← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

X6CR13 Tài liệu vật liệu

Có 11 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho X6CR13 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu X6CR13?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

X6Cr13 · EN 10088-1-2005

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
EN 10088-1-2005
Vị trí bảng
Bảng 2 và chú thích a/b/c, toàn bộ 21 mác thép ferit chống ăn mòn
Trang vật lý của PDF
1、3、7、8

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr12.0 ~ 14.0

Phạm vi áp dụng và giới hạn

EN10088-1:2005 bảng 2 phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện wt%, bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF8 chứa đầy đủ bảng 2; bản xem trước không phải toàn bộ tiêu chuẩn. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); ô trống không bằng không, không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. Chú thích b chỉ áp dụng mác có dấu b, xem S riêng theo sản phẩm và điều kiện cơ tính đã chọn, không mở rộng cho toàn bảng. Giữ độc lập giá trị tối thiểu có liên hệ giữa Ti/Nb/Zr và C/N, không điền số không khi bảng không có giới hạn trên N; thiếu N đo thực tế thì không xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng và cơ tính sản phẩm cụ thể phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương phiên bản các nước.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện bảng 2 của EN10088-1:2005 wt%, bảng 2 đầy đủ tại PDF8 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST; bản xem trước không phải tiêu chuẩn đầy đủ. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không phải số không, cũng không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. / Chú thích b chỉ áp dụng mác mang dấu b, xem riêng S theo sản phẩm và điều kiện tính năng đã chọn, không áp cho toàn bảng. / Giữ riêng giá trị tối thiểu liên hệ của Ti/Nb/Zr và C/N, bảng không cung cấp giới hạn trên N thì không điền số không; thiếu N đo thực tế không thể xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. / Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng sản phẩm cụ thể và cơ tính phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác định tính phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương giữa phiên bản các quốc gia.

Giới hạn kết hợp

Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện

    Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

    Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
    Cr12.0 ~ 14.0

    Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Cr12.0 ~ 14.0

    Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
    S0.015 ~ 0.03
    Cr12.0 ~ 14.0

    Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
    S0.008 ~ 0.03
    Cr12.0 ~ 14.0

    Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
    Cr12.0 ~ 14.0

    Phải chọn nhánh điều kiện

    Có

    Ghi chú xác minh

    Đối chiếu trực quan toàn bộ 21 dòng và ghi chú của bảng nguyên văn chính thức 2, chỉ giữ lại các phương án ổn định hóa được nêu rõ

    X6Cr13 · NF EN 10088-1-2005

    Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

    Nhóm vật liệu
    Thép không gỉ
    Phân nhóm
    Thép không gỉ ferit
    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Giải thích trạng thái bản ghi gốc
    Đã xác minh căn cứ thành phần của tiêu chuẩn được áp dụng
    Phiên bản tiêu chuẩn
    EN 10088-1-2005
    Vị trí bảng
    Bảng 2 và chú thích a/b/c, toàn bộ 21 mác thép ferit chống ăn mòn
    Trang vật lý của PDF
    1、3、7、8

    Tài liệu nguồn

    Tham khảo đương lượng cacbon

    Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

    Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài
    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030
    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt
    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn
    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng
    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
    Cr12.0 ~ 14.0

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    NF EN 10088-1:2005 chấp nhận EN 10088-1:2005 (EN 10088-1-2005); tệp nguồn thành phần thực tế và số bảng xem căn cứ dữ liệu. EN10088-1:2005 bảng 2 phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện wt%, bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF8 chứa đầy đủ bảng 2; bản xem trước không phải toàn bộ tiêu chuẩn. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); ô trống không bằng không, không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. Chú thích b chỉ áp dụng mác có dấu b, xem S riêng theo sản phẩm và điều kiện cơ tính đã chọn, không mở rộng cho toàn bảng. Giữ độc lập giá trị tối thiểu có liên hệ giữa Ti/Nb/Zr và C/N, không điền số không khi bảng không có giới hạn trên N; thiếu N đo thực tế thì không xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng và cơ tính sản phẩm cụ thể phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương phiên bản các nước.

    Điều kiện thành phần

    Phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện bảng 2 của EN10088-1:2005 wt%, bảng 2 đầy đủ tại PDF8 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST; bản xem trước không phải tiêu chuẩn đầy đủ. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không phải số không, cũng không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. / Chú thích b chỉ áp dụng mác mang dấu b, xem riêng S theo sản phẩm và điều kiện tính năng đã chọn, không áp cho toàn bảng. / Giữ riêng giá trị tối thiểu liên hệ của Ti/Nb/Zr và C/N, bảng không cung cấp giới hạn trên N thì không điền số không; thiếu N đo thực tế không thể xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. / Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng sản phẩm cụ thể và cơ tính phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác định tính phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương giữa phiên bản các quốc gia.

    Giới hạn kết hợp

    Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện

      Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

      Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Cr12.0 ~ 14.0

      Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr12.0 ~ 14.0

      Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S0.015 ~ 0.03
      Cr12.0 ~ 14.0

      Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S0.008 ~ 0.03
      Cr12.0 ~ 14.0

      Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Cr12.0 ~ 14.0

      Phải chọn nhánh điều kiện

      Có

      Ghi chú xác minh

      Quan hệ áp dụng tiêu chuẩn chính thức và nguyên văn thành phần EN tương ứng đã được đối chiếu; nội dung chính đầy đủ của tiêu chuẩn quốc gia chưa được đối chiếu từng trang

      X6Cr13 · ISO 15510-2014

      Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Giải thích trạng thái bản ghi gốc
      Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
      Phiên bản tiêu chuẩn
      ISO 15510-2014
      Vị trí bảng
      Hàng của mác này trong Table1; chú thích a và các chú thích tương ứng (nguyên văn trên nền tảng xuất bản)
      Trang vật lý của PDF
      13

      Tài liệu nguồn

      Tham khảo đương lượng cacbon

      Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

      Phạm vi cơ sở bảng 1: C≤0.08%
      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Chú thích i cho ứng dụng cụ thể như tính hàn hoặc dây thép độ bền cao, có thể thỏa thuận C≤0.12%; không dùng khi chưa có thỏa thuận
      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr11.5 ~ 14.0
      Ni≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Bảng 1 của ISO 15510:2014 là phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%; giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên theo chú thích a, không coi dấu gạch ngang là bằng không. Hàng thành phần dựa trên phần trích PDF bản chính thức, chú thích liên quan dựa trên nguyên văn bảng 1 trong vùng Sample nội dung tiêu chuẩn trên nền tảng xuất bản; không khẳng định đã kiểm chứng toàn tiêu chuẩn hoặc cơ tính. Tiêu chuẩn áp dụng sản phẩm biến dạng gồm thỏi và bán thành phẩm; thành phần gần giống không đồng nghĩa trực tiếp thay thế, tính phù hợp chồn nguội và trạng thái cung cấp xác nhận riêng. Chú thích b: S 0.015–0.030% khuyến nghị cho cắt gọt, 0.008–0.020% cho hàn và S≤0.015% cho đánh bóng là khuyến nghị theo tính năng cụ thể, không trực tiếp thay giới hạn lưu huỳnh hàng này.

      Điều kiện thành phần

      Bảng 1 của ISO 15510:2014 là phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%; giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên theo chú thích a, không coi dấu gạch ngang là bằng không. Hàng thành phần dựa trên phần trích PDF bản chính thức, chú thích liên quan dựa trên nguyên văn bảng 1 trong vùng Sample nội dung tiêu chuẩn trên nền tảng xuất bản; không khẳng định đã kiểm chứng toàn tiêu chuẩn hoặc cơ tính. Tiêu chuẩn áp dụng sản phẩm biến dạng gồm thỏi và bán thành phẩm; thành phần gần giống không đồng nghĩa trực tiếp thay thế, tính phù hợp chồn nguội và trạng thái cung cấp xác nhận riêng. Chú thích b: S 0.015–0.030% khuyến nghị cho cắt gọt, 0.008–0.020% cho hàn và S≤0.015% cho đánh bóng là khuyến nghị theo tính năng cụ thể, không trực tiếp thay giới hạn lưu huỳnh hàng này.

      Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

      Phạm vi cơ sở bảng 1: C≤0.08%

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr11.5 ~ 14.0
      Ni≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

      Chú thích i cho ứng dụng cụ thể như tính hàn hoặc dây thép độ bền cao, có thể thỏa thuận C≤0.12%; không dùng khi chưa có thỏa thuận

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.12(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr11.5 ~ 14.0
      Ni≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

      Phải chọn nhánh điều kiện

      Có

      Ghi chú xác minh

      Hàng của mác này trong bảng 1 đã được đối chiếu theo PDF chính thức; bằng chứng đọc các chú thích liên quan trên nền tảng xuất bản được lưu riêng; toàn văn tiêu chuẩn và cơ tính cần kiểm chứng riêng

      X6Cr13 · EN 10088-1-2005

      Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Giải thích trạng thái bản ghi gốc
      Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
      Phiên bản tiêu chuẩn
      EN 10088-1-2005
      Vị trí bảng
      Bảng 2 và chú thích a/b/c, toàn bộ 21 mác thép ferit chống ăn mòn
      Trang vật lý của PDF
      1、3、7、8

      Tài liệu nguồn

      Tham khảo đương lượng cacbon

      Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

      Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài
      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030
      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt
      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn
      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng
      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Cr12.0 ~ 14.0

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      EN10088-1:2005 bảng 2 phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện wt%, bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF8 chứa đầy đủ bảng 2; bản xem trước không phải toàn bộ tiêu chuẩn. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); ô trống không bằng không, không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. Chú thích b chỉ áp dụng mác có dấu b, xem S riêng theo sản phẩm và điều kiện cơ tính đã chọn, không mở rộng cho toàn bảng. Giữ độc lập giá trị tối thiểu có liên hệ giữa Ti/Nb/Zr và C/N, không điền số không khi bảng không có giới hạn trên N; thiếu N đo thực tế thì không xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng và cơ tính sản phẩm cụ thể phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương phiên bản các nước.

      Điều kiện thành phần

      Phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện bảng 2 của EN10088-1:2005 wt%, bảng 2 đầy đủ tại PDF8 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST; bản xem trước không phải tiêu chuẩn đầy đủ. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không phải số không, cũng không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. / Chú thích b chỉ áp dụng mác mang dấu b, xem riêng S theo sản phẩm và điều kiện tính năng đã chọn, không áp cho toàn bảng. / Giữ riêng giá trị tối thiểu liên hệ của Ti/Nb/Zr và C/N, bảng không cung cấp giới hạn trên N thì không điền số không; thiếu N đo thực tế không thể xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. / Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng sản phẩm cụ thể và cơ tính phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác định tính phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương giữa phiên bản các quốc gia.

      Giới hạn kết hợp

      Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện

        Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

        Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
        Cr12.0 ~ 14.0

        Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Cr12.0 ~ 14.0

        Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S0.015 ~ 0.03
        Cr12.0 ~ 14.0

        Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S0.008 ~ 0.03
        Cr12.0 ~ 14.0

        Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
        Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
        Cr12.0 ~ 14.0

        Phải chọn nhánh điều kiện

        Có

        Ghi chú xác minh

        Đối chiếu trực quan toàn bộ 21 dòng và ghi chú của bảng nguyên văn chính thức 2, chỉ giữ lại các phương án ổn định hóa được nêu rõ

        X6Cr13 · DIN EN 10088-3-2014

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ ferit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
        Cr12 ~ 14
        Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        X6Cr13 · EN 10088-3-2014

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ ferit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
        Cr12 ~ 14
        Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        X6Cr13 · NF EN 10088-2-2005

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ ferit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
        Cr12 ~ 14
        Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        X6Cr13 · ISO 4955-1994

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ ferit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
        Cr12 ~ 14
        Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
        Ni≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        X6Cr13 · ISO 4955-2005

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ ferit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
        Cr12 ~ 14
        Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
        Ni≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        X6Cr13 · ISO 4955-2016

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ ferit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
        Cr12 ~ 14
        Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
        Ni≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        X6Cr13 · ISO TS 15510-2003

        Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

        Nhóm vật liệu
        Thép không gỉ
        Phân nhóm
        Thép không gỉ ferit
        Dạng vật liệu
        Bản ghi tài liệu tham khảo
        Trạng thái xác minh
        Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

        Tham khảo đương lượng cacbon

        IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
        CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

        Bản ghi thành phần

        Nguyên tốYêu cầu về thành phần
        C≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
        Cr11.5 ~ 14
        Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
        Ni≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)
        P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
        Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

        Phạm vi áp dụng và giới hạn

        Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

        WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →