← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

S44625 Tài liệu vật liệu

Có 4 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho S44625 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu S44625?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

S44625 · ASTM A 493-2025

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Tham khảo phiên bản lịch sử
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A493-2009(2013)
Vị trí bảng
Table1 và chú thích A–B
Trang vật lý của PDF
1、2

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Bảng 1 yêu cầu hóa học mặc định
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích B: phân tích sản phẩm chỉ cho phép giá trị tối đa C/N tăng +0.002%
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Cr25.0 ~ 27.5
Ni≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo0.75 ~ 1.5
N≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Thành phần hóa học hiện hiển thị dữ liệu nguyên bản ASTM A493-2009(2013); bản ghi gốc ghi ASTM A 493-2025, nguyên bản phiên bản đó chờ bổ sung, chưa xác nhận khác biệt giữa các phiên bản. Nguyên bản chính thức A493−09(Reapproved2013), đầu trang PDF1 và bảng 1/chú thích A–B tại PDF2, wt%. Nếu không ghi riêng thì giá trị bảng 1 là giá trị tối đa; nguyên tố để trống không được quy định, không điền số không. Tiêu chuẩn này dùng cho dây thép và thép dây cán không gỉ chồn nguội/rèn nguội; vẫn cần xác nhận trạng thái giao, đường kính, bề mặt và cung cấp thực tế, bảng cơ tính 2 kiểm chứng riêng. Ni+Cu≤0.50%, đáp ứng riêng giới hạn trên Ni/Cu không đồng nghĩa đáp ứng giới hạn trên tổng. Chú thích B cho phép phân tích sản phẩm C/N vượt giá trị tối đa thêm 0.002%, không mở rộng yêu cầu hóa học mặc định.

Điều kiện thành phần

Nguyên bản chính thức A493−09(Reapproved2013), đầu trang PDF1 và bảng 1/chú thích A–B tại PDF2, wt%. / Nếu không ghi riêng thì bảng 1 là giá trị tối đa; nguyên tố để trống không được quy định, không điền số không. / Tiêu chuẩn này dùng cho dây thép và thép dây cán không gỉ chồn nguội/rèn nguội; vẫn cần xác nhận trạng thái giao, đường kính, bề mặt và cung cấp thực tế, bảng cơ tính 2 kiểm chứng riêng. / Ni+Cu≤0.50%, đáp ứng riêng giới hạn trên Ni/Cu không đồng nghĩa đáp ứng giới hạn trên tổng. / Chú thích B cho phép phân tích sản phẩm C/N vượt giá trị tối đa thêm 0.002%, không mở rộng yêu cầu hóa học mặc định.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cu
    Giới hạn trên
    0.5

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Bảng 1 yêu cầu hóa học mặc định

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Cr25.0 ~ 27.5
Ni≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo0.75 ~ 1.5
N≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)

Chú thích B: phân tích sản phẩm chỉ cho phép giá trị tối đa C/N tăng +0.002%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.012(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Cr25.0 ~ 27.5
Ni≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo0.75 ~ 1.5
N≤ 0.017(không nêu giới hạn dưới)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Thành phần hóa học hiện hiển thị dữ liệu nguyên bản ASTM A493-2009(2013); bản ghi gốc ghi ASTM A 493-2025, còn chờ bổ sung nguyên bản của phiên bản đó, chưa xác nhận khác biệt giữa các phiên bản.

S44625 · ASTM A493-2009(2013)

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A493-2009(2013)
Vị trí bảng
Table1 và chú thích A–B
Trang vật lý của PDF
1、2

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Bảng 1 yêu cầu hóa học mặc định
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích B: phân tích sản phẩm chỉ cho phép giá trị tối đa C/N tăng +0.002%
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Cr25.0 ~ 27.5
Ni≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo0.75 ~ 1.5
N≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Nguyên bản chính thức A493−09(Reapproved2013), đầu trang PDF1 và bảng 1/chú thích A–B tại PDF2, wt%. Nếu không ghi riêng thì giá trị bảng 1 là giá trị tối đa; nguyên tố để trống không được quy định, không điền số không. Tiêu chuẩn này dùng cho dây thép và thép dây cán không gỉ chồn nguội/rèn nguội; vẫn cần xác nhận trạng thái giao, đường kính, bề mặt và cung cấp thực tế, bảng cơ tính 2 kiểm chứng riêng. Ni+Cu≤0.50%, đáp ứng riêng giới hạn trên Ni/Cu không đồng nghĩa đáp ứng giới hạn trên tổng. Chú thích B cho phép phân tích sản phẩm C/N vượt giá trị tối đa thêm 0.002%, không mở rộng yêu cầu hóa học mặc định.

Điều kiện thành phần

Nguyên bản chính thức A493−09(Reapproved2013), đầu trang PDF1 và bảng 1/chú thích A–B tại PDF2, wt%. / Nếu không ghi riêng thì bảng 1 là giá trị tối đa; nguyên tố để trống không được quy định, không điền số không. / Tiêu chuẩn này dùng cho dây thép và thép dây cán không gỉ chồn nguội/rèn nguội; vẫn cần xác nhận trạng thái giao, đường kính, bề mặt và cung cấp thực tế, bảng cơ tính 2 kiểm chứng riêng. / Ni+Cu≤0.50%, đáp ứng riêng giới hạn trên Ni/Cu không đồng nghĩa đáp ứng giới hạn trên tổng. / Chú thích B cho phép phân tích sản phẩm C/N vượt giá trị tối đa thêm 0.002%, không mở rộng yêu cầu hóa học mặc định.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cu
    Giới hạn trên
    0.5

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Bảng 1 yêu cầu hóa học mặc định

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Cr25.0 ~ 27.5
Ni≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo0.75 ~ 1.5
N≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)

Chú thích B: phân tích sản phẩm chỉ cho phép giá trị tối đa C/N tăng +0.002%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.012(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Cr25.0 ~ 27.5
Ni≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo0.75 ~ 1.5
N≤ 0.017(không nêu giới hạn dưới)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Kiểm tra trực quan tiêu đề nguyên bản tiếng Anh chính thức và dòng/chú thích tương ứng của bảng 1

S44625 · ASTM A493-2016

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Tham khảo phiên bản lịch sử
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A493-2009(2013)
Vị trí bảng
Table1 và chú thích A–B
Trang vật lý của PDF
1、2

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Bảng 1 yêu cầu hóa học mặc định
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích B: phân tích sản phẩm chỉ cho phép giá trị tối đa C/N tăng +0.002%
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Cr25.0 ~ 27.5
Ni≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo0.75 ~ 1.5
N≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Thành phần hóa học hiện hiển thị dữ liệu nguyên bản ASTM A493-2009(2013); bản ghi gốc ghi ASTM A493-2016, nguyên bản phiên bản đó chờ bổ sung, chưa xác nhận khác biệt giữa các phiên bản. Nguyên bản chính thức A493−09(Reapproved2013), đầu trang PDF1 và bảng 1/chú thích A–B tại PDF2, wt%. Nếu không ghi riêng thì giá trị bảng 1 là giá trị tối đa; nguyên tố để trống không được quy định, không điền số không. Tiêu chuẩn này dùng cho dây thép và thép dây cán không gỉ chồn nguội/rèn nguội; vẫn cần xác nhận trạng thái giao, đường kính, bề mặt và cung cấp thực tế, bảng cơ tính 2 kiểm chứng riêng. Ni+Cu≤0.50%, đáp ứng riêng giới hạn trên Ni/Cu không đồng nghĩa đáp ứng giới hạn trên tổng. Chú thích B cho phép phân tích sản phẩm C/N vượt giá trị tối đa thêm 0.002%, không mở rộng yêu cầu hóa học mặc định.

Điều kiện thành phần

Nguyên bản chính thức A493−09(Reapproved2013), đầu trang PDF1 và bảng 1/chú thích A–B tại PDF2, wt%. / Nếu không ghi riêng thì bảng 1 là giá trị tối đa; nguyên tố để trống không được quy định, không điền số không. / Tiêu chuẩn này dùng cho dây thép và thép dây cán không gỉ chồn nguội/rèn nguội; vẫn cần xác nhận trạng thái giao, đường kính, bề mặt và cung cấp thực tế, bảng cơ tính 2 kiểm chứng riêng. / Ni+Cu≤0.50%, đáp ứng riêng giới hạn trên Ni/Cu không đồng nghĩa đáp ứng giới hạn trên tổng. / Chú thích B cho phép phân tích sản phẩm C/N vượt giá trị tối đa thêm 0.002%, không mở rộng yêu cầu hóa học mặc định.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cu
    Giới hạn trên
    0.5

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Bảng 1 yêu cầu hóa học mặc định

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Cr25.0 ~ 27.5
Ni≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo0.75 ~ 1.5
N≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)

Chú thích B: phân tích sản phẩm chỉ cho phép giá trị tối đa C/N tăng +0.002%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.012(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Cr25.0 ~ 27.5
Ni≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo0.75 ~ 1.5
N≤ 0.017(không nêu giới hạn dưới)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Thành phần hóa học hiện hiển thị dữ liệu nguyên bản ASTM A493-2009(2013); bản ghi gốc ghi ASTM A493-2016, còn chờ bổ sung nguyên bản của phiên bản đó, chưa xác nhận khác biệt giữa các phiên bản.

S44625 · ASTM A493-2009(2013)

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A493-2009(2013)
Vị trí bảng
Table1 và chú thích A–B
Trang vật lý của PDF
1、2

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Bảng 1 yêu cầu hóa học mặc định
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích B: phân tích sản phẩm chỉ cho phép giá trị tối đa C/N tăng +0.002%
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Cr25.0 ~ 27.5
Ni≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo0.75 ~ 1.5
N≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Nguyên bản chính thức A493−09(Reapproved2013), đầu trang PDF1 và bảng 1/chú thích A–B tại PDF2, wt%. Nếu không ghi riêng thì giá trị bảng 1 là giá trị tối đa; nguyên tố để trống không được quy định, không điền số không. Tiêu chuẩn này dùng cho dây thép và thép dây cán không gỉ chồn nguội/rèn nguội; vẫn cần xác nhận trạng thái giao, đường kính, bề mặt và cung cấp thực tế, bảng cơ tính 2 kiểm chứng riêng. Ni+Cu≤0.50%, đáp ứng riêng giới hạn trên Ni/Cu không đồng nghĩa đáp ứng giới hạn trên tổng. Chú thích B cho phép phân tích sản phẩm C/N vượt giá trị tối đa thêm 0.002%, không mở rộng yêu cầu hóa học mặc định.

Điều kiện thành phần

Nguyên bản chính thức A493−09(Reapproved2013), đầu trang PDF1 và bảng 1/chú thích A–B tại PDF2, wt%. / Nếu không ghi riêng thì bảng 1 là giá trị tối đa; nguyên tố để trống không được quy định, không điền số không. / Tiêu chuẩn này dùng cho dây thép và thép dây cán không gỉ chồn nguội/rèn nguội; vẫn cần xác nhận trạng thái giao, đường kính, bề mặt và cung cấp thực tế, bảng cơ tính 2 kiểm chứng riêng. / Ni+Cu≤0.50%, đáp ứng riêng giới hạn trên Ni/Cu không đồng nghĩa đáp ứng giới hạn trên tổng. / Chú thích B cho phép phân tích sản phẩm C/N vượt giá trị tối đa thêm 0.002%, không mở rộng yêu cầu hóa học mặc định.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
  • Nguyên tố liên quan
    • Ni
    • Cu
    Giới hạn trên
    0.5

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Bảng 1 yêu cầu hóa học mặc định

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Cr25.0 ~ 27.5
Ni≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo0.75 ~ 1.5
N≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)

Chú thích B: phân tích sản phẩm chỉ cho phép giá trị tối đa C/N tăng +0.002%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.012(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Cr25.0 ~ 27.5
Ni≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo0.75 ~ 1.5
N≤ 0.017(không nêu giới hạn dưới)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Kiểm tra trực quan tiêu đề nguyên bản tiếng Anh chính thức và dòng/chú thích tương ứng của bảng 1
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →