H59 Tài liệu vật liệu
Có 7 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho H59 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu H59?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
H59 · GB /T 5231-2001
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Đồng và hợp kim đồng
- Phân nhóm
- Đồng và hợp kim đồng
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- GB/T 5231-2001
- Vị trí bảng
- Bảng 2 và chú thích
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、4、5、6、7、8、9、10、11、12、13、14
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Điều kiện thông thường của bảng 2
Bảng 2 chú thích 1 về đồng thau dùng cho yêu cầu kháng từ Fe≤0.030%; không tự động gộp với điều kiện mua hàng khác
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 57.0 ~ 60.0 |
| Fe | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Phần khối lượng wt%; theo 2.2, giá trị có cả giới hạn trên và dưới là nguyên tố hợp kim, giá trị đơn là giới hạn dưới cho đồng và giới hạn trên cho nguyên tố khác. Dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không; Cu+Ag và Ni+Co được xét liên hệ theo phạm vi tổng, không coi là phạm vi nguyên tố độc lập. Giữ phần còn lại là phần còn lại, không máy móc trừ các giới hạn trên độc lập để tính phạm vi bảo đảm. Tổng tạp chất bao gồm mọi tạp chất liên quan; tổng các nguyên tố liệt kê chỉ là điều kiện cần, không thay cho phân tích đầy đủ tạp chất. Hình dạng sản phẩm trong nguyên bản là phạm vi sản phẩm gia công áp dụng, không có nghĩa đã xác nhận cung cấp dây chồn nguội hoặc cơ tính cuối cùng. Zn là phần còn lại; tổng tạp chất ≤1.0%. Chú thích 1 bảng 2: đồng thau dùng cho yêu cầu không từ tính Fe≤0.030%, chỉ áp dụng khi có yêu cầu không từ tính rõ ràng; điều kiện thông thường không tự siết giới hạn.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng wt%; theo 2.2, giá trị có cả giới hạn trên và dưới là nguyên tố hợp kim, giá trị đơn là giới hạn dưới cho đồng và giới hạn trên cho nguyên tố khác. Dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không; Cu+Ag và Ni+Co được xét liên hệ theo phạm vi tổng, không coi là phạm vi nguyên tố độc lập. Giữ phần còn lại là phần còn lại, không máy móc trừ các giới hạn trên độc lập để tính phạm vi bảo đảm. Tổng tạp chất bao gồm mọi tạp chất liên quan; tổng các nguyên tố liệt kê chỉ là điều kiện cần, không thay cho phân tích đầy đủ tạp chất. Hình dạng sản phẩm trong nguyên bản là phạm vi sản phẩm gia công áp dụng, không có nghĩa đã xác nhận cung cấp dây chồn nguội hoặc cơ tính cuối cùng. Zn là phần còn lại; tổng tạp chất ≤1.0%. Chú thích 1 bảng 2: đồng thau dùng cho yêu cầu không từ tính Fe≤0.030%, chỉ áp dụng khi có yêu cầu không từ tính rõ ràng; điều kiện thông thường không tự siết giới hạn.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổ hợp nguyên tố
- Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Fe
- Pb
- Ni
- Giới hạn trên
- 1.0
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Điều kiện thông thường của bảng 2
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 57.0 ~ 60.0 |
| Fe | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Bảng 2 chú thích 1 về đồng thau dùng cho yêu cầu kháng từ Fe≤0.030%; không tự động gộp với điều kiện mua hàng khác
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 57.0 ~ 60.0 |
| Fe | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đối chiếu trực quan từng dòng bảng 1–4 và chú thích áp dụng trong bản gốc chính thức GB/T 5231—2001; giữ giải thích xung đột điều kiện đối với mác 7 không tương thích với yêu cầu kháng từ Fe, không tự động áp dụng.H59 · GB/T 5231-2012
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Đồng và hợp kim đồng
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- GB/T 5231-2012
- Vị trí bảng
- Bảng 3, dòng 11, ký hiệu T28200
- Trang vật lý của PDF
- 7、9
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 57 ~ 60 |
| Fe | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Phần khối lượng wt%; GB/T5231—2012 bảng 3 hàng 11, mã T28200. Zn là phần còn lại; tổng tạp chất trong bảng ≤1.0%, bao gồm mọi tạp chất ngoài thành phần chính, tổng một phần các nguyên tố liệt kê không thay cho phân tích toàn bộ tạp chất. Điều 2.2: giá trị đơn của nguyên tố tạp chất khác là giới hạn trên; giới hạn không liệt kê do bên cung cấp và bên mua thỏa thuận, không điền số không. Tiêu chuẩn này quy định mác và thành phần hóa học đồng, hợp kim đồng gia công, không từ đó suy ra cung cấp thực tế dây dùng cho chồn nguội.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng wt%; GB/T5231—2012 bảng 3 hàng 11, mã T28200. Zn là phần còn lại; tổng tạp chất trong bảng ≤1.0%, bao gồm mọi tạp chất ngoài thành phần chính, tổng một phần các nguyên tố liệt kê không thay cho phân tích toàn bộ tạp chất. Điều 2.2: giá trị đơn của nguyên tố tạp chất khác là giới hạn trên; giới hạn không liệt kê do bên cung cấp và bên mua thỏa thuận, không điền số không. Tiêu chuẩn này quy định mác và thành phần hóa học đồng, hợp kim đồng gia công, không từ đó suy ra cung cấp thực tế dây dùng cho chồn nguội.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổ hợp nguyên tố
- Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
Ghi chú xác minh
Kiểm tra thủ công từng ô dòng 11 bảng 3 của bản gốc quét và các chú thích áp dụngH59 · GB/T 5231-2001
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Đồng và hợp kim đồng
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- GB/T 5231-2001
- Vị trí bảng
- Bảng 2 và chú thích
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、4、5、6、7、8、9、10、11、12、13、14
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Điều kiện thông thường của bảng 2
Bảng 2 chú thích 1 về đồng thau dùng cho yêu cầu kháng từ Fe≤0.030%; không tự động gộp với điều kiện mua hàng khác
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 57.0 ~ 60.0 |
| Fe | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Phần khối lượng wt%; theo 2.2, giá trị có cả giới hạn trên và dưới là nguyên tố hợp kim, giá trị đơn là giới hạn dưới cho đồng và giới hạn trên cho nguyên tố khác. Dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không; Cu+Ag và Ni+Co được xét liên hệ theo phạm vi tổng, không coi là phạm vi nguyên tố độc lập. Giữ phần còn lại là phần còn lại, không máy móc trừ các giới hạn trên độc lập để tính phạm vi bảo đảm. Tổng tạp chất bao gồm mọi tạp chất liên quan; tổng các nguyên tố liệt kê chỉ là điều kiện cần, không thay cho phân tích đầy đủ tạp chất. Hình dạng sản phẩm trong nguyên bản là phạm vi sản phẩm gia công áp dụng, không có nghĩa đã xác nhận cung cấp dây chồn nguội hoặc cơ tính cuối cùng. Zn là phần còn lại; tổng tạp chất ≤1.0%. Chú thích 1 bảng 2: đồng thau dùng cho yêu cầu không từ tính Fe≤0.030%, chỉ áp dụng khi có yêu cầu không từ tính rõ ràng; điều kiện thông thường không tự siết giới hạn.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng wt%; theo 2.2, giá trị có cả giới hạn trên và dưới là nguyên tố hợp kim, giá trị đơn là giới hạn dưới cho đồng và giới hạn trên cho nguyên tố khác. Dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không; Cu+Ag và Ni+Co được xét liên hệ theo phạm vi tổng, không coi là phạm vi nguyên tố độc lập. Giữ phần còn lại là phần còn lại, không máy móc trừ các giới hạn trên độc lập để tính phạm vi bảo đảm. Tổng tạp chất bao gồm mọi tạp chất liên quan; tổng các nguyên tố liệt kê chỉ là điều kiện cần, không thay cho phân tích đầy đủ tạp chất. Hình dạng sản phẩm trong nguyên bản là phạm vi sản phẩm gia công áp dụng, không có nghĩa đã xác nhận cung cấp dây chồn nguội hoặc cơ tính cuối cùng. Zn là phần còn lại; tổng tạp chất ≤1.0%. Chú thích 1 bảng 2: đồng thau dùng cho yêu cầu không từ tính Fe≤0.030%, chỉ áp dụng khi có yêu cầu không từ tính rõ ràng; điều kiện thông thường không tự siết giới hạn.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổ hợp nguyên tố
- Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
- Giới hạn tổng hàm lượng nguyên tố
- Nguyên tố liên quan
- Fe
- Pb
- Ni
- Giới hạn trên
- 1.0
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Điều kiện thông thường của bảng 2
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 57.0 ~ 60.0 |
| Fe | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Bảng 2 chú thích 1 về đồng thau dùng cho yêu cầu kháng từ Fe≤0.030%; không tự động gộp với điều kiện mua hàng khác
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 57.0 ~ 60.0 |
| Fe | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Đối chiếu trực quan từng dòng bảng 1–4 và chú thích áp dụng trong bản gốc chính thức GB/T 5231—2001; giữ giải thích xung đột điều kiện đối với mác 7 không tương thích với yêu cầu kháng từ Fe, không tự động áp dụng.H59 · GB/T 5231-2012
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Đồng và hợp kim đồng
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- GB/T 5231-2012
- Vị trí bảng
- Bảng 3, dòng 11, ký hiệu T28200
- Trang vật lý của PDF
- 7
- Đơn vị
- Phần khối lượng(wt%)
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 57.0 ~ 60.0 |
| Fe | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Phần khối lượng wt%; GB/T 5231-2012 bảng 3 hàng 11, mã T28200; trang 7 của bản quét PDF. Zn là phần còn lại; dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Điều 2.2: tạp chất có giá trị đơn trong bảng là giới hạn trên. Tổng tạp chất trong bảng ≤1%, phải đối chiếu theo giá trị đo thực tế của các nguyên tố tạp chất liệt kê trong tiêu chuẩn. Tiêu chuẩn này là căn cứ mác và thành phần đồng, hợp kim đồng gia công; việc cung cấp thực tế và tính phù hợp cho chồn nguội phải xác nhận riêng.
Điều kiện thành phần
Phần khối lượng wt%; GB/T 5231-2012 bảng 3 hàng 11, mã T28200; trang 7 của bản quét PDF. Zn là phần còn lại; dấu gạch ngang biểu thị không quy định, không điền số không. Điều 2.2: tạp chất có giá trị đơn trong bảng là giới hạn trên. Tổng tạp chất trong bảng ≤1%, phải đối chiếu theo giá trị đo thực tế của các nguyên tố tạp chất liệt kê trong tiêu chuẩn. Tiêu chuẩn này là căn cứ mác và thành phần đồng, hợp kim đồng gia công; việc cung cấp thực tế và tính phù hợp cho chồn nguội phải xác nhận riêng.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổ hợp nguyên tố
- Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
Ghi chú xác minh
Đối chiếu thủ công từng ô bảng 3 của bản gốc tiêu chuẩn quét; đối chiếu riêng các nguyên tố liên kết và chú thích ứng dụngH59 · GB /T 5231-2022
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Đồng và hợp kim đồng
- Phân nhóm
- Đồng và hợp kim đồng
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 57 ~ 60 |
| Fe | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
H59 · YS /T 649-2018
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Đồng và hợp kim đồng
- Phân nhóm
- Đồng và hợp kim đồng
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 57 ~ 60 |
| Fe | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
H59 · YS /T 649-2018
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Đồng và hợp kim đồng
- Phân nhóm
- Đồng và hợp kim đồng
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| Cu | 57 ~ 60 |
| Fe | ≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới) |
| Pb | ≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.