← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

2024 Tài liệu vật liệu

Có 9 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 2024 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu 2024?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

2024 · GB /T 3190-2008

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Nguyên văn phiên bản lịch sử đã đối chiếu
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 3190—1996
Vị trí bảng
Bảng 1, điều 4.1~4.5 và chú thích cuối bảng
Trang vật lý của PDF
3、7、13

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Si≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Fe≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Cu3.8 ~ 4.9
Mn0.3 ~ 0.9
Mg1.2 ~ 1.8
Cr≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; nguyên tố không quy định không coi là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al là phần còn lại; bảng gốc không quy định phạm vi số độc lập cho Al. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng cho các nguyên tố khác nêu tại điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không. Chú thích 3 bảng 1: chỉ khi bên cung cấp và bên mua thỏa thuận mới giới hạn hàm lượng Ti+Zr không lớn hơn 0.20% cho sản phẩm ép đùn và rèn.

Điều kiện thành phần

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; nguyên tố không quy định không coi là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al là phần còn lại; bảng gốc không quy định phạm vi số độc lập cho Al. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng cho các nguyên tố khác nêu tại điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không. Chú thích 3 bảng 1: chỉ khi bên cung cấp và bên mua thỏa thuận mới giới hạn hàm lượng Ti+Zr không lớn hơn 0.20% cho sản phẩm ép đùn và rèn.

Giới hạn kết hợp

Yêu cầu khác về tạp chất của nguồn
Từng tạp chất khác
0.05
Tổng các tạp chất khác
0.15
Các tạp chất khác cần được xem xét kỹ thuật
Có
Yêu cầu về điều kiện của nguồn
  • Chú thích cuối trang
    3
    Giải thích điều kiện trong bản gốc
    Chỉ khi bên cung cấp và bên mua thỏa thuận, hàm lượng Ti+Zr đối với sản phẩm ép đùn và rèn được giới hạn không lớn hơn 0.20%.
    Đã triển khai đánh giá tự động
    Không

Ghi chú xác minh

Sử dụng bảng 1 trong nguyên văn GB/T 3190—1996 để xác định căn cứ phiên bản cũ; phiên bản chỉ mục gốc 2008/2020 chưa được đối soát.

2024 · GB /T 3190-2020

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Nguyên văn phiên bản lịch sử đã đối chiếu
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 3190—1996
Vị trí bảng
Bảng 1, điều 4.1~4.5 và chú thích cuối bảng
Trang vật lý của PDF
3、7、13

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Si≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Fe≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Cu3.8 ~ 4.9
Mn0.3 ~ 0.9
Mg1.2 ~ 1.8
Cr≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; nguyên tố không quy định không coi là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al là phần còn lại; bảng gốc không quy định phạm vi số độc lập cho Al. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng cho các nguyên tố khác nêu tại điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không. Chú thích 3 bảng 1: chỉ khi bên cung cấp và bên mua thỏa thuận mới giới hạn hàm lượng Ti+Zr không lớn hơn 0.20% cho sản phẩm ép đùn và rèn.

Điều kiện thành phần

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; nguyên tố không quy định không coi là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al là phần còn lại; bảng gốc không quy định phạm vi số độc lập cho Al. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng cho các nguyên tố khác nêu tại điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không. Chú thích 3 bảng 1: chỉ khi bên cung cấp và bên mua thỏa thuận mới giới hạn hàm lượng Ti+Zr không lớn hơn 0.20% cho sản phẩm ép đùn và rèn.

Giới hạn kết hợp

Yêu cầu khác về tạp chất của nguồn
Từng tạp chất khác
0.05
Tổng các tạp chất khác
0.15
Các tạp chất khác cần được xem xét kỹ thuật
Có
Yêu cầu về điều kiện của nguồn
  • Chú thích cuối trang
    3
    Giải thích điều kiện trong bản gốc
    Chỉ khi bên cung cấp và bên mua thỏa thuận, hàm lượng Ti+Zr đối với sản phẩm ép đùn và rèn được giới hạn không lớn hơn 0.20%.
    Đã triển khai đánh giá tự động
    Không

Ghi chú xác minh

Sử dụng bảng 1 trong nguyên văn GB/T 3190—1996 để xác định căn cứ phiên bản cũ; phiên bản chỉ mục gốc 2008/2020 chưa được đối soát.

2024 · JIS H 4040-2006

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
JIS H 4040:2006
Vị trí bảng
Dạng áp dụng và ký hiệu ở bảng 1; thành phần hóa học và chú thích ở bảng 2
Trang vật lý của PDF
8
Đơn vị
Phần khối lượng (%)
Loại phân tích
Thành phần hóa học (xem loại phân tích cụ thể trong ghi chú nguồn)

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Si≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Fe≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Cu3.8 ~ 4.9
Mn0.3 ~ 0.9
Mg1.2 ~ 1.8
Cr≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Chú thích 3/4 bảng 2: Zr+Ti<=0.20 chỉ áp dụng khi bên cung cấp và bên mua thỏa thuận, không là ràng buộc mặc định. Al là phần còn lại, không có giới hạn dưới số độc lập; không lấy 100% trừ các giá trị tối đa đã liệt kê để tạo giới hạn dưới không có căn cứ. Mỗi nguyên tố khác không liệt kê riêng ≤0.05%, không tự coi là giới hạn đã biết cho nguyên tố cụ thể. Tổng các nguyên tố không liệt kê riêng ≤0.15%. Hình thái áp dụng bảng 1: thanh ép đùn, thanh kéo nguội, dây kéo nguội; mã hình thái chỉ tương ứng bảng 1 của bản này, không suy ra cung cấp của công ty. Thành phần hóa học bảng 2 là phần khối lượng %; cơ tính, kích thước và trạng thái giao hàng kiểm chứng riêng theo bảng áp dụng bản gốc và điều kiện đặt hàng.

Điều kiện thành phần

Chú thích 3/4 bảng 2: Zr+Ti<=0.20 chỉ áp dụng khi bên cung cấp và bên mua thỏa thuận, không là ràng buộc mặc định. Al là phần còn lại, không có giới hạn dưới số độc lập; không lấy 100% trừ các giá trị tối đa đã liệt kê để tạo giới hạn dưới không có căn cứ. Mỗi nguyên tố khác không liệt kê riêng ≤0.05%, không tự coi là giới hạn đã biết cho nguyên tố cụ thể. Tổng các nguyên tố không liệt kê riêng ≤0.15%. Hình thái áp dụng bảng 1: thanh ép đùn, thanh kéo nguội, dây kéo nguội; mã hình thái chỉ tương ứng bảng 1 của bản này, không suy ra cung cấp của công ty. Thành phần hóa học bảng 2 là phần khối lượng %; cơ tính, kích thước và trạng thái giao hàng kiểm chứng riêng theo bảng áp dụng bản gốc và điều kiện đặt hàng.

Ghi chú xác minh

Hiệu chỉnh từng trang từng ô bảng 1, bảng 2 bản gốc tiếng Nhật 2006;mã hợp kim 2024;bảng 2 trang 8 bản gốc PDF

2024 · JIS H 4040-2015

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
JIS H 4040:2015
Vị trí bảng
Dạng áp dụng và ký hiệu ở bảng 1; thành phần hóa học và chú thích ở bảng 2
Trang vật lý của PDF
15
Đơn vị
Phần khối lượng (%)
Loại phân tích
Thành phần hóa học (xem loại phân tích cụ thể trong ghi chú nguồn)

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Si≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Fe≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Cu3.8 ~ 4.9
Mn0.3 ~ 0.9
Mg1.2 ~ 1.8
Cr≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Chú thích c/d bảng 2: Zr+Ti<=0.20 chỉ áp dụng khi bên cung cấp và bên mua thỏa thuận, không là ràng buộc mặc định. Al là phần còn lại, không có giới hạn dưới số độc lập; không lấy 100% trừ các giá trị tối đa đã liệt kê để tạo giới hạn dưới không có căn cứ. Mỗi nguyên tố khác không liệt kê riêng ≤0.05%, không tự coi là giới hạn đã biết cho nguyên tố cụ thể. Tổng các nguyên tố không liệt kê riêng ≤0.15%. Hình thái áp dụng bảng 1: thanh ép đùn, thanh kéo nguội, dây kéo nguội; mã hình thái chỉ tương ứng bảng 1 của bản này, không suy ra cung cấp của công ty. Thành phần hóa học bảng 2 là phần khối lượng %; cơ tính, kích thước và trạng thái giao hàng kiểm chứng riêng theo bảng áp dụng bản gốc và điều kiện đặt hàng.

Điều kiện thành phần

Chú thích c/d bảng 2: Zr+Ti<=0.20 chỉ áp dụng khi bên cung cấp và bên mua thỏa thuận, không là ràng buộc mặc định. Al là phần còn lại, không có giới hạn dưới số độc lập; không lấy 100% trừ các giá trị tối đa đã liệt kê để tạo giới hạn dưới không có căn cứ. Mỗi nguyên tố khác không liệt kê riêng ≤0.05%, không tự coi là giới hạn đã biết cho nguyên tố cụ thể. Tổng các nguyên tố không liệt kê riêng ≤0.15%. Hình thái áp dụng bảng 1: thanh ép đùn, thanh kéo nguội, dây kéo nguội; mã hình thái chỉ tương ứng bảng 1 của bản này, không suy ra cung cấp của công ty. Thành phần hóa học bảng 2 là phần khối lượng %; cơ tính, kích thước và trạng thái giao hàng kiểm chứng riêng theo bảng áp dụng bản gốc và điều kiện đặt hàng.

Ghi chú xác minh

Hiệu chỉnh từng trang từng ô bảng 1, bảng 2 bản gốc tiếng Anh 2015;mã hợp kim 2024;bảng 2 trang 15 bản gốc PDF

2024 · GB/T 3190—1996

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Bản ghi từ bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 3190—1996
Vị trí bảng
Bảng 1, điều 4.1~4.5 và chú thích cuối bảng
Trang vật lý của PDF
3、7、13

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Si≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Fe≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Cu3.8 ~ 4.9
Mn0.3 ~ 0.9
Mg1.2 ~ 1.8
Cr≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; nguyên tố không quy định không coi là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al là phần còn lại; bảng gốc không quy định phạm vi số độc lập cho Al. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng cho các nguyên tố khác nêu tại điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không. Chú thích 3 bảng 1: chỉ khi bên cung cấp và bên mua thỏa thuận mới giới hạn hàm lượng Ti+Zr không lớn hơn 0.20% cho sản phẩm ép đùn và rèn.

Điều kiện thành phần

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; nguyên tố không quy định không coi là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al là phần còn lại; bảng gốc không quy định phạm vi số độc lập cho Al. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng cho các nguyên tố khác nêu tại điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không. Chú thích 3 bảng 1: chỉ khi bên cung cấp và bên mua thỏa thuận mới giới hạn hàm lượng Ti+Zr không lớn hơn 0.20% cho sản phẩm ép đùn và rèn.

Giới hạn kết hợp

Yêu cầu khác về tạp chất của nguồn
Từng tạp chất khác
0.05
Tổng các tạp chất khác
0.15
Các tạp chất khác cần được xem xét kỹ thuật
Có
Yêu cầu về điều kiện của nguồn
  • Chú thích cuối trang
    3
    Giải thích điều kiện trong bản gốc
    Chỉ khi bên cung cấp và bên mua thỏa thuận, hàm lượng Ti+Zr đối với sản phẩm ép đùn và rèn được giới hạn không lớn hơn 0.20%.
    Đã triển khai đánh giá tự động
    Không

2024 · SAE AMS-QQ-A-250

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Cr≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Cu3.8 ~ 4.9
Fe≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Mg1.2 ~ 1.8
Mn0.3 ~ 0.9
Si≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

2024 · GB /T 3195-2016

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Cr≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Cu3.8 ~ 4.9
Fe≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Mg1.2 ~ 1.8
Mn0.3 ~ 0.9
Si≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

2024 · GB /T 3880.1-2012

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Cr≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Cu3.8 ~ 4.9
Fe≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Mg1.2 ~ 1.8
Mn0.3 ~ 0.9
Si≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

2024 · GJB 1741-1993

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Cr≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Cu3.8 ~ 4.9
Fe≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Mg1.2 ~ 1.8
Mn0.3 ~ 0.9
Si≤ 0.5(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →