S31277 Tài liệu vật liệu
Có 15 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho S31277 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu S31277?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
S31277 · ASTM A240/A240M-2014
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Bản ghi từ bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- ASTM A240/A240M-2014
- Vị trí bảng
- Table1 và chú thích cuối trang A–O
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、6
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 3.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.5 ~ 23.0 |
| Ni | 26.0 ~ 28.0 |
| Mo | 6.5 ~ 8.0 |
| N | 0.3 ~ 0.4 |
| Cu | 0.5 ~ 1.5 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Phần khối lượng thành phần mẻ luyện ở bảng 1 %; giá trị đơn không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, không bổ sung số không cho nguyên tố không quy định. Cb và Nb là cùng một nguyên tố; khi đồng thời có công thức và giới hạn cố định, dùng giới hạn nghiêm ngặt hơn. Đây là tiêu chuẩn tấm, tấm mỏng và băng; ứng dụng dây chồn nguội và việc cung cấp thực tế phải kiểm chứng riêng. Điều 4.1 còn yêu cầu đáp ứng quy định áp dụng của ASTM A480/A480M; bản ghi hiển thị thành phần mẻ luyện bảng 1, không có nghĩa đã kiểm chứng xong A480 và mọi yêu cầu nghiệm thu sản phẩm.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng thành phần mẻ luyện ở bảng 1 %; giá trị đơn không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên, không bổ sung số không cho nguyên tố không quy định. Cb và Nb là cùng một nguyên tố; khi đồng thời có công thức và giới hạn cố định, dùng giới hạn nghiêm ngặt hơn. Đây là tiêu chuẩn tấm, tấm mỏng và băng; ứng dụng dây chồn nguội và việc cung cấp thực tế phải kiểm chứng riêng. Điều 4.1 còn yêu cầu đáp ứng quy định áp dụng của ASTM A480/A480M; bản ghi hiển thị thành phần mẻ luyện bảng 1, không có nghĩa đã kiểm chứng xong A480 và mọi yêu cầu nghiệm thu sản phẩm.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổ hợp nguyên tố
- Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
S31277 · ASTM A312/A312M-2017
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Bản ghi từ bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- ASTM A312/A312M-2017
- Vị trí bảng
- Table1, chú thích cuối trang A–M và điều 7.1
- Trang vật lý của PDF
- 1、2、4、6
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 3.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.5 ~ 23.0 |
| Ni | 26.0 ~ 28.0 |
| Mo | 6.5 ~ 8.0 |
| N | 0.3 ~ 0.4 |
| Cu | 0.5 ~ 1.5 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng 1 phần khối lượng %; giá trị đơn là giới hạn trên, dấu ba chấm biểu thị không quy định, không bổ sung số không. Điều 7.1 yêu cầu đáp ứng bảng 1; yêu cầu chung A999/A999M tại điều 5.1 vẫn áp dụng, đợt này chỉ kiểm chứng bảng thành phần hóa học. Đây là tiêu chuẩn ống thép austenit; không trực tiếp chứng minh tính phù hợp dây thép chồn nguội hoặc đạt toàn bộ yêu cầu nghiệm thu sản phẩm. Chú thích C: phương pháp phân tích nitơ do bên mua và bên bán thỏa thuận.
Điều kiện thành phần
Bảng 1 phần khối lượng %; giá trị đơn là giới hạn trên, dấu ba chấm biểu thị không quy định, không bổ sung số không. Điều 7.1 yêu cầu đáp ứng bảng 1; yêu cầu chung A999/A999M tại điều 5.1 vẫn áp dụng, đợt này chỉ kiểm chứng bảng thành phần hóa học. Đây là tiêu chuẩn ống thép austenit; không trực tiếp chứng minh tính phù hợp dây thép chồn nguội hoặc đạt toàn bộ yêu cầu nghiệm thu sản phẩm. Chú thích C: phương pháp phân tích nitơ do bên mua và bên bán thỏa thuận.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổ hợp nguyên tố
S31277 · ASME SA-240
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.5 ~ 23 |
| Cu | 0.5 ~ 1.5 |
| Mn | ≤ 3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | 6.5 ~ 8 |
| N | 0.3 ~ 0.4 |
| Ni | 26 ~ 28 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
S31277 · ASTM A213/A213M-2019
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.5 ~ 23 |
| Cu | 0.5 ~ 1.5 |
| Mn | ≤ 3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | 6.5 ~ 8 |
| N | 0.3 ~ 0.4 |
| Ni | 26 ~ 28 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
S31277 · ASTM A213/A213M-2025
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.5 ~ 23 |
| Cu | 0.5 ~ 1.5 |
| Mn | ≤ 3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | 6.5 ~ 8 |
| N | 0.3 ~ 0.4 |
| Ni | 26 ~ 28 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
S31277 · ASTM A240/240M-2018
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.5 ~ 23 |
| Cu | 0.5 ~ 1.5 |
| Mn | ≤ 3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | 6.5 ~ 8 |
| N | 0.3 ~ 0.4 |
| Ni | 26 ~ 28 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
S31277 · ASTM A240/A240M-2020
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.5 ~ 23 |
| Cu | 0.5 ~ 1.5 |
| Mn | ≤ 3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | 6.5 ~ 8 |
| N | 0.3 ~ 0.4 |
| Ni | 26 ~ 28 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
S31277 · ASTM A249/A249M-2004
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.5 ~ 23 |
| Cu | 0.5 ~ 1.5 |
| Mn | ≤ 3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | 6.5 ~ 8 |
| N | 0.3 ~ 0.4 |
| Ni | 26 ~ 28 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
S31277 · ASTM A249/A249M-2018
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.5 ~ 23 |
| Cu | 0.5 ~ 1.5 |
| Mn | ≤ 3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | 6.5 ~ 8 |
| N | 0.3 ~ 0.4 |
| Ni | 26 ~ 28 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
S31277 · ASTM A249/A249M-2024
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.5 ~ 23 |
| Cu | 0.5 ~ 1.5 |
| Mn | ≤ 3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | 6.5 ~ 8 |
| N | 0.3 ~ 0.4 |
| Ni | 26 ~ 28 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
S31277 · ASTM A312/A312M-2025
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.5 ~ 23 |
| Cu | 0.5 ~ 1.5 |
| Mn | ≤ 3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | 6.5 ~ 8 |
| N | 0.3 ~ 0.4 |
| Ni | 26 ~ 28 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
S31277 · ASTM A580/A580M-2018
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.5 ~ 23 |
| Cu | 0.5 ~ 1.5 |
| Mn | ≤ 3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | 6.5 ~ 8 |
| N | 0.3 ~ 0.4 |
| Ni | 26 ~ 28 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
S31277 · ASTM A580/A580M-2023
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.5 ~ 23 |
| Cu | 0.5 ~ 1.5 |
| Mn | ≤ 3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | 6.5 ~ 8 |
| N | 0.3 ~ 0.4 |
| Ni | 26 ~ 28 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
S31277 · ASTM A959-2019
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.5 ~ 23 |
| Cu | 0.5 ~ 1.5 |
| Mn | ≤ 3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | 6.5 ~ 8 |
| N | 0.3 ~ 0.4 |
| Ni | 26 ~ 28 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
S31277 · Tiêu chuẩn Mỹ
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.5 ~ 23 |
| Cu | 0.5 ~ 1.5 |
| Mn | ≤ 3(không nêu giới hạn dưới) |
| Mo | 6.5 ~ 8 |
| N | 0.3 ~ 0.4 |
| Ni | 26 ~ 28 |
| P | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.01(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.