← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

ML20 Tài liệu vật liệu

Có 5 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho ML20 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu ML20?

Có thông tin danh mục liên quan để tham khảo. Chúng tôi cũng tiếp nhận các yêu cầu mới về vật liệu và gia công. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

ML20 · GB/T 5953

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Dây thép chồn nguội
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Bản ghi tham khảo chép lại từ tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 6478-2015
Vị trí bảng
Bảng 1

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.2300–0.3967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.1983–0.2933 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.1 ~ 0.3
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Điều 6.1.1 của GB/T5953.1/.2:2009 theo tiêu chuẩn liên quan ghi trong hợp đồng; ở đây là thành phần tham khảo cùng mác GB/T6478, tiêu chuẩn áp dụng phải được hợp đồng xác nhận, không trực tiếp là thành phần bắt buộc của 5953. Trang web không ghi phiên bản; hiển thị theo phiên bản nguồn mục này, không chứng minh tính áp dụng cho hợp đồng

Ghi chú xác minh

Nguồn tiêu chuẩn: GB/T 6478-2015 · Bảng 1Xem sản phẩm tương ứng →

ML20 · GB/T 28906-2025

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép chồn nguội thuộc nhóm không nhiệt luyện
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 28906-2025
Vị trí bảng
Bảng 1 và chú thích; 7.1.5–7.1.7
Trang vật lý của PDF
7、8、11

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.2300–0.3967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.1983–0.2933 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.1 ~ 0.3
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.025(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Sn≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Phần khối lượng %, phân tích mẻ luyện, GB/T28906-2025 bảng 1. 7.1.5: mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤0.20%, Sn≤0.06%, hợp kim Cr trong bảng không áp giới hạn trên nguyên tố dư; 7.1.7: sai lệch cho phép sản phẩm theo GB/T222, không trực tiếp coi là giới hạn mẻ luyện. Phạm vi tiêu chuẩn thép dây cán nóng chồn nguội không thay xác nhận quy cách cung cấp thực tế và công nghệ chi tiết; cơ tính kiểm chứng riêng. Chú thích a bảng 2: bốn mác có số thứ tự 8–11 trong bảng 1 cũng áp dụng cho loại hóa cứng bề mặt.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng %, phân tích mẻ luyện, GB/T28906-2025 bảng 1. 7.1.5: mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤0.20%, Sn≤0.06%, hợp kim Cr trong bảng không áp giới hạn trên nguyên tố dư; 7.1.7: sai lệch cho phép sản phẩm theo GB/T222, không trực tiếp coi là giới hạn mẻ luyện. Phạm vi tiêu chuẩn thép dây cán nóng chồn nguội không thay xác nhận quy cách cung cấp thực tế và công nghệ chi tiết; cơ tính kiểm chứng riêng. Chú thích a bảng 2: bốn mác có số thứ tự 8–11 trong bảng 1 cũng áp dụng cho loại hóa cứng bề mặt.

Ghi chú xác minh

Đối chiếu trực quan bảng thành phần và chú thích của nguyên bản

ML20 · GB/T 28906-2012

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Phân nhóm
Thép chồn nguội thuộc nhóm không nhiệt luyện
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 28906-2012
Vị trí bảng
Bảng 1; 6.1.3/6.1.5–6.1.7
Trang vật lý của PDF
5、7

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.2300–0.3967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.1983–0.2933 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.1 ~ 0.3
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

GB/T28906-2012 bảng 1 phân tích mẻ luyện, phần khối lượng %. Trong bảng Alt là nhôm tổng, quy định ≥0.020% nhưng không có giới hạn trên, không áp giới hạn trên bản 2025 hoặc điều kiện thay bằng nhôm hòa tan trong axit. 6.1.5: mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤0.20%; khi Cr là phạm vi hợp kim trong bảng thì không áp giới hạn trên Cr dư; Sn không quy định trong nguyên bản không bổ sung giới hạn trên Sn bản mới. 6.1.7: sai lệch cho phép thành phần theo GB/T222; không coi giới hạn mẻ luyện là dung sai sản phẩm. Phạm vi tiêu chuẩn thép dây cán nóng chồn nguội, điều kiện cung cấp và công nghệ chi tiết thực tế vẫn cần xác nhận. 6.1.3: tám mác số thứ tự 4–11 bảng 1 cũng áp dụng cho loại hóa bền bề mặt.

Điều kiện thành phần

GB/T28906-2012 bảng 1 phân tích mẻ luyện, phần khối lượng %. Trong bảng Alt là nhôm tổng, quy định ≥0.020% nhưng không có giới hạn trên, không áp giới hạn trên bản 2025 hoặc điều kiện thay bằng nhôm hòa tan trong axit. 6.1.5: mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤0.20%; khi Cr là phạm vi hợp kim trong bảng thì không áp giới hạn trên Cr dư; Sn không quy định trong nguyên bản không bổ sung giới hạn trên Sn bản mới. 6.1.7: sai lệch cho phép thành phần theo GB/T222; không coi giới hạn mẻ luyện là dung sai sản phẩm. Phạm vi tiêu chuẩn thép dây cán nóng chồn nguội, điều kiện cung cấp và công nghệ chi tiết thực tế vẫn cần xác nhận. 6.1.3: tám mác số thứ tự 4–11 bảng 1 cũng áp dụng cho loại hóa bền bề mặt.

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu trực quan bảng liệt kê trong nguyên bản và toàn bộ các chú thích liên quan

ML20 · GB/T 6478-2015

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Phân nhóm
Thép chồn nguội thuộc nhóm không nhiệt luyện
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 6478-2015
Vị trí bảng
Bảng 1 và chú thích; 6.1.5–6.1.7
Trang vật lý của PDF
8、10

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.2300–0.3967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.1983–0.2933 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.1 ~ 0.3
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

GB/T6478-2015 bảng 1, phần khối lượng phân tích mẻ luyện %. 6.1.5: mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤.20%, hợp kim Cr liệt kê trong bảng không áp giới hạn trên Cr dư. 6.1.7: sai lệch cho phép sản phẩm theo GB/T222, không mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định; Sn không quy định không điền giới hạn bản mới. Kích thước cụ thể, trạng thái sản phẩm và cơ tính cần kiểm chứng riêng, thành phần không tự chứng minh phù hợp tạo hình chi tiết. Ghi chú bảng 2: tám mác số thứ tự 4–11 bảng 1 cũng áp dụng cho loại hóa bền bề mặt.

Điều kiện thành phần

GB/T6478-2015 bảng 1, phần khối lượng phân tích mẻ luyện %. 6.1.5: mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤.20%, hợp kim Cr liệt kê trong bảng không áp giới hạn trên Cr dư. 6.1.7: sai lệch cho phép sản phẩm theo GB/T222, không mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định; Sn không quy định không điền giới hạn bản mới. Kích thước cụ thể, trạng thái sản phẩm và cơ tính cần kiểm chứng riêng, thành phần không tự chứng minh phù hợp tạo hình chi tiết. Ghi chú bảng 2: tám mác số thứ tự 4–11 bảng 1 cũng áp dụng cho loại hóa bền bề mặt.

Ghi chú xác minh

Kiểm tra trực quan toàn bộ phạm vi liên quan và chú thích của bảng 1/2/4/5 trong nguyên bản

ML20 · GB/T 6478-2001

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 6478-2001
Vị trí bảng
Bảng 1 và 6.1.4–6.1.8
Trang vật lý của PDF
5、6

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.2300–0.3967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.2000–0.2950 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.2100–0.3150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.18 ~ 0.23
Si0.15 ~ 0.35
Mn0.3 ~ 0.6
P≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

GB/T6478-2001 bảng 1 phân tích mẻ luyện wt%; 6.1.4 mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤.20%, phạm vi hợp kim Cr không áp giới hạn trên nguyên tố dư. 6.1.8: sai lệch cho phép sản phẩm theo bảng 2 của GB/T222-1984 kiểm chứng riêng, không mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định. Bản thực tế 2001; không thay thành phần bằng bản 2015 hoặc 2025, kích thước cụ thể và cơ tính giao hàng kiểm chứng riêng.

Điều kiện thành phần

GB/T6478-2001 bảng 1 phân tích mẻ luyện wt%; 6.1.4 mỗi nguyên tố dư Cr/Ni/Cu≤.20%, phạm vi hợp kim Cr không áp giới hạn trên nguyên tố dư. 6.1.8: sai lệch cho phép sản phẩm theo bảng 2 của GB/T222-1984 kiểm chứng riêng, không mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định. Bản thực tế 2001; không thay thành phần bằng bản 2015 hoặc 2025, kích thước cụ thể và cơ tính giao hàng kiểm chứng riêng.

Ghi chú xác minh

Đối chiếu trực quan bốn bảng thành phần và các điều khoản trong nguyên bản PDF5/6
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →