← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

SUJ3 Tài liệu vật liệu

Có 2 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho SUJ3 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu SUJ3?

Có thông tin danh mục liên quan để tham khảo. Chúng tôi cũng tiếp nhận các yêu cầu mới về vật liệu và gia công. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

SUJ3 · JIS G4805

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Thép dùng cho tạo hình nguội
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Bản ghi tham khảo chép lại từ tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
JIS G 4805:2008
Vị trí bảng
Bảng 1

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:1.2800–1.5777 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):1.0533–1.2603 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:1.0850–1.2993 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.95 ~ 1.1
Si0.4 ~ 0.7
Mn0.9 ~ 1.15
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
Cr0.9 ~ 1.2
Mo≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

JIS G 4805:2008; phân tích thép lỏng, phần khối lượng %; chú thích dưới bảng và điều kiện áp dụng xem trang gốc. Bản ghi này là thép dây, theo chú thích a Cu≤0.20%; giới hạn trên ngoài thép dây 0.25%. Trang web không ghi phiên bản; hiển thị theo phiên bản nguồn mục này, không chứng minh tính áp dụng cho hợp đồng

Ghi chú xác minh

Nguồn tiêu chuẩn: JIS G 4805:2008 · Bảng 1Xem sản phẩm tương ứng →

SUJ3 · JIS G 4805:2008

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép hợp kim
Phân nhóm
Thép ổ lăn crom cacbon cao
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
JIS G 4805:2008
Vị trí bảng
Bảng 1 và chú thích a–d; 4c

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Thép dây, phân tích mẻ luyện, chú thích a bảng 1 Cu≤0.20%
IIW / CEV:1.2800–1.5777 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):1.0533–1.2603 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:1.0850–1.2993 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Sản phẩm thép ngoài thép dây, phân tích mẻ luyện, chú thích a bảng 1 Cu≤0.25%
IIW / CEV:1.2800–1.5810 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):1.0533–1.2628 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:1.0850–1.3018 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.95 ~ 1.1
Si0.4 ~ 0.7
Mn0.9 ~ 1.15
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
Cr0.9 ~ 1.2
Mo≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Phân tích mẻ luyện bảng 1, đơn vị phần khối lượng %. Chú thích a: Ni/Cu mỗi nguyên tố ≤0.25%, dây thép có Cu≤0.20%. Chú thích b: trừ mục đích khử oxy, nguyên tố không quy định không được cố ý thêm khi chưa có thỏa thuận hai bên; thỏa thuận có thể cho phép bổ sung nguyên tố ngoài bảng đến 0.25%, không suy thành giới hạn trên bảo đảm chung cho mọi nguyên tố dư. Chú thích c: khi bên mua yêu cầu phân tích sản phẩm, thử theo 14.1, sai lệch cho phép xem bảng 4 của JIS G0321; không trực tiếp coi giới hạn phân tích mẻ luyện là sai lệch cho phép phân tích sản phẩm. Chú thích d: tạp chất Mo của SUJ2/3 ≤0.08%. Theo 4c thường ủ cầu hóa, có thể bỏ qua khi bên đặt hàng chỉ định; điều khoản trạng thái chế tạo này tự nó không chứng minh mọi chi tiết đều phù hợp chồn nguội.

Điều kiện thành phần

Phân tích mẻ luyện bảng 1, đơn vị phần khối lượng %. Chú thích a: Ni/Cu mỗi nguyên tố ≤0.25%, dây thép có Cu≤0.20%. Chú thích b: trừ mục đích khử oxy, nguyên tố không quy định không được cố ý thêm khi chưa có thỏa thuận hai bên; thỏa thuận có thể cho phép bổ sung nguyên tố ngoài bảng đến 0.25%, không suy thành giới hạn trên bảo đảm chung cho mọi nguyên tố dư. Chú thích c: khi bên mua yêu cầu phân tích sản phẩm, thử theo 14.1, sai lệch cho phép xem bảng 4 của JIS G0321; không trực tiếp coi giới hạn phân tích mẻ luyện là sai lệch cho phép phân tích sản phẩm. Chú thích d: tạp chất Mo của SUJ2/3 ≤0.08%. Theo 4c thường ủ cầu hóa, có thể bỏ qua khi bên đặt hàng chỉ định; điều khoản trạng thái chế tạo này tự nó không chứng minh mọi chi tiết đều phù hợp chồn nguội.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Thép dây, phân tích mẻ luyện, chú thích a bảng 1 Cu≤0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.95 ~ 1.1
Si0.4 ~ 0.7
Mn0.9 ~ 1.15
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
Cr0.9 ~ 1.2
Mo≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Sản phẩm thép ngoài thép dây, phân tích mẻ luyện, chú thích a bảng 1 Cu≤0.25%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.95 ~ 1.1
Si0.4 ~ 0.7
Mn0.9 ~ 1.15
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
Cr0.9 ~ 1.2
Mo≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu bảng 1 và chú thích tại trang 4 của PDF
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →