S45C Tài liệu vật liệu
Có 14 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho S45C →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu S45C?
Có thông tin danh mục liên quan để tham khảo. Chúng tôi cũng tiếp nhận các yêu cầu mới về vật liệu và gia công. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
S45C · JIS G4051
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Dạng vật liệu
- Thép dùng cho tạo hình nguội
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã nhận diện phiên bản nguồn, chưa hoàn tất xác minh thành phần
- Phiên bản tiêu chuẩn
- JIS G 4051-2023
- Vị trí bảng
- Bảng 2 và chú thích a/b; điều 6
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Giới hạn nêu trong bảng; Ni+Cr≤0.35%
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới Cr≤0.30%; Ni+Cr≤0.35%
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr≤0.45%
Hai bên thỏa thuận: nới Cr và giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr≤0.45%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Thành phần căn cứ theo JIS G 4051-2023; sản phẩm không ghi rõ phiên bản, cần xác nhận phiên bản áp dụng trong hợp đồng.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch cho phép phân tích sản phẩm theo riêng bảng 3 của JIS G0321. / Việc nới Cr≤0.30% và giới hạn trên tổng Ni+Cr phải được hai bên thỏa thuận, chọn riêng từng điều kiện; giới hạn riêng Ni ≤0.20% không được nới theo đó. / Không cố ý thêm nguyên tố hợp kim không liệt kê trong bảng ngoài mục đích hoàn tất luyện kim; không quy định không thể tính là số không.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Giới hạn nêu trong bảng; Ni+Cr≤0.35%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới Cr≤0.30%; Ni+Cr≤0.35%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr≤0.45%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.45
Hai bên thỏa thuận: nới Cr và giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr≤0.45%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.45
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Thành phần căn cứ theo JIS G 4051-2023; sản phẩm không ghi rõ phiên bản, cần xác nhận phiên bản áp dụng trong hợp đồng.Xem sản phẩm tương ứng →S45C · JIS G 4051-2023
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- JIS G 4051-2023
- Vị trí bảng
- Bảng 2 và chú thích a/b; điều 6
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Giới hạn nêu trong bảng; Ni+Cr≤0.35%
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới Cr≤0.30%; Ni+Cr≤0.35%
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr≤0.45%
Hai bên thỏa thuận: nới Cr và giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr≤0.45%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch cho phép phân tích sản phẩm theo riêng bảng 3 của JIS G0321. Việc nới Cr≤0.30% và giới hạn trên tổng Ni+Cr phải được hai bên thỏa thuận, chọn riêng từng điều kiện; giới hạn riêng Ni ≤0.20% không được nới theo đó. Không cố ý thêm nguyên tố hợp kim không liệt kê trong bảng ngoài mục đích hoàn tất luyện kim; không quy định không thể tính là số không.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch cho phép phân tích sản phẩm theo riêng bảng 3 của JIS G0321. / Việc nới Cr≤0.30% và giới hạn trên tổng Ni+Cr phải được hai bên thỏa thuận, chọn riêng từng điều kiện; giới hạn riêng Ni ≤0.20% không được nới theo đó. / Không cố ý thêm nguyên tố hợp kim không liệt kê trong bảng ngoài mục đích hoàn tất luyện kim; không quy định không thể tính là số không.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Giới hạn nêu trong bảng; Ni+Cr≤0.35%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới Cr≤0.30%; Ni+Cr≤0.35%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr≤0.45%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.45
Hai bên thỏa thuận: nới Cr và giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr≤0.45%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.45
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đã đối chiếu bảng 2 của bản gốc tiếng Nhật 2023 và phụ lục quy chuẩn JBS45C · JIS G 4051-2005
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- JIS G 4051-2005
- Vị trí bảng
- Bảng 1 và ghi chú 1–3; điều 5
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Giới hạn nêu trong bảng; Ni+Cr≤0.35%
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới Cr<0.30%; Ni+Cr≤0.35%
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr<0.45%
Hai bên thỏa thuận: nới Cr và giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr<0.45%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch cho phép phân tích sản phẩm theo riêng bảng 3 của JIS G0321. Theo thỏa thuận Cr<0.30%, tổng Ni+Cr là CK<0.40%/thông thường <0.45%; nhỏ hơn nghiêm ngặt, không gồm giá trị giới hạn; chọn riêng từng điều kiện. Giới hạn riêng Ni ≤0.20% không được nới theo đó. Nguyên tố không quy định không thể tính là số không; bản ghi này chỉ căn cứ phiên bản 2005, không tự xác định bản mới giống nhau.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; sai lệch cho phép phân tích sản phẩm theo riêng bảng 3 của JIS G0321. Theo thỏa thuận Cr<0.30%, tổng Ni+Cr là CK<0.40%/thông thường <0.45%; nhỏ hơn nghiêm ngặt, không gồm giá trị giới hạn; chọn riêng từng điều kiện. Giới hạn riêng Ni ≤0.20% không được nới theo đó. Nguyên tố không quy định không thể tính là số không; bản ghi này chỉ căn cứ phiên bản 2005, không tự xác định bản mới giống nhau.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Giới hạn nêu trong bảng; Ni+Cr≤0.35%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
- Giới hạn trên không bao gồm giá trị biên
- Không
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới Cr<0.30%; Ni+Cr≤0.35%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | < 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
- Giới hạn trên không bao gồm giá trị biên
- Không
Hai bên thỏa thuận: chỉ nới giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr<0.45%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.45
- Giới hạn trên không bao gồm giá trị biên
- Có
Hai bên thỏa thuận: nới Cr và giới hạn tổng Ni+Cr; Ni+Cr<0.45%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | < 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.45
- Giới hạn trên không bao gồm giá trị biên
- Có
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đã đối chiếu bảng 1 và ghi chú 1–3 trong nguyên bản tiếng Nhật năm 2005S45C · JIS G 4051-2016
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- JIS G 4051-2016
- Vị trí bảng
- Bảng 2 và chú thích a/b, điều 5
- Trang vật lý của PDF
- 1、6、7、8
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Cr≤0.20%;Ni+Cr≤0.35%
Hai bên thỏa thuận Cr<0.30%; Ni+Cr≤0.35%
Cr≤0.20%;Ni+Cr<0.45%
Hai bên thỏa thuận Cr<0.30%; Ni+Cr<0.45%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bản tiếng Anh chính thức của JSA: JIS G4051:2016, đối chiếu trực quan từng hàng bìa và bảng thành phần gốc; phần khối lượng wt%, phân tích mẻ luyện. Chú thích a: thỏa thuận Cr phải nhỏ hơn nghiêm ngặt 0.30%; chú thích b: thỏa thuận Ni+Cr phải nhỏ hơn nghiêm ngặt 0.45%, không coi là nhỏ hơn hoặc bằng; chọn độc lập hai thỏa thuận. Khi hai bên thỏa thuận phân tích sản phẩm, sai lệch theo bảng 3 của JIS G0321 riêng, không tự cộng vào phạm vi mẻ luyện mặc định. Không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê ngoài mục đích hoàn tất luyện thép; không quy định giới hạn không có nghĩa bằng không. Bản ghi chỉ dựa trên bản 2016, không từ đó khẳng định thành phần các bản khác giống nhau hoặc đã kiểm chứng.
Điều kiện thành phần
Bản tiếng Anh chính thức của JSA: JIS G4051:2016, đối chiếu trực quan từng hàng bìa và bảng thành phần gốc; phần khối lượng wt%, phân tích mẻ luyện. Chú thích a: thỏa thuận Cr phải nhỏ hơn nghiêm ngặt 0.30%; chú thích b: thỏa thuận Ni+Cr phải nhỏ hơn nghiêm ngặt 0.45%, không coi là nhỏ hơn hoặc bằng; chọn độc lập hai thỏa thuận. Khi hai bên thỏa thuận phân tích sản phẩm, sai lệch theo bảng 3 của JIS G0321 riêng, không tự cộng vào phạm vi mẻ luyện mặc định. Không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê ngoài mục đích hoàn tất luyện thép; không quy định giới hạn không có nghĩa bằng không. Bản ghi chỉ dựa trên bản 2016, không từ đó khẳng định thành phần các bản khác giống nhau hoặc đã kiểm chứng.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Cr≤0.20%;Ni+Cr≤0.35%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
Hai bên thỏa thuận Cr<0.30%; Ni+Cr≤0.35%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | < 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
Cr≤0.20%;Ni+Cr<0.45%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.45
- Giới hạn trên không bao gồm giá trị biên
- Có
Hai bên thỏa thuận Cr<0.30%; Ni+Cr<0.45%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | < 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.45
- Giới hạn trên không bao gồm giá trị biên
- Có
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đối chiếu trực quan toàn bộ 27 mác vật liệu và chú thích ở Bảng 2 và phụ lục quy định JB trong bản gốc tiếng Anh chính thức 2016S45C · JIS G 4051-2016
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- JIS G 4051-2016
- Vị trí bảng
- Bảng 2 và chú thích a/b, điều 5
- Trang vật lý của PDF
- 1、6、7、8
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Cr≤0.20%;Ni+Cr≤0.35%
Hai bên thỏa thuận Cr<0.30%; Ni+Cr≤0.35%
Cr≤0.20%;Ni+Cr<0.45%
Hai bên thỏa thuận Cr<0.30%; Ni+Cr<0.45%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bản tiếng Anh chính thức của JSA: JIS G4051:2016, đối chiếu trực quan từng hàng bìa và bảng thành phần gốc; phần khối lượng wt%, phân tích mẻ luyện. Chú thích a: thỏa thuận Cr phải nhỏ hơn nghiêm ngặt 0.30%; chú thích b: thỏa thuận Ni+Cr phải nhỏ hơn nghiêm ngặt 0.45%, không coi là nhỏ hơn hoặc bằng; chọn độc lập hai thỏa thuận. Khi hai bên thỏa thuận phân tích sản phẩm, sai lệch theo bảng 3 của JIS G0321 riêng, không tự cộng vào phạm vi mẻ luyện mặc định. Không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê ngoài mục đích hoàn tất luyện thép; không quy định giới hạn không có nghĩa bằng không. Bản ghi chỉ dựa trên bản 2016, không từ đó khẳng định thành phần các bản khác giống nhau hoặc đã kiểm chứng.
Điều kiện thành phần
Bản tiếng Anh chính thức của JSA: JIS G4051:2016, đối chiếu trực quan từng hàng bìa và bảng thành phần gốc; phần khối lượng wt%, phân tích mẻ luyện. Chú thích a: thỏa thuận Cr phải nhỏ hơn nghiêm ngặt 0.30%; chú thích b: thỏa thuận Ni+Cr phải nhỏ hơn nghiêm ngặt 0.45%, không coi là nhỏ hơn hoặc bằng; chọn độc lập hai thỏa thuận. Khi hai bên thỏa thuận phân tích sản phẩm, sai lệch theo bảng 3 của JIS G0321 riêng, không tự cộng vào phạm vi mẻ luyện mặc định. Không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê ngoài mục đích hoàn tất luyện thép; không quy định giới hạn không có nghĩa bằng không. Bản ghi chỉ dựa trên bản 2016, không từ đó khẳng định thành phần các bản khác giống nhau hoặc đã kiểm chứng.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Cr≤0.20%;Ni+Cr≤0.35%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
Hai bên thỏa thuận Cr<0.30%; Ni+Cr≤0.35%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | < 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
Cr≤0.20%;Ni+Cr<0.45%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.45
- Giới hạn trên không bao gồm giá trị biên
- Có
Hai bên thỏa thuận Cr<0.30%; Ni+Cr<0.45%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | < 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
- Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.45
- Giới hạn trên không bao gồm giá trị biên
- Có
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đối chiếu trực quan toàn bộ 27 mác vật liệu và chú thích ở Bảng 2 và phụ lục quy định JB trong bản gốc tiếng Anh chính thức 2016S45C · Q/BQB 517-2023
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép chồn nguội
- Dạng vật liệu
- Thép dây cán nóng chồn nguội
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- Q/BQB 517—2023
- Vị trí bảng
- 6.1.1/Bảng 1, dòng 38, chú thích a
- Trang vật lý của PDF
- 10
- Đơn vị
- Phần khối lượng(wt%)
- Loại phân tích
- Phân tích mẻ luyện
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | ≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Q/BQB 517—2023, bảng 1 dòng 38 trong bản gốc chính thức trên trang Baosteel; phân tích mẻ luyện theo phần khối lượng wt%. Chú thích a dưới bảng: nguyên tố dư Cr≤0.20、Ni≤0.20、Cu≤0.20、Mo≤0.06 wt%; nếu dòng này có quy định riêng thì áp dụng yêu cầu của nguyên tố đó tại dòng này. Không coi nguyên tố không được liệt kê và yêu cầu thỏa thuận đặc biệt là số không hoặc bảo đảm mặc định; sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm áp dụng riêng theo GB/T 222. Thép dây cán giao ở trạng thái cán nóng; yêu cầu siết chặt Z1 P/S, chất lượng đặc biệt về bề mặt hoặc tạp chất phải được xác nhận theo phụ lục quy định A và mã đặt hàng trong hợp đồng; không suy ra cơ tính cố định từ bảng thành phần.
Điều kiện thành phần
Q/BQB 517—2023, bảng 1 dòng 38 trong bản gốc chính thức trên trang Baosteel; phân tích mẻ luyện theo phần khối lượng wt%. Chú thích a dưới bảng: nguyên tố dư Cr≤0.20、Ni≤0.20、Cu≤0.20、Mo≤0.06 wt%; nếu dòng này có quy định riêng thì áp dụng yêu cầu của nguyên tố đó tại dòng này. Không coi nguyên tố không được liệt kê và yêu cầu thỏa thuận đặc biệt là số không hoặc bảo đảm mặc định; sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm áp dụng riêng theo GB/T 222. Thép dây cán giao ở trạng thái cán nóng; yêu cầu siết chặt Z1 P/S, chất lượng đặc biệt về bề mặt hoặc tạp chất phải được xác nhận theo phụ lục quy định A và mã đặt hàng trong hợp đồng; không suy ra cơ tính cố định từ bảng thành phần.
Ghi chú xác minh
Đối chiếu từng dòng của bảng 1 gồm 104 dòng và bảng 2 gồm 34 dòng trong bản gốc Q/BQB517:2023 trên trang chính thức Baosteel; không dùng lẫn với phiên bản cũ.S45C · BEXG 021-2020
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép chồn nguội
- Phân nhóm
- Thép chồn nguội
- Dạng vật liệu
- Thép dây cán
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
- Phiên bản tài liệu
- BEXG 021-2020, bìa ghi lần sửa đổi thứ mười sáu, công bố và có hiệu lực 2020-12-29; chỉ là bản gốc mới nhất hiện có trên máy này
- Tên tài liệu
- Điều kiện kỹ thuật cung cấp thép dây cán chồn nguội dùng cho chi tiết ô tô
- Vị trí bảng
- Bảng 1
- Trang vật lý của PDF
- 9
- Đơn vị
- Phần khối lượng(wt%)
- Nhà sản xuất
- Baoshan Iron & Steel Co., Ltd.
Tham khảo đương lượng cacbon
Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | ≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Baosteel BEXG 021-2020 bảng 1 dòng 80, PDF trang 9; thành phần phân tích mẻ luyện wt%, thép dây cán nóng; 2020 là phiên bản gốc hiện có trên máy này, không khẳng định là phiên bản mới nhất hiện tại của doanh nghiệp. Điều kiện đặc biệt và khả năng cung cấp thực tế cần xác nhận riêng.
Điều kiện thành phần
Bảng 1 và bảng tiếp theo là thành phần mẻ luyện, đơn vị phần khối lượng wt%; sản phẩm là thép dây cán nóng dùng cho linh kiện ô tô. / Khi không ghi đặc biệt, nguyên tố dư Cr≤0.20%, Ni≤0.20%, Cu≤0.20%, Mo≤0.06%; ưu tiên quy định khác trong bảng và thuyết minh bổ sung. / Gạch ngang không biểu thị số không; thành phần ngoài bảng không được đoán điền theo tên mác hoặc tiêu chuẩn viện dẫn.
Ghi chú xác minh
Đối chiếu từng trang ảnh gốc của bảng 1 ở trang vật lý 3–10; tách phần chữ số tiếp nối qua trang và các cột khác; loại trừ hai dòng còn tranh luận.Chú thích cuối trang của nguồn
-S45C · Danh mục thép dây cán POSCO (tài liệu 1203 lưu trữ cục bộ, bản gốc không nêu số phiên bản)
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Thép dây cán
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
- Phiên bản tài liệu
- Tệp cục bộ 1203线材.pdf, bản gốc không nêu số phiên bản xuất bản; 2014-12-03 trong siêu dữ liệu PDF chỉ là thời gian tạo tệp
- Tên tài liệu
- WIRE ROD thép dây cán
- Vị trí bảng
- Trang in 23, bảng thành phần thứ 2 (chỉ mục bảng cục bộ)
- Trang vật lý của PDF
- 12
- Đơn vị
- Bảng gốc biểu thị theo phần trăm; xem cách xác định cụ thể trong ghi chú nguồn
- Loại phân tích
- Danh mục không nêu thống nhất loại phân tích mẻ luyện/sản phẩm
- Nhà sản xuất
- POSCO / POSCO
Tham khảo đương lượng cacbon
Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bản danh mục thép dây lưu cục bộ của POSCO, trang 12 của PDF/trang in thứ 23, dòng 15 của chỉ mục bảng 1. Số phiên bản nguyên văn không được ghi; thời gian tạo 2014-12-03 của PDF không được coi là năm xuất bản tiêu chuẩn; tài liệu phạm vi của nhà sản xuất, không đại diện cho đảm bảo cung cấp hàng của công ty chúng tôi. Điều kiện: Chú thích trang in thứ 23: giới hạn trên của ba mác vật liệu CK là Cu/Ni/Cr/Ni+Cr 0.25/0.20/0.20/0.30%, các mác vật liệu khác là 0.30/0.20/0.20/0.35%; dung sai phân tích sản phẩm được đối soát riêng theo bảng 2 của JIS G0321, không tuyên bố phiên bản trích dẫn đã được đối soát.
Điều kiện thành phần
Bảng thành phần hóa học % của danh mục gốc, thép dây cán; chưa cung cấp phiên bản đối chiếu JIS/SAE/DIN, không nâng dữ liệu danh mục thành bản chính thức đã kiểm chứng của các tiêu chuẩn đó. / Gạch ngang không phải số không; loại phân tích mẻ luyện/sản phẩm chưa được xác định rõ thống nhất, đơn hàng, sai lệch phân tích sản phẩm và cung cấp thực tế kiểm chứng riêng. / Chú thích trang in 23: ba mác CK có giới hạn trên Cu/Ni/Cr/Ni+Cr là 0.25/0.20/0.20/0.30%, mác khác 0.30/0.20/0.20/0.35%; dung sai phân tích sản phẩm cần kiểm chứng riêng theo bảng 2 của JIS G0321 được viện dẫn, không tuyên bố đã kiểm chứng phiên bản viện dẫn.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
Ghi chú xác minh
Đối chiếu hai chiều bảng và tọa độ ký tự của PDF gốc; khôi phục ô thiếu của mác vật liệu, xác minh riêng ô gộp và chân trang/Remark; tạm hoãn bảng có tranh luận rõ ràng và dòng thành phần trống.S45C · Danh mục thép dây cán Nippon Steel EXE203 2008.3 / JIS G4051-2005
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Thép dây cán
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
- Phiên bản tài liệu
- Cat. No. EXE203 2008.3 PDF; bản quyền trên bìa 2008
- Tên tài liệu
- Thép dây cán Nippon Steel
- Vị trí bảng
- Trang in 16, chỉ mục bảng 0
- Trang vật lý của PDF
- 10
- Đơn vị
- Phần khối lượng (%)
- Loại phân tích
- Bảng này trong danh mục gốc không nêu rõ loại phân tích
- Nhà sản xuất
- NIPPON STEEL CORPORATION
Tham khảo đương lượng cacbon
Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Tài liệu lịch sử danh mục thép dây Nippon Steel EXE203 2008.3, trang 10 của PDF/trang in 16, JIS G4051-2005. Bảng này trong danh mục gốc không ghi rõ loại phân tích. Tài liệu phạm vi nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm tiêu chuẩn/giá trị đo thực tế lô/mẻ, không đại diện cho cung cấp của công ty. Điều kiện: Ba mác CK có nguyên tố dư Cu≤0.25, Ni+Cr≤0.30; các mác khác ≤0.30/0.35; mỗi nguyên tố Ni≤0.20, Cr≤0.20.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng % trong danh mục gốc, tài liệu lịch sử nhà sản xuất 2008.3; tên và phiên bản tiêu chuẩn viện dẫn theo nguyên bản, không có nghĩa đã có và kiểm chứng nguyên bản chính thức của các tiêu chuẩn đó. / Dấu gạch ngang hoặc ô trống không đồng nghĩa 0; đợt này chỉ kiểm chứng thành phần hóa học, cơ tính và cung cấp thực tế kiểm chứng riêng theo điều kiện. / Ba mác CK có nguyên tố dư Cu≤0.25, Ni+Cr≤0.30; các mác khác ≤0.30/0.35; mỗi nguyên tố Ni≤0.20, Cr≤0.20.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
Ghi chú xác minh
Triển khai đầy đủ các bảng phân nhóm, xác minh ảnh gốc và chú thích; tách riêng nguyên tố thông thường, dư và có điều kiện; loại trừ bảng hậu tố không đầy đủ của thép cơ sở.S45C · Danh mục thép dây cán Nippon Steel EXE203 2008.3 / JASO M106-92
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Thép dây cán
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
- Phiên bản tài liệu
- Cat. No. EXE203 2008.3 PDF; bản quyền trên bìa 2008
- Tên tài liệu
- Thép dây cán Nippon Steel
- Vị trí bảng
- Trang in 20, chỉ mục bảng 0
- Trang vật lý của PDF
- 12
- Đơn vị
- Phần khối lượng (%)
- Loại phân tích
- Bảng này trong danh mục gốc không nêu rõ loại phân tích
- Nhà sản xuất
- NIPPON STEEL CORPORATION
Tham khảo đương lượng cacbon
Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Tài liệu lịch sử danh mục thép dây Nippon Steel EXE203 2008.3, trang 12 của PDF/trang in 20, JASO M106-92. Bảng này trong danh mục gốc không ghi rõ loại phân tích. Tài liệu phạm vi nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm tiêu chuẩn/giá trị đo thực tế lô/mẻ, không đại diện cho cung cấp của công ty.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng % trong danh mục gốc, tài liệu lịch sử nhà sản xuất 2008.3; tên và phiên bản tiêu chuẩn viện dẫn theo nguyên bản, không có nghĩa đã có và kiểm chứng nguyên bản chính thức của các tiêu chuẩn đó. / Dấu gạch ngang hoặc ô trống không đồng nghĩa 0; đợt này chỉ kiểm chứng thành phần hóa học, cơ tính và cung cấp thực tế kiểm chứng riêng theo điều kiện.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn dưới
- Không nêu
- Giới hạn trên
- 0.35
Ghi chú xác minh
Triển khai đầy đủ các bảng phân nhóm, xác minh ảnh gốc và chú thích; tách riêng nguyên tố thông thường, dư và có điều kiện; loại trừ bảng hậu tố không đầy đủ của thép cơ sở.S45C · Danh mục thép thanh và thép dây cán CSC 2014-C1 / 7.1.9 JIS G4051 (không nêu phiên bản)
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Thép thanh và thép dây cán
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
- Phiên bản tài liệu
- CAT.NO.3-BD-01-2014-C1 (ghi rõ ở bìa sau)
- Tên tài liệu
- Sổ tay sản phẩm thép thanh và thép dây cán Bars & Wire Rods
- Vị trí bảng
- 7.1.9 JIS G4051 (không nêu phiên bản)
- Trang vật lý của PDF
- 18
- Đơn vị
- Phần khối lượng (%)
- Loại phân tích
- Bảng này trong danh mục gốc không nêu rõ loại phân tích
- Nhà sản xuất
- CHINA STEEL CORPORATION / China Steel Corporation (CSC Đài Loan)
Tham khảo đương lượng cacbon
Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Danh mục thép thanh và thép dây China Steel Corporation CAT.NO.3-BD-01-2014-C1, trang 18 của PDF/trang in 16, 7.1.9 JIS G4051 (không ghi phiên bản). Bảng này trong danh mục gốc không ghi rõ loại phân tích. Tài liệu phạm vi lịch sử của nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm tiêu chuẩn/đo thực tế lô/mẻ, không đại diện cho cung cấp của công ty.
Điều kiện thành phần
Danh mục lịch sử nhà sản xuất 2014-C1, thép thanh/dây; khi không ghi phiên bản tiêu chuẩn viện dẫn thì không lấy năm từ danh mục khác, không nâng danh mục thành nguyên bản chính thức của tiêu chuẩn. / Dấu gạch ngang và ô trống không đồng nghĩa bằng không; có thành phần không có nghĩa công thức đầy đủ hoặc áp dụng được; cơ tính, cung cấp kiểm chứng riêng.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Ni
- Cr
- Giới hạn trên
- 0.35
Ghi chú xác minh
Đã khôi phục các ô gộp theo cấu trúc hình học của 28 bảng trong toàn bộ danh mục, không thiếu ô; đăng ký theo ảnh gốc, trang tiếp theo và chú thích; tạm hoãn các điều kiện còn tranh luận.S45C · Q/ASB 271-2017
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
S45C · Q/BQB 615-2018
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
S45C · Tiêu chuẩn Nhật
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép cacbon
- Phân nhóm
- Thép cacbon
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.42 ~ 0.48 |
| Cr | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | 0.6 ~ 0.9 |
| Ni | ≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 0.15 ~ 0.35 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.