← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

X1NICRMOCU25-20-5 Tài liệu vật liệu

Có 21 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho X1NICRMOCU25-20-5 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu X1NICRMOCU25-20-5?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

X1NiCrMoCu25-20-5 · EN 10088-1-2005

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
EN 10088-1-2005
Vị trí bảng
Bảng 4 và bảng tiếp theo/chú thích a–e, toàn bộ 50 mác thép austenit chống ăn mòn
Trang vật lý của PDF
1、3、11、12

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Cr19.0 ~ 21.0
Cu1.2 ~ 2.0
Mo4.0 ~ 5.0
Ni24.0 ~ 26.0

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bảng 4 và bảng tiếp theo của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, toàn bộ 50 mác và chú thích trong bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF11/12. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); không điền số không cho ô trống. Chú thích b: chỉ mác có dấu b chọn riêng S theo sản phẩm dài và cơ tính; chú thích d: chỉ mác thép được liệt kê mới tăng giới hạn trên Ni vì lý do đặc biệt, không áp dụng cho mọi mác. Chú thích c: dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội thì Cu tối đa 1.0%; lần này chỉ cung cấp nhánh điều kiện cho mác có ô Cu trống trong bảng gốc, phạm vi hợp kim Cu đã có giữ nguyên, ngoại lệ Cu của chúng không tự sửa. Giữ liên hệ Ti≥5C/Nb≥10C và Ti≥8(C+N); không điền số không khi không liệt kê giới hạn trên N. Chú thích e: nguyên bản cảnh báo vấn đề quy định tiếp xúc da đối với thép dễ cắt gọt lưu huỳnh cao, chỉ giữ cảnh báo lịch sử, không dùng nội dung 2005 để khẳng định tuân thủ hiện tại. Thành phần trong danh mục và ngoại lệ Cu cho chồn nguội không tự chứng minh khả năng chồn nguội tổng thể hoặc cung cấp của công ty; cơ tính và tiêu chuẩn sản phẩm kiểm chứng riêng, không tự coi bản quốc gia chấp nhận tiêu chuẩn là tương đương.

Điều kiện thành phần

Bảng 4 và bảng tiếp theo của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, đủ 50 mác và chú thích tại PDF11/12 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không điền số không. / Chú thích b chỉ cho mác có dấu b chọn S riêng theo sản phẩm dài và tính năng; chú thích d chỉ cho số hiệu thép được liệt kê tăng giới hạn trên Ni vì lý do đặc biệt, không áp dụng mọi mác. / Chú thích c: dùng chồn nguội/ép đùn nguội thì Cu tối đa 1.0%; đợt này chỉ cung cấp lựa chọn có điều kiện đó cho mác có ô Cu trống trong bảng gốc, giữ nguyên phạm vi hợp kim Cu hiện có, không tự sửa ngoại lệ Cu của chúng. / Giữ liên hệ Ti≥5C/Nb≥10C và Ti≥8(C+N); không điền số không cho giới hạn trên N không liệt kê. / Chú thích e: nguyên bản cảnh báo quy định tiếp xúc da đối với thép dễ cắt gọt lưu huỳnh cao, chỉ giữ cảnh báo lịch sử, không dựa nội dung năm 2005 để tuyên bố tuân thủ hiện tại. / Thành phần danh mục và ngoại lệ Cu cho chồn nguội không tự chứng minh tính năng chồn nguội tổng thể hoặc khả năng cung cấp của công ty; cơ tính và tiêu chuẩn sản phẩm kiểm chứng riêng, không tự coi bản chấp nhận quốc gia là tương đương.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Cr19.0 ~ 21.0
Cu1.2 ~ 2.0
Mo4.0 ~ 5.0
Ni24.0 ~ 26.0

Ghi chú xác minh

Xác minh trực quan toàn bộ 50 dòng và chú thích của bảng 4 trong bản gốc chính thức; phương án ngoại lệ cho ô trống gốc Cu

X1NiCrMoCu25-20-5 · NF EN 10088-1-2005

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh căn cứ thành phần của tiêu chuẩn được áp dụng
Phiên bản tiêu chuẩn
EN 10088-1-2005
Vị trí bảng
Bảng 4 và bảng tiếp theo/chú thích a–e, toàn bộ 50 mác thép austenit chống ăn mòn
Trang vật lý của PDF
1、3、11、12

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Cr19.0 ~ 21.0
Cu1.2 ~ 2.0
Mo4.0 ~ 5.0
Ni24.0 ~ 26.0

Phạm vi áp dụng và giới hạn

NF EN 10088-1:2005 chấp nhận EN 10088-1:2005 (EN 10088-1-2005); tệp nguồn thành phần thực tế và số bảng xem căn cứ dữ liệu. Bảng 4 và bảng tiếp theo của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, toàn bộ 50 mác và chú thích trong bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF11/12. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); không điền số không cho ô trống. Chú thích b: chỉ mác có dấu b chọn riêng S theo sản phẩm dài và cơ tính; chú thích d: chỉ mác thép được liệt kê mới tăng giới hạn trên Ni vì lý do đặc biệt, không áp dụng cho mọi mác. Chú thích c: dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội thì Cu tối đa 1.0%; lần này chỉ cung cấp nhánh điều kiện cho mác có ô Cu trống trong bảng gốc, phạm vi hợp kim Cu đã có giữ nguyên, ngoại lệ Cu của chúng không tự sửa. Giữ liên hệ Ti≥5C/Nb≥10C và Ti≥8(C+N); không điền số không khi không liệt kê giới hạn trên N. Chú thích e: nguyên bản cảnh báo vấn đề quy định tiếp xúc da đối với thép dễ cắt gọt lưu huỳnh cao, chỉ giữ cảnh báo lịch sử, không dùng nội dung 2005 để khẳng định tuân thủ hiện tại. Thành phần trong danh mục và ngoại lệ Cu cho chồn nguội không tự chứng minh khả năng chồn nguội tổng thể hoặc cung cấp của công ty; cơ tính và tiêu chuẩn sản phẩm kiểm chứng riêng, không tự coi bản quốc gia chấp nhận tiêu chuẩn là tương đương.

Điều kiện thành phần

Bảng 4 và bảng tiếp theo của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, đủ 50 mác và chú thích tại PDF11/12 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không điền số không. / Chú thích b chỉ cho mác có dấu b chọn S riêng theo sản phẩm dài và tính năng; chú thích d chỉ cho số hiệu thép được liệt kê tăng giới hạn trên Ni vì lý do đặc biệt, không áp dụng mọi mác. / Chú thích c: dùng chồn nguội/ép đùn nguội thì Cu tối đa 1.0%; đợt này chỉ cung cấp lựa chọn có điều kiện đó cho mác có ô Cu trống trong bảng gốc, giữ nguyên phạm vi hợp kim Cu hiện có, không tự sửa ngoại lệ Cu của chúng. / Giữ liên hệ Ti≥5C/Nb≥10C và Ti≥8(C+N); không điền số không cho giới hạn trên N không liệt kê. / Chú thích e: nguyên bản cảnh báo quy định tiếp xúc da đối với thép dễ cắt gọt lưu huỳnh cao, chỉ giữ cảnh báo lịch sử, không dựa nội dung năm 2005 để tuyên bố tuân thủ hiện tại. / Thành phần danh mục và ngoại lệ Cu cho chồn nguội không tự chứng minh tính năng chồn nguội tổng thể hoặc khả năng cung cấp của công ty; cơ tính và tiêu chuẩn sản phẩm kiểm chứng riêng, không tự coi bản chấp nhận quốc gia là tương đương.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Cr19.0 ~ 21.0
Cu1.2 ~ 2.0
Mo4.0 ~ 5.0
Ni24.0 ~ 26.0

Ghi chú xác minh

Quan hệ áp dụng tiêu chuẩn chính thức và nguyên văn thành phần EN tương ứng đã được đối chiếu; nội dung chính đầy đủ của tiêu chuẩn quốc gia chưa được đối chiếu từng trang

X1NiCrMoCu25-20-5 · EN 10088-1-2005

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
EN 10088-1-2005
Vị trí bảng
Bảng 4 và bảng tiếp theo/chú thích a–e, toàn bộ 50 mác thép austenit chống ăn mòn
Trang vật lý của PDF
1、3、11、12

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Cr19.0 ~ 21.0
Cu1.2 ~ 2.0
Mo4.0 ~ 5.0
Ni24.0 ~ 26.0

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bảng 4 và bảng tiếp theo của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, toàn bộ 50 mác và chú thích trong bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF11/12. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); không điền số không cho ô trống. Chú thích b: chỉ mác có dấu b chọn riêng S theo sản phẩm dài và cơ tính; chú thích d: chỉ mác thép được liệt kê mới tăng giới hạn trên Ni vì lý do đặc biệt, không áp dụng cho mọi mác. Chú thích c: dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội thì Cu tối đa 1.0%; lần này chỉ cung cấp nhánh điều kiện cho mác có ô Cu trống trong bảng gốc, phạm vi hợp kim Cu đã có giữ nguyên, ngoại lệ Cu của chúng không tự sửa. Giữ liên hệ Ti≥5C/Nb≥10C và Ti≥8(C+N); không điền số không khi không liệt kê giới hạn trên N. Chú thích e: nguyên bản cảnh báo vấn đề quy định tiếp xúc da đối với thép dễ cắt gọt lưu huỳnh cao, chỉ giữ cảnh báo lịch sử, không dùng nội dung 2005 để khẳng định tuân thủ hiện tại. Thành phần trong danh mục và ngoại lệ Cu cho chồn nguội không tự chứng minh khả năng chồn nguội tổng thể hoặc cung cấp của công ty; cơ tính và tiêu chuẩn sản phẩm kiểm chứng riêng, không tự coi bản quốc gia chấp nhận tiêu chuẩn là tương đương.

Điều kiện thành phần

Bảng 4 và bảng tiếp theo của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, đủ 50 mác và chú thích tại PDF11/12 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không điền số không. / Chú thích b chỉ cho mác có dấu b chọn S riêng theo sản phẩm dài và tính năng; chú thích d chỉ cho số hiệu thép được liệt kê tăng giới hạn trên Ni vì lý do đặc biệt, không áp dụng mọi mác. / Chú thích c: dùng chồn nguội/ép đùn nguội thì Cu tối đa 1.0%; đợt này chỉ cung cấp lựa chọn có điều kiện đó cho mác có ô Cu trống trong bảng gốc, giữ nguyên phạm vi hợp kim Cu hiện có, không tự sửa ngoại lệ Cu của chúng. / Giữ liên hệ Ti≥5C/Nb≥10C và Ti≥8(C+N); không điền số không cho giới hạn trên N không liệt kê. / Chú thích e: nguyên bản cảnh báo quy định tiếp xúc da đối với thép dễ cắt gọt lưu huỳnh cao, chỉ giữ cảnh báo lịch sử, không dựa nội dung năm 2005 để tuyên bố tuân thủ hiện tại. / Thành phần danh mục và ngoại lệ Cu cho chồn nguội không tự chứng minh tính năng chồn nguội tổng thể hoặc khả năng cung cấp của công ty; cơ tính và tiêu chuẩn sản phẩm kiểm chứng riêng, không tự coi bản chấp nhận quốc gia là tương đương.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Cr19.0 ~ 21.0
Cu1.2 ~ 2.0
Mo4.0 ~ 5.0
Ni24.0 ~ 26.0

Ghi chú xác minh

Xác minh trực quan toàn bộ 50 dòng và chú thích của bảng 4 trong bản gốc chính thức; phương án ngoại lệ cho ô trống gốc Cu

X1NiCrMoCu25-20-5 · EN 10270-3-2011

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ dùng làm lò xo
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
EN 10270-3-2011
Vị trí bảng
Table1 chú thích a–e; 1.1–1.3; 4.4.1–4.4.2
Trang vật lý của PDF
6、7、8

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Cr19.0 ~ 21.0
Mo4.0 ~ 5.0
Ni24.0 ~ 26.0
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Cu1.2 ~ 2.0

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bảng 1 của EN 10270-3:2011 phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%; nguyên bản từ phần trích công khai chính thức SIST 11 trang, đầy đủ 6 hàng và chú thích a–e bảng 1. Phạm vi là dây thép lò xo không gỉ tiết diện tròn thường giao ở trạng thái kéo nguội, đường kính ≤10mm; 10–15mm và loại thép khác không liệt kê riêng trong bảng 1 phải thỏa thuận cơ tính, không tự xác nhận áp dụng sản phẩm chồn nguội. Chú thích a bảng 1 cho phép thỏa thuận thành phần khác, chưa có thỏa thuận thì không tự đổi phạm vi bảng; 4.4.2: dung sai phân tích sản phẩm theo EN10088-3 riêng, cùng nguyên tố trong cùng mẻ luyện không được đồng thời sai lệch ra cả hai đầu phạm vi. Chú thích c cho phép dùng 1.4436 để cải thiện chống ăn mòn, áp dụng quy định tiêu chuẩn này của 1.4401; bảng không liệt kê riêng thành phần 1.4436, không sao chép thành cùng thành phần. Chú thích d chỉ cho X7CrNiAl17-7 khi cải thiện tạo hình nguội thì giới hạn trên Ni được đến 8.30%, đã liệt kê điều kiện riêng; không điền số không cho nguyên tố không liệt kê. Đã đối chiếu điều khoản hóa học và chú thích, không khẳng định đã kiểm chứng mọi cơ tính, dung sai kích thước, thử nghiệm và nội dung phụ lục.

Điều kiện thành phần

Bảng 1 của EN 10270-3:2011, phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%; nguyên bản từ trích đoạn công khai chính thức SIST gồm 11 trang, đủ 6 hàng và chú thích a–e của bảng 1. / Phạm vi là dây thép không gỉ làm lò xo thường giao ở trạng thái kéo nguội, tiết diện tròn đường kính ≤10mm; 10–15mm và các loại thép khác không liệt kê riêng ở bảng 1 cần thỏa thuận yêu cầu cơ tính, không tự xác nhận tính phù hợp sản phẩm chồn nguội. / Chú thích a bảng 1 cho phép thỏa thuận thành phần khác, không tự sửa phạm vi bảng khi chưa có thỏa thuận; sai lệch phân tích sản phẩm theo 4.4.2 và riêng EN10088-3, cùng nguyên tố của cùng mẻ luyện không đồng thời lệch cả phía trên và dưới phạm vi. / Chú thích c cho phép dùng 1.4436 để tăng chống ăn mòn, áp dụng quy định tiêu chuẩn này cho 1.4401; bảng không liệt kê riêng thành phần 1.4436, không sao chép thành thành phần giống nhau. / Chú thích d chỉ cho X7CrNiAl17-7 khi cải thiện tạo hình nguội được tăng giới hạn trên Ni tới 8.30%, đã liệt kê thành điều kiện riêng; nguyên tố không liệt kê không điền số không. / Đã kiểm chứng điều khoản hóa học và chú thích, không tuyên bố đã kiểm chứng toàn bộ cơ tính, dung sai kích thước, thử nghiệm và phụ lục.

Ghi chú xác minh

Đã kiểm chứng bằng mắt toàn bộ 6 hàng bảng 1, chú thích a–e, phạm vi và điều 4.4 trong nguyên văn công khai chính thức SIST, không phải kiểm chứng toàn văn DIN

X1NiCrMoCu25-20-5 · DIN EN 10088-3-2014

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr19 ~ 21
Cu1.2 ~ 2
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
Mo4 ~ 5
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ni24 ~ 26
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X1NiCrMoCu25-20-5 · DIN EN 10296-2-2006

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr19 ~ 21
Cu1.2 ~ 2
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
Mo4 ~ 5
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ni24 ~ 26
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X1NiCrMoCu25-20-5 · EN 10028-7-2016

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr19 ~ 21
Cu1.2 ~ 2
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
Mo4 ~ 5
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ni24 ~ 26
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X1NiCrMoCu25-20-5 · EN 10088-2-2005

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr19 ~ 21
Cu1.2 ~ 2
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
Mo4 ~ 5
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ni24 ~ 26
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X1NiCrMoCu25-20-5 · EN 10088-2-2024

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr19 ~ 21
Cu1.2 ~ 2
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
Mo4 ~ 5
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ni24 ~ 26
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X1NiCrMoCu25-20-5 · EN 10088-3-2014

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr19 ~ 21
Cu1.2 ~ 2
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
Mo4 ~ 5
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ni24 ~ 26
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X1NiCrMoCu25-20-5 · EN 10253-4-2003

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr19 ~ 21
Cu1.2 ~ 2
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
Mo4 ~ 5
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ni24 ~ 26
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X1NiCrMoCu25-20-5 · EN 10272-2016

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr19 ~ 21
Cu1.2 ~ 2
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
Mo4 ~ 5
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ni24 ~ 26
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X1NiCrMoCu25-20-5 · EN 10296-2-2005

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr19 ~ 21
Cu1.2 ~ 2
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
Mo4 ~ 5
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ni24 ~ 26
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X1NiCrMoCu25-20-5 · NF EN 10028-7-2000

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr19 ~ 21
Cu1.2 ~ 2
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
Mo4 ~ 5
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ni24 ~ 26
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X1NiCrMoCu25-20-5 · NF EN 10028-7-2008

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr19 ~ 21
Cu1.2 ~ 2
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
Mo4 ~ 5
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ni24 ~ 26
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X1NiCrMoCu25-20-5 · NF EN 10088-2-2005

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr19 ~ 21
Cu1.2 ~ 2
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
Mo4 ~ 5
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ni24 ~ 26
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X1NiCrMoCu25-20-5 · NF EN 10296-2-2005

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr19 ~ 21
Cu1.2 ~ 2
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
Mo4 ~ 5
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ni24 ~ 26
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X1NiCrMoCu25-20-5 · ISO 15510-2014

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr19 ~ 22
Cu1 ~ 2
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
Mo4 ~ 5
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ni23.5 ~ 26
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X1NiCrMoCu25-20-5 · ISO 683-18

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr19 ~ 22
Cu1.2 ~ 2
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
Mo4 ~ 5
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ni23.5 ~ 26
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X1NiCrMoCu25-20-5 · ISO 9328-7-2018

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr19 ~ 21
Cu1.2 ~ 2
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
Mo4 ~ 5
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ni24 ~ 26
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.7(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X1NiCrMoCu25-20-5 · ISO TS 15510-2003

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Cr19 ~ 22
Cu1.2 ~ 2
Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
Mo4 ~ 5
N≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ni23.5 ~ 26
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.75(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →