thích d chỉ cho X7CrNiAl17-7 cải thiện biến dạng nguội có giới hạn trên Ni là 8.3%, chọn riêng với mặc định 7.8. / Tiêu chuẩn danh mục không độc lập chứng minh tính phù hợp chồn nguội, cơ tính giao hàng hoặc cung cấp sản phẩm; không tự xác nhận phiên bản chấp nhận như NF/DIN từ nội dung châu Âu này.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Bảng 3 mặc định Ni 6.5–7.8%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 7.8 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Chú thích d: khi cải thiện khả năng biến dạng nguội, giới hạn trên Ni có thể tăng lên 8.3%, phải xác nhận điều kiện áp dụng
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 8.3 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Kiểm tra trực quan toàn bộ 30 hàng và chú thích của bảng 3X7CrNiAl17-7 · EN 10270-3-2011
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ dùng làm lò xo
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10270-3-2011
- Vị trí bảng
- Table1 chú thích a–e; 1.1–1.3; 4.4.1–4.4.2
- Trang vật lý của PDF
- 6、7、8
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Phạm vi cơ bản bảng 1: Ni 6.50–7.80%
Chú thích d cải thiện tạo hình nguội: giới hạn trên Ni có thể đến 8.30%, phải xác nhận điều kiện áp dụng
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 7.8 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng 1 của EN 10270-3:2011 phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%; nguyên bản từ phần trích công khai chính thức SIST 11 trang, đầy đủ 6 hàng và chú thích a–e bảng 1. Phạm vi là dây thép lò xo không gỉ tiết diện tròn thường giao ở trạng thái kéo nguội, đường kính ≤10mm; 10–15mm và loại thép khác không liệt kê riêng trong bảng 1 phải thỏa thuận cơ tính, không tự xác nhận áp dụng sản phẩm chồn nguội. Chú thích a bảng 1 cho phép thỏa thuận thành phần khác, chưa có thỏa thuận thì không tự đổi phạm vi bảng; 4.4.2: dung sai phân tích sản phẩm theo EN10088-3 riêng, cùng nguyên tố trong cùng mẻ luyện không được đồng thời sai lệch ra cả hai đầu phạm vi. Chú thích c cho phép dùng 1.4436 để cải thiện chống ăn mòn, áp dụng quy định tiêu chuẩn này của 1.4401; bảng không liệt kê riêng thành phần 1.4436, không sao chép thành cùng thành phần. Chú thích d chỉ cho X7CrNiAl17-7 khi cải thiện tạo hình nguội thì giới hạn trên Ni được đến 8.30%, đã liệt kê điều kiện riêng; không điền số không cho nguyên tố không liệt kê. Đã đối chiếu điều khoản hóa học và chú thích, không khẳng định đã kiểm chứng mọi cơ tính, dung sai kích thước, thử nghiệm và nội dung phụ lục.
Điều kiện thành phần
Bảng 1 của EN 10270-3:2011, phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%; nguyên bản từ trích đoạn công khai chính thức SIST gồm 11 trang, đủ 6 hàng và chú thích a–e của bảng 1. / Phạm vi là dây thép không gỉ làm lò xo thường giao ở trạng thái kéo nguội, tiết diện tròn đường kính ≤10mm; 10–15mm và các loại thép khác không liệt kê riêng ở bảng 1 cần thỏa thuận yêu cầu cơ tính, không tự xác nhận tính phù hợp sản phẩm chồn nguội. / Chú thích a bảng 1 cho phép thỏa thuận thành phần khác, không tự sửa phạm vi bảng khi chưa có thỏa thuận; sai lệch phân tích sản phẩm theo 4.4.2 và riêng EN10088-3, cùng nguyên tố của cùng mẻ luyện không đồng thời lệch cả phía trên và dưới phạm vi. / Chú thích c cho phép dùng 1.4436 để tăng chống ăn mòn, áp dụng quy định tiêu chuẩn này cho 1.4401; bảng không liệt kê riêng thành phần 1.4436, không sao chép thành thành phần giống nhau. / Chú thích d chỉ cho X7CrNiAl17-7 khi cải thiện tạo hình nguội được tăng giới hạn trên Ni tới 8.30%, đã liệt kê thành điều kiện riêng; nguyên tố không liệt kê không điền số không. / Đã kiểm chứng điều khoản hóa học và chú thích, không tuyên bố đã kiểm chứng toàn bộ cơ tính, dung sai kích thước, thử nghiệm và phụ lục.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Phạm vi cơ bản bảng 1: Ni 6.50–7.80%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 7.8 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Chú thích d cải thiện tạo hình nguội: giới hạn trên Ni có thể đến 8.30%, phải xác nhận điều kiện áp dụng
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16.0 ~ 18.0 |
| Ni | 6.5 ~ 8.3 |
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đã kiểm chứng bằng mắt toàn bộ 6 hàng bảng 1, chú thích a–e, phạm vi và điều 4.4 trong nguyên văn công khai chính thức SIST, không phải kiểm chứng toàn văn DINX7CrNiAl17-7 · DIN EN 10151-2002
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ hóa bền kết tủa
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16 ~ 18 |
| Mn | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 6.5 ~ 7.8 |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X7CrNiAl17-7 · ISO 15510-2014
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ hóa bền kết tủa
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16 ~ 18 |
| Mn | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X7CrNiAl17-7 · ISO TS 15510-2003
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ hóa bền kết tủa
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16 ~ 18 |
| Mn | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X7CrNiAl17-7 · NF EN 10088-2-2005
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ hóa bền kết tủa
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Al | 0.7 ~ 1.5 |
| C | ≤ 0.09(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 16 ~ 18 |
| Mn | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.