X39CRMO17-1 Tài liệu vật liệu
Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho X39CRMO17-1 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu X39CRMO17-1?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
X39CrMo17-1 · EN 10088-1-2005
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10088-1-2005
- Vị trí bảng
- Bảng 3 và bảng tiếp theo/chú thích a–d, toàn bộ 30 mác thép chống ăn mòn mactenxit và hóa bền kết tủa
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、9、10
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Bảng 3 thông thường S≤.015, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài
Chú b thanh/thép dây cán/dây thép/thép hình/bề mặt sáng và các bán thành phẩm liên quan S≤.030
Chú thích b khuyến nghị và cho phép S .015–.030 cho tính dễ cắt gọt
Chú thích b khuyến nghị và cho phép S .008–.030 cho tính hàn
Chú thích b khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.33 ~ 0.45 |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 15.5 ~ 17.5 |
| Mo | 0.8 ~ 1.3 |
| Ni | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng 3 (gồm bảng tiếp theo) của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, bản xem trước tiếng Anh chính thức SIST chấp nhận tiêu chuẩn tại PDF9/10. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép), không điền số không hoặc giới hạn nguyên tố dư chung cho ô trống. Chú thích b: chỉ mác có dấu b mới phân biệt điều kiện lưu huỳnh cho sản phẩm dài/cắt gọt/hàn/đánh bóng, không mở rộng mọi mác. Chú thích c: có thể thỏa thuận phạm vi C hẹp hơn khi hỏi hàng và đặt hàng; không tự thay phạm vi bảng gốc khi chưa có hợp đồng. Chú thích d: chỉ X7CrNiAl17-7 cải thiện biến dạng nguội có giới hạn trên Ni 8.3%, chọn riêng với mặc định 7.8. Tiêu chuẩn danh mục không tự chứng minh phù hợp chồn nguội, cơ tính giao hàng hoặc cung cấp sản phẩm; bản chấp nhận tiêu chuẩn như NF/DIN không tự được xác nhận từ nội dung châu Âu này.
Điều kiện thành phần
Phân tích mẻ luyện wt% bảng 3 (gồm bảng tiếp) của EN10088-1:2005, bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn tiếng Anh chính thức SIST tại PDF9/10. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim), không điền số không hoặc giới hạn trên nguyên tố dư chung cho ô trống. / Chú thích b chỉ mác có b phân biệt điều kiện lưu huỳnh sản phẩm dài/cắt gọt/hàn/đánh bóng, không áp cho mọi mác. / Chú thích c: phạm vi C hẹp hơn có thể thỏa thuận khi hỏi giá và đặt hàng; không tự thay phạm vi bảng gốc khi chưa có hợp đồng. / Chú thích d chỉ cho X7CrNiAl17-7 cải thiện biến dạng nguội có giới hạn trên Ni là 8.3%, chọn riêng với mặc định 7.8. / Tiêu chuẩn danh mục không độc lập chứng minh tính phù hợp chồn nguội, cơ tính giao hàng hoặc cung cấp sản phẩm; không tự xác nhận phiên bản chấp nhận như NF/DIN từ nội dung châu Âu này.
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Bảng 3 thông thường S≤.015, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.33 ~ 0.45 |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 15.5 ~ 17.5 |
| Mo | 0.8 ~ 1.3 |
| Ni | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
Chú b thanh/thép dây cán/dây thép/thép hình/bề mặt sáng và các bán thành phẩm liên quan S≤.030
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.33 ~ 0.45 |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 15.5 ~ 17.5 |
| Mo | 0.8 ~ 1.3 |
| Ni | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
Chú thích b khuyến nghị và cho phép S .015–.030 cho tính dễ cắt gọt
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.33 ~ 0.45 |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.015 ~ 0.03 |
| Cr | 15.5 ~ 17.5 |
| Mo | 0.8 ~ 1.3 |
| Ni | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
Chú thích b khuyến nghị và cho phép S .008–.030 cho tính hàn
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.33 ~ 0.45 |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | 0.008 ~ 0.03 |
| Cr | 15.5 ~ 17.5 |
| Mo | 0.8 ~ 1.3 |
| Ni | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
Chú thích b khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.33 ~ 0.45 |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 15.5 ~ 17.5 |
| Mo | 0.8 ~ 1.3 |
| Ni | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |