X3CRNICU18-9-4 Tài liệu vật liệu
Có 9 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho X3CRNICU18-9-4 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu X3CRNICU18-9-4?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
X3CrNiCu18-9-4 · EN 10263
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ
- Dạng vật liệu
- Dây kéo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Bản ghi tham khảo chép lại từ tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- BS EN 10263-5:2017
- Vị trí bảng
- Bảng 3
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
BS EN 10263-5:2017; phân tích mẻ luyện, phần khối lượng %; giá trị không ghi phạm vi là giới hạn trên; giữ chú thích dưới bảng. Đã bổ sung phần trích xuất bảng bị thiếu của Cr theo trang gốc: 17.0~19.0%. Trang web không ghi phiên bản; hiển thị theo phiên bản nguồn mục này, không chứng minh tính áp dụng cho hợp đồng
Ghi chú xác minh
Nguồn tiêu chuẩn: BS EN 10263-5:2017 · Table 3Xem sản phẩm tương ứng →X3CrNiCu18-9-4 · ISO 4954
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ
- Dạng vật liệu
- Dây thép dùng cho chồn nguội
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Bản ghi tham khảo chép lại từ tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- ISO 4954:2018
- Vị trí bảng
- Bảng D.2
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
ISO 4954:2018; phân tích mẻ luyện, phần khối lượng %; giá trị không ghi phạm vi là giới hạn trên; xem đầy đủ chú thích dưới bảng tại trang nguyên bản. Trang web không ghi phiên bản; hiển thị theo phiên bản nguồn mục này, không chứng minh tính áp dụng cho hợp đồng
Ghi chú xác minh
Nguồn tiêu chuẩn: ISO 4954:2018 · Table D.2Xem sản phẩm tương ứng →X3CrNiCu18-9-4 · ISO 4954-2018
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- ISO 4954:2018
- Vị trí bảng
- Bảng D.2
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Ni8.5–10.5% theo bảng
Chú thích b: khi không có thỏa thuận đặt hàng khác, cho phép giới hạn dưới Ni 8.0%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng D.2 của ISO 4954:2018 là phân tích mẻ luyện; giá trị đơn là giới hạn trên, dấu gạch ngang không bằng không. Sai lệch phân tích sản phẩm theo bảng 2/3 tiêu chuẩn được liệt kê riêng, không trực tiếp nới phạm vi thành phần mẻ luyện. Không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua, trừ mục đích hoàn tất luyện thép.
Điều kiện thành phần
Bảng D.2 của ISO 4954:2018 là phân tích mẻ luyện; giá trị đơn là giới hạn trên, dấu gạch ngang không phải số không. / Sai lệch phân tích sản phẩm liệt kê riêng theo bảng 2/3 của tiêu chuẩn, không trực tiếp nới phạm vi thành phần mẻ luyện. / Không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý, trừ mục đích hoàn tất luyện kim.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Ni8.5–10.5% theo bảng
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Chú thích b: khi không có thỏa thuận đặt hàng khác, cho phép giới hạn dưới Ni 8.0%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.0 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đã đối chiếu bảng D.2 và chú thích trong bản gốc tiêu chuẩnX3CrNiCu18-9-4 · EN 10263-5-2017
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10263-5-2017
- Vị trí bảng
- Bảng 3 và chú thích cuối bảng a–e
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Thành phần mặc định của bảng 3
Điều kiện về tính dễ cắt gọt S 0.015–0.030%
Điều kiện về tính hàn S 0.008–0.030%
Khuyến nghị về tính năng đánh bóng S≤0.015%
Thành phần mặc định bảng 3; dùng giới hạn dưới Ni 8.0% được chú thích e cho phép
Điều kiện tính gia công cắt gọt S 0.015–0.030%; dùng giới hạn dưới Ni 8.0% được chú thích e cho phép
Điều kiện tính hàn S 0.008–0.030%; dùng giới hạn dưới Ni 8.0% được chú thích e cho phép
Khuyến nghị tính đánh bóng S≤0.015%; dùng giới hạn dưới Ni 8.0% được chú thích e cho phép
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch sản phẩm theo bảng 4 riêng. Giữ riêng điều kiện lưu huỳnh cho cắt gọt, hàn và đánh bóng tại chú thích b bảng 3, không đồng thời áp cứng các yêu cầu khác nhau. Mác ổn định hóa bằng Ti yêu cầu 5×C≤Ti≤0.70%, phải đối chiếu liên hệ theo C/Ti đo thực tế. Tiêu chuẩn này cho thép không gỉ chồn nguội và ép đùn nguội, trạng thái cung cấp/kích thước/bề mặt/cơ tính vẫn phải xác nhận độc lập. Không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép), không tính không quy định là bằng không. Bảng ghi Ni 8.5–10.5%, chú thích e cho phép giới hạn dưới Ni là 8.0% (trừ khi hỏi giá/đặt hàng thỏa thuận khác); hiển thị theo điều kiện riêng.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch sản phẩm theo bảng 4 riêng. Giữ riêng điều kiện lưu huỳnh cho cắt gọt, hàn và đánh bóng tại chú thích b bảng 3, không đồng thời áp cứng các yêu cầu khác nhau. Mác ổn định hóa bằng Ti yêu cầu 5×C≤Ti≤0.70%, phải đối chiếu liên hệ theo C/Ti đo thực tế. Tiêu chuẩn này cho thép không gỉ chồn nguội và ép đùn nguội, trạng thái cung cấp/kích thước/bề mặt/cơ tính vẫn phải xác nhận độc lập. Không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép), không tính không quy định là bằng không. Bảng ghi Ni 8.5–10.5%, chú thích e cho phép giới hạn dưới Ni là 8.0% (trừ khi hỏi giá/đặt hàng thỏa thuận khác); hiển thị theo điều kiện riêng.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Thành phần mặc định của bảng 3
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Điều kiện về tính dễ cắt gọt S 0.015–0.030%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.015 ~ 0.03 |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Điều kiện về tính hàn S 0.008–0.030%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.008 ~ 0.03 |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Khuyến nghị về tính năng đánh bóng S≤0.015%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Thành phần mặc định bảng 3; dùng giới hạn dưới Ni 8.0% được chú thích e cho phép
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.0 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Điều kiện tính gia công cắt gọt S 0.015–0.030%; dùng giới hạn dưới Ni 8.0% được chú thích e cho phép
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.015 ~ 0.03 |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.0 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Điều kiện tính hàn S 0.008–0.030%; dùng giới hạn dưới Ni 8.0% được chú thích e cho phép
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.008 ~ 0.03 |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.0 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Khuyến nghị tính đánh bóng S≤0.015%; dùng giới hạn dưới Ni 8.0% được chú thích e cho phép
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.0 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đã đối chiếu bảng 3 và chú thích trong nguyên bản tiếng AnhX3CrNiCu18-9-4 · DIN EN 10263-5-2002
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- DIN EN 10263-5-2002
- Vị trí bảng
- Tabelle2 và chú thích a–e; Bảng 3 chỉ là căn cứ sai lệch
- Trang vật lý của PDF
- 1、8、9
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Giá trị phân tích mẻ luyện mặc định của bảng 2 phiên bản cũ
Chú thích e: trừ khi có thỏa thuận khác lúc hỏi hàng/đặt hàng, cho phép giới hạn dưới Ni 8.0%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Thực tế dùng DIN EN10263-5:2002-02, bản Đức chấp nhận EN10263-5:2001, bảng 2 và chú thích a–e tại PDF8. Thành phần mẻ luyện mặc định wt%; sai lệch sản phẩm theo bảng 3 riêng, không cộng sai lệch vào phạm vi mẻ luyện mặc định. Không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý của bên mua (trừ mục đích hoàn tất luyện thép); nguyên tố dư không được ảnh hưởng bất lợi đến cơ tính và ứng dụng. Bảng cũ không dùng quy định hàm lượng lưu huỳnh có điều kiện của bản 2017, không sao chép các lựa chọn cắt gọt/hàn/đánh bóng bản mới. Mác ổn định hóa bằng Ti: 5×C≤Ti≤0.70%, đối chiếu liên hệ với C đo thực tế; không áp dụng cho mác không có Ti. Phạm vi tiêu chuẩn chồn nguội và ép đùn nguội, việc cung cấp thực tế, kích thước, trạng thái giao hàng và cơ tính vẫn cần xác nhận.
Điều kiện thành phần
Thực tế dùng DIN EN10263-5:2002-02, bản Đức chấp nhận EN10263-5:2001, bảng 2 và chú thích a–e tại PDF8. / Thành phần mẻ luyện mặc định wt%; sai lệch sản phẩm theo riêng bảng 3, không cộng vào phạm vi mẻ luyện mặc định. / Không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); nguyên tố dư không được gây hại tính năng và ứng dụng. / Bảng cũ không dùng quy định hàm lượng lưu huỳnh theo điều kiện của phiên bản 2017, không sao chép lựa chọn cắt gọt/hàn/đánh bóng bản mới. / Mác ổn định hóa Ti có 5×C≤Ti≤0.70%, đối chiếu liên hệ theo C đo thực tế; không áp dụng cho mác không có Ti. / Phạm vi tiêu chuẩn chồn nguội và ép đùn nguội, cung cấp thực tế, kích thước, trạng thái giao và tính năng vẫn cần xác nhận.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Giá trị phân tích mẻ luyện mặc định của bảng 2 phiên bản cũ
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Chú thích e: trừ khi có thỏa thuận khác lúc hỏi hàng/đặt hàng, cho phép giới hạn dưới Ni 8.0%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.0 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đối chiếu trực quan trang bìa văn bản gốc phiên bản cũ, toàn bộ 19 mác vật liệu của bảng 2 và các chú thíchX3CrNiCu18-9-4 · EN 10088-1-2005
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10088-1-2005
- Vị trí bảng
- Bảng 4 và bảng tiếp theo/chú thích a–e, toàn bộ 50 mác thép austenit chống ăn mòn
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、11、12
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
Chú thích b về sản phẩm dài/dây thép, v.v. S≤.030; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
Chú thích b khuyến nghị cho cắt gọt S .015–.030; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
Chú thích b khuyến nghị cho hàn S .008–.030; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
Chú thích b khuyến nghị cho đánh bóng S≤.015; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng 4 và bảng tiếp theo của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, toàn bộ 50 mác và chú thích trong bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF11/12. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); không điền số không cho ô trống. Chú thích b: chỉ mác có dấu b chọn riêng S theo sản phẩm dài và cơ tính; chú thích d: chỉ mác thép được liệt kê mới tăng giới hạn trên Ni vì lý do đặc biệt, không áp dụng cho mọi mác. Chú thích c: dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội thì Cu tối đa 1.0%; lần này chỉ cung cấp nhánh điều kiện cho mác có ô Cu trống trong bảng gốc, phạm vi hợp kim Cu đã có giữ nguyên, ngoại lệ Cu của chúng không tự sửa. Giữ liên hệ Ti≥5C/Nb≥10C và Ti≥8(C+N); không điền số không khi không liệt kê giới hạn trên N. Chú thích e: nguyên bản cảnh báo vấn đề quy định tiếp xúc da đối với thép dễ cắt gọt lưu huỳnh cao, chỉ giữ cảnh báo lịch sử, không dùng nội dung 2005 để khẳng định tuân thủ hiện tại. Thành phần trong danh mục và ngoại lệ Cu cho chồn nguội không tự chứng minh khả năng chồn nguội tổng thể hoặc cung cấp của công ty; cơ tính và tiêu chuẩn sản phẩm kiểm chứng riêng, không tự coi bản quốc gia chấp nhận tiêu chuẩn là tương đương.
Điều kiện thành phần
Bảng 4 và bảng tiếp theo của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, đủ 50 mác và chú thích tại PDF11/12 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không điền số không. / Chú thích b chỉ cho mác có dấu b chọn S riêng theo sản phẩm dài và tính năng; chú thích d chỉ cho số hiệu thép được liệt kê tăng giới hạn trên Ni vì lý do đặc biệt, không áp dụng mọi mác. / Chú thích c: dùng chồn nguội/ép đùn nguội thì Cu tối đa 1.0%; đợt này chỉ cung cấp lựa chọn có điều kiện đó cho mác có ô Cu trống trong bảng gốc, giữ nguyên phạm vi hợp kim Cu hiện có, không tự sửa ngoại lệ Cu của chúng. / Giữ liên hệ Ti≥5C/Nb≥10C và Ti≥8(C+N); không điền số không cho giới hạn trên N không liệt kê. / Chú thích e: nguyên bản cảnh báo quy định tiếp xúc da đối với thép dễ cắt gọt lưu huỳnh cao, chỉ giữ cảnh báo lịch sử, không dựa nội dung năm 2005 để tuyên bố tuân thủ hiện tại. / Thành phần danh mục và ngoại lệ Cu cho chồn nguội không tự chứng minh tính năng chồn nguội tổng thể hoặc khả năng cung cấp của công ty; cơ tính và tiêu chuẩn sản phẩm kiểm chứng riêng, không tự coi bản chấp nhận quốc gia là tương đương.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
Chú thích b về sản phẩm dài/dây thép, v.v. S≤.030; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
Chú thích b khuyến nghị cho cắt gọt S .015–.030; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.015 ~ 0.03 |
| N | ≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
Chú thích b khuyến nghị cho hàn S .008–.030; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.008 ~ 0.03 |
| N | ≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
Chú thích b khuyến nghị cho đánh bóng S≤.015; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| N | ≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Xác minh trực quan toàn bộ 50 dòng và chú thích của bảng 4 trong bản gốc chính thức; phương án ngoại lệ cho ô trống gốc CuX3CrNiCu18-9-4 · EN 10269-2013
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10269-2013
- Vị trí bảng
- Thép dùng ở nhiệt độ cao trong Table1 và chú thích a/b
- Trang vật lý của PDF
- 18、19
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Yêu cầu lưu huỳnh thông thường của bảng 1
Thỏa thuận khi hỏi hàng và đặt hàng để cải thiện tính cắt gọt: S .015–.030%
Thỏa thuận khi hỏi hàng và đặt hàng cho hàn: S .008–.030%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng 1 và chú thích a/b trong bản tiếng Anh chính thức BS chấp nhận EN10269:2013, phân tích mẻ luyện wt%. Al được liệt kê là nhôm tổng; không điền số không cho nguyên tố không liệt kê, không chủ ý bổ sung khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ cần thiết hoàn tất luyện thép). Chú thích b: lựa chọn lưu huỳnh theo thỏa thuận chỉ mở cho mác có dấu, giữ riêng điều kiện thông thường/cắt gọt/hàn. Mác ổn định hóa bằng titan X6CrNiTiB18-10 phải đồng thời đáp ứng Ti≥5C và Ti≤.80, không thay giới hạn dưới có liên hệ bằng giới hạn trên đơn. Sai lệch phân tích sản phẩm, cơ tính, nhiệt luyện giao hàng và tính phù hợp chồn nguội cần kiểm chứng riêng, chưa tự coi là sản phẩm cung cấp.
Điều kiện thành phần
Bảng 1 và chú thích a/b bản chấp nhận tiếng Anh chính thức BS của EN10269:2013, phân tích mẻ luyện wt%. / Al được liệt kê là nhôm tổng; không điền số không cho nguyên tố không liệt kê, không cố ý thêm khi chưa được bên mua đồng ý (trừ nhu cầu hoàn tất luyện kim). / Thỏa thuận lưu huỳnh tại chú thích b chỉ cho mác có dấu tương ứng, giữ riêng điều kiện thông thường/cắt gọt/hàn. / Mác ổn định hóa titan X6CrNiTiB18-10 đồng thời đáp ứng Ti≥5C và Ti≤.80, không dùng giới hạn trên đơn lẻ thay giới hạn dưới có liên hệ. / Sai lệch phân tích sản phẩm, cơ tính, nhiệt luyện giao hàng và tính phù hợp chồn nguội kiểm chứng riêng, không tự coi là sản phẩm cung cấp.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Yêu cầu lưu huỳnh thông thường của bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Thỏa thuận khi hỏi hàng và đặt hàng để cải thiện tính cắt gọt: S .015–.030%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.015 ~ 0.03 |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Thỏa thuận khi hỏi hàng và đặt hàng cho hàn: S .008–.030%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.008 ~ 0.03 |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Kiểm chứng trực quan bảng 1 tiếng Anh chính thức và chú thích áp dụngX3CrNiCu18-9-4 · NF EN 10269:1999
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Bản ghi từ bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- NF EN 10269:1999
- Vị trí bảng
- EN 10269:1999 Table1 và chú thích 1, 2
- Trang vật lý của PDF
- 2、23
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3 ~ 4 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bìa NF EN 10269:1999 nêu rõ chấp nhận EN 10269:1999; giữ quan hệ giữa bản Pháp chấp nhận tiêu chuẩn và bản châu Âu, không ghi thành bản nước khác hoặc bản mới. Bảng 1 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện %; giá trị đơn trong cột P, S là giới hạn trên, giá trị đơn khác giải thích theo dấu bất đẳng thức bảng gốc; không điền số không cho nguyên tố không quy định. Áp dụng phôi thép, thép thanh và thép dây cán bằng thép và hợp kim niken dùng làm chi tiết ghép chặt có tính chất quy định ở nhiệt độ cao hoặc thấp; chồn nguội và cung cấp thực tế phải kiểm chứng theo trạng thái giao hàng, kích thước và công nghệ. Chú thích 1 bảng 1: không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê trong bảng khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn thiện mẻ luyện); phải ngăn nguyên tố từ thép phế, v.v. ảnh hưởng cơ tính. Bản ghi chỉ đối chiếu thành phần mẻ luyện bảng 1, không tự cộng sai lệch cho phép phân tích sản phẩm bảng 2 vào giới hạn mẻ luyện. Chú thích 2 bảng 1 chỉ khuyến nghị kiểm soát S ở 0.015–0.030% để cải thiện cắt gọt; không coi khuyến nghị là giới hạn dưới S bắt buộc, mặc định vẫn S≤0.030%.
Điều kiện thành phần
Bìa NF EN 10269:1999 nêu rõ chấp nhận EN 10269:1999; giữ quan hệ giữa bản Pháp chấp nhận tiêu chuẩn và bản châu Âu, không ghi thành bản nước khác hoặc bản mới. Bảng 1 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện %; giá trị đơn trong cột P, S là giới hạn trên, giá trị đơn khác giải thích theo dấu bất đẳng thức bảng gốc; không điền số không cho nguyên tố không quy định. Áp dụng phôi thép, thép thanh và thép dây cán bằng thép và hợp kim niken dùng làm chi tiết ghép chặt có tính chất quy định ở nhiệt độ cao hoặc thấp; chồn nguội và cung cấp thực tế phải kiểm chứng theo trạng thái giao hàng, kích thước và công nghệ. Chú thích 1 bảng 1: không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê trong bảng khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn thiện mẻ luyện); phải ngăn nguyên tố từ thép phế, v.v. ảnh hưởng cơ tính. Bản ghi chỉ đối chiếu thành phần mẻ luyện bảng 1, không tự cộng sai lệch cho phép phân tích sản phẩm bảng 2 vào giới hạn mẻ luyện. Chú thích 2 bảng 1 chỉ khuyến nghị kiểm soát S ở 0.015–0.030% để cải thiện cắt gọt; không coi khuyến nghị là giới hạn dưới S bắt buộc, mặc định vẫn S≤0.030%.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổ hợp nguyên tố
X3CrNiCu18-9-4 · DIN EN 10263-5-2018
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- DIN EN 10263-5:2018-02
- Vị trí bảng
- Tabelle 3 và chú thích a–e; sai lệch phân tích thành phẩm Tabelle 4 được đối chiếu riêng
- Trang vật lý của PDF
- 1、10、11
- Đơn vị
- Phần khối lượng(wt%)
- Loại phân tích
- Phân tích mẻ luyện
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Thành phần mặc định của bảng 3
Điều kiện về tính dễ cắt gọt S 0.015–0.030%
Điều kiện về tính hàn S 0.008–0.030%
Khuyến nghị về tính năng đánh bóng S≤0.015%
Thành phần mặc định bảng 3; dùng giới hạn dưới Ni 8.0% được chú thích e cho phép
Điều kiện tính gia công cắt gọt S 0.015–0.030%; dùng giới hạn dưới Ni 8.0% được chú thích e cho phép
Điều kiện tính hàn S 0.008–0.030%; dùng giới hạn dưới Ni 8.0% được chú thích e cho phép
Khuyến nghị tính đánh bóng S≤0.015%; dùng giới hạn dưới Ni 8.0% được chú thích e cho phép
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
DIN EN 10263-5:2018-02 là bản tiếng Đức của EN 10263-5:2017; mục này kiểm chứng theo phân tích mẻ luyện và chú thích bảng 3 bản Đức chính thức. Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch sản phẩm theo bảng 4 riêng. Giữ riêng điều kiện lưu huỳnh cho cắt gọt, hàn và đánh bóng tại chú thích b bảng 3, không đồng thời áp cứng các yêu cầu khác nhau. Mác ổn định hóa bằng Ti yêu cầu 5×C≤Ti≤0.70%, phải đối chiếu liên hệ theo C/Ti đo thực tế. Tiêu chuẩn này cho thép không gỉ chồn nguội và ép đùn nguội, trạng thái cung cấp/kích thước/bề mặt/cơ tính vẫn phải xác nhận độc lập. Không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép), không tính không quy định là bằng không. Bảng liệt kê Ni 8.5–10.5%, chú thích e cho phép giới hạn dưới Ni 8.0% (trừ khi hỏi hàng/đặt hàng có thỏa thuận khác); hiển thị riêng điều kiện.
Điều kiện thành phần
DIN EN 10263-5:2018-02 là bản tiếng Đức của EN 10263-5:2017; mục này kiểm chứng theo phân tích mẻ luyện và chú thích bảng 3 bản Đức chính thức. Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch sản phẩm theo bảng 4 riêng. Giữ riêng điều kiện lưu huỳnh cho cắt gọt, hàn và đánh bóng tại chú thích b bảng 3, không đồng thời áp cứng các yêu cầu khác nhau. Mác ổn định hóa bằng Ti yêu cầu 5×C≤Ti≤0.70%, phải đối chiếu liên hệ theo C/Ti đo thực tế. Tiêu chuẩn này cho thép không gỉ chồn nguội và ép đùn nguội, trạng thái cung cấp/kích thước/bề mặt/cơ tính vẫn phải xác nhận độc lập. Không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép), không tính không quy định là bằng không. Bảng liệt kê Ni 8.5–10.5%, chú thích e cho phép giới hạn dưới Ni 8.0% (trừ khi hỏi hàng/đặt hàng có thỏa thuận khác); hiển thị riêng điều kiện.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Thành phần mặc định của bảng 3
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Điều kiện về tính dễ cắt gọt S 0.015–0.030%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.015 ~ 0.03 |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Điều kiện về tính hàn S 0.008–0.030%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.008 ~ 0.03 |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Khuyến nghị về tính năng đánh bóng S≤0.015%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.5 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Thành phần mặc định bảng 3; dùng giới hạn dưới Ni 8.0% được chú thích e cho phép
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.0 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Điều kiện tính gia công cắt gọt S 0.015–0.030%; dùng giới hạn dưới Ni 8.0% được chú thích e cho phép
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.015 ~ 0.03 |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.0 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Điều kiện tính hàn S 0.008–0.030%; dùng giới hạn dưới Ni 8.0% được chú thích e cho phép
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.008 ~ 0.03 |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.0 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |
Khuyến nghị tính đánh bóng S≤0.015%; dùng giới hạn dưới Ni 8.0% được chú thích e cho phép
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.0 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 3.0 ~ 4.0 |