TRIBALOY T-800 Tài liệu vật liệu
Có 1 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho TRIBALOY T-800 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu TRIBALOY T-800?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
Tribaloy T-800 · Chưa cung cấp tiêu chuẩn tương ứng
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép hợp kim đặc biệt
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Tính chất dữ liệu thành phần
- Phạm vi thành phần điển hình của nhà sản xuất
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
- Tên tài liệu
- Tribaloy official web data; accessed2026-10-13
- Vị trí bảng
- Tribaloy T-800 — Nominal Composition
- Trang vật lý của PDF
- Nhà sản xuất
- Kennametal Stellite
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Co | Nền coban (không cho giá trị số) |
| Cr | Giá trị điển hình/danh nghĩa 17.5 (không phải khoảng bảo đảm) |
| Mo | Giá trị điển hình/danh nghĩa 28.5 (không phải khoảng bảo đảm) |
| Si | Giá trị điển hình/danh nghĩa 3.4 (không phải khoảng bảo đảm) |
| C | < 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | Liệt kê là nguyên tố khác, không cho giá trị số |
| Fe | Liệt kê là nguyên tố khác, không cho giá trị số |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Trang chính thức của nhà sản xuất chỉ liệt kê thành phần danh nghĩa: Cr17.5%, Mo28.5%, Si3.4%; các giá trị đơn này không phải giới hạn trên/dưới cho phép, không dùng để tra ngược phạm vi hoặc bảo đảm tiêu chuẩn. C<0.08% là giới hạn trên nghiêm ngặt; Co là nền, Ni/Fe được liệt kê là nguyên tố khác nhưng không có giá trị số. Không thể xác nhận N/O/P/S và phạm vi Cr/Mo/Si của thư viện tham khảo cũ theo bảng này, giá trị gốc được giữ trong bằng chứng sửa chữa. Trang nhà sản xuất ghi NotListed cho cả UNS/AMS, không tự tạo số tiêu chuẩn.