Products/JIS G4805

MATERIAL DATA · COLD FORMING

SUJ3 thép cuộn dùng cho dập nguội

SUJ3 Tài liệu kỹ thuật về thép cuộn dùng cho dập nguội, tuân theo tiêu chuẩn JIS G4805. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

SUJ3 thép cuộn dùng cho dập nguội product image
SUJ3 · Cold forming wire rod
01StandardJIS G4805
02GradeSUJ3
03Product formCold forming wire rod
04Delivery noteConfirmed by order specification

Material technical data

Only data directly related to this material is shown here. Inspection, equipment, process and packaging information is linked separately.

Enquire this grade

1. Thành phần hóa học

Bảng 1 – Thành phần hóa học, đơn vị %

Mác thépCSiMnPSCrMoNiCu a)
SUJ30.95~1.100.40~0.700.90~1.15≤0.025≤0.0250.90~1.20≤0.08≤0.25≤0.25
Các nguyên tố không quy định trong bảng này, trừ khi có thỏa thuận giữa các bên giao nhận, thì không được chủ ý bổ sung với mục đích nào khác ngoài việc hoàn thiện thép lỏng. Chú thích a) Hàm lượng Cu trong dây thép dập nguội không vượt quá 0,20%.
Ngoài nhu cầu luyện kim, không được chủ ý bổ sung các nguyên tố chưa được quy định trong bảng này; nếu cần bổ sung, phải được hai bên mua và bán thống nhất.
Chú thích a) Hàm lượng Cu trong dây thép không vượt quá 0,20%.

2. Tính chất cơ học của dây thép

Các giá trị tính chất cơ học do hai bên mua và bán thỏa thuận xác định.

3. Dung sai kích thước

4. Giới hạn cho phép của chiều sâu lớp toàn bộ bị khử cacbon

Bảng 9 – Giới hạn cho phép của chiều sâu lớp toàn bộ bị khử cacbon (thép cán nguội)

Thép tròn kéo nguộiDây kéo nguội
Đường kínhĐộ sâu tổng lớp khử cacbon tính từ bề mặtĐường kínhĐộ sâu tổng lớp khử cacbon tính từ bề mặt
<15<0.20≤7<0.05
15<d≤25<0.257<d≤15<0.08
25<d≤35<0.3015<d≤20<0.10
Về dung sai cho phép đối với đường kính của thép tròn kéo nguội vượt quá 35 mm và đường kính của dây thép kéo nguội vượt quá 20mm, sẽ được thỏa thuận giữa bên mua và bên bán.

5. Độ cứng

Bảng 10 – Độ cứng sau ủ cầu hóa (thép cán dùng cho gia công cắt gọt)

Mác thépĐộ cứng
HBWHRBHV
SUJ3,SUJ5<207<95<223
Thép cán nóng dùng cho gia công cắt đã trải qua quá trình ủ cầu hóa; đã tiến hành thử nghiệm ở mức 14,3, với độ cứng được xác định theo độ cứng Brinell (HBW), độ cứng Rockwell (HRBW) hoặc độ cứng Vickers (HV) như nêu trong Bảng 10. Tuy nhiên, độ cứng Vickers (HV) chỉ áp dụng cho trường hợp đường kính nhỏ hơn 17mm trở xuống. Ngoài ra, độ cứng của thép kéo nguội và độ cứng sau ủ hạ nhiệt dành cho thép dùng trong rèn sẽ được thỏa thuận giữa bên mua và bên bán.

Application and ordering note

Chemical composition, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

What to include in the enquiry

Send a technical enquiry

Contact technical team →
WhatsApp Technical enquiry →