← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

VDM NICKEL 201 Tài liệu vật liệu

Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho VDM NICKEL 201 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu VDM NICKEL 201?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

VDM Nickel 201 · Chưa cung cấp tiêu chuẩn tương ứng

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Niken và hợp kim niken
Phân nhóm
Niken và hợp kim niken
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Tính chất dữ liệu thành phần
Phạm vi thành phần do nhà sản xuất công bố
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tên tài liệu
Material Data Sheet No.1101 Revision02 March2022
Vị trí bảng
Table2b Chemical composition (%)
Trang vật lý của PDF
3
Nhà sản xuất
VDM Metals

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.005(không nêu giới hạn dưới)
Ni≥ 99.2(không nêu giới hạn trên)
Mn≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Fe≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Mg≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bảng 2b tài liệu nhà sản xuất là thành phần Nickel201, không áp giới hạn trên C của Nickel200. Ni chỉ quy định giới hạn dưới 99.2%, không cung cấp giới hạn trên riêng. Có thể chứa nguyên tố khác không liệt kê.

Ghi chú xác minh

Thành phần theo tài liệu chính thức nhà sản xuất; tiêu chuẩn sản phẩm cụ thể và yêu cầu cung cấp cần kiểm chứng riêng
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →