← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

X12NICRSI 35-16 Tài liệu vật liệu

Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho X12NICRSI 35-16 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu X12NICRSI 35-16?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

X12NiCrSi 35-16 · DIN EN 10095-2018

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
DIN EN 10095:2018-12
Vị trí bảng
Bảng 2, chú thích 1/*;7.2
Trang vật lý của PDF
1、2、3、9、16

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Si1.0 ~ 2.0
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr15.0 ~ 17.0
Ni33.0 ~ 37.0
N≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

DIN EN 10095:2018-12 là bản tiếng Đức của EN 10095:1999, bao gồm các đính chính liệt kê trong lời nói đầu quốc gia; giữ riêng bản phát hành quốc gia và năm EN được chấp nhận. Bảng 1–3 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; 7.2.2: sai lệch cho phép phân tích sản phẩm xem riêng bảng 4/5, không cộng vào phạm vi phân tích mẻ luyện này. Chú thích 1: không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên đặt hàng (trừ khử oxy); không quy định không có nghĩa hàm lượng bằng không. Áp dụng điều kiện kỹ thuật thép chịu nhiệt, không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội hoặc cung cấp sản phẩm.

Điều kiện thành phần

DIN EN 10095:2018-12 là bản tiếng Đức của EN 10095:1999, bao gồm các đính chính liệt kê trong lời nói đầu quốc gia; giữ riêng bản phát hành quốc gia và năm EN được chấp nhận. Bảng 1–3 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; 7.2.2: sai lệch cho phép phân tích sản phẩm xem riêng bảng 4/5, không cộng vào phạm vi phân tích mẻ luyện này. Chú thích 1: không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên đặt hàng (trừ khử oxy); không quy định không có nghĩa hàm lượng bằng không. Áp dụng điều kiện kỹ thuật thép chịu nhiệt, không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội hoặc cung cấp sản phẩm.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
    Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện

      Ghi chú xác minh

      Đã đối chiếu thành phần và chú thích trong nguyên bản chính thức DIN EN 10095:2018-12; chuẩn hóa khoảng trắng trình bày trong mác để đối chiếu, giữ riêng năm EN và ngày đính chính DIN.
      WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →