← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

15B35H Tài liệu vật liệu

Có 3 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 15B35H →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu 15B35H?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

15B35H · SAE J1268-2010

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
SAE J1268-2010
Vị trí bảng
Bảng 1 và chú thích 1/2, điều 3
Trang vật lý của PDF
1、2、3

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.4267–0.5900 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.3525–0.4767 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3800–0.5100 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.31 ~ 0.39
Mn0.7 ~ 1.2
Si0.15 ~ 0.35
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
B0.0005 ~ 0.003

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bảng 1 trong nguyên bản tiếng Anh chính thức SAE J1268 MAY2010, phần khối lượng phân tích thùng rót wt%, vật liệu thép H có dải độ thấm tôi. Chú thích 1 bảng 1: khi chỉ định hoặc yêu cầu luyện bằng lò điện, thêm tiền tố E vào mác, mỗi nguyên tố P/S≤.025%, tách biệt với mác H thông thường. Chú thích 2 bảng 1: thép bo B .0005–.003%; không tự áp dụng giá trị J403/J404 cho nguyên tố hợp kim dư không liệt kê, không coi không quy định là bằng không. Phạm vi thành phần cho phép của thép H nhằm đáp ứng dải độ thấm tôi, không gộp với mác cùng tên không có H. Dung sai phân tích sản phẩm cần theo bảng 1/3 của SAE J409 riêng; đường cong độ thấm tôi, cấp hạt, giao hàng và cung cấp cho chồn nguội cần kiểm chứng riêng. Bảng 1 nguyên bản nêu rõ SAE 15B35H tương ứng UNS H15351, chỉ là tên tìm kiếm trong cùng phiên bản.

Điều kiện thành phần

Bảng 1 trong nguyên bản tiếng Anh chính thức SAE J1268 MAY2010, phần khối lượng phân tích thùng rót wt%, vật liệu thép H có dải độ thấm tôi. Chú thích 1 bảng 1: khi chỉ định hoặc yêu cầu luyện bằng lò điện, thêm tiền tố E vào mác, mỗi nguyên tố P/S≤.025%, tách biệt với mác H thông thường. Chú thích 2 bảng 1: thép bo B .0005–.003%; không tự áp dụng giá trị J403/J404 cho nguyên tố hợp kim dư không liệt kê, không coi không quy định là bằng không. Phạm vi thành phần cho phép của thép H nhằm đáp ứng dải độ thấm tôi, không gộp với mác cùng tên không có H. Dung sai phân tích sản phẩm cần theo bảng 1/3 của SAE J409 riêng; đường cong độ thấm tôi, cấp hạt, giao hàng và cung cấp cho chồn nguội cần kiểm chứng riêng. Bảng 1 nguyên bản nêu rõ SAE 15B35H tương ứng UNS H15351, chỉ là tên tìm kiếm trong cùng phiên bản.

Ghi chú xác minh

Đã đối chiếu trực quan toàn bộ 14 hàng và chú thích cuối trang của Bảng 1 trong nguyên bản chính thức, cấp E theo chú thích 1

15B35H · ASTM A304-2020

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép kết cấu bảo đảm khả năng thấm tôi
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A304-2020
Vị trí bảng
Table2 và chú thích cuối trang; 1.1–1.2、7.1
Trang vật lý của PDF
1、2、3、5

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.4267–0.5900 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.3500–0.4617 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3800–0.5100 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.31 ~ 0.39
Mn0.7 ~ 1.2
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Phân tích mẻ luyện theo bảng 1/bảng 2 và 7.1 của ASTM A304—2020, phần khối lượng wt%; phần trích công khai bản chính thức, không phải kiểm chứng toàn tiêu chuẩn. Phạm vi là thép thanh cacbon, hợp kim và cacbon bo gia công nóng có yêu cầu độ thấm tôi đầu mút; hậu tố H không được bỏ hoặc tự đồng nhất mác thông thường. Chú thích 3 bảng 1: dung sai phân tích sản phẩm theo A29/A29M cần kiểm chứng riêng; lần này không sao chép dung sai hoặc dải độ thấm tôi, không chỉ dựa thành phần để xác nhận mọi yêu cầu thép H. Không điền số không cho nguyên tố không liệt kê; giới hạn trên nguyên tố dư không chỉ định trong chú thích 2 bảng 1 đã được ghi theo nguyên tố áp dụng. Bảng 2 không tự áp chú thích 2 bảng 1. Biến thể chứa chì phải có ký hiệu mác L riêng theo nguyên bản, không thêm Pb 0.15–0.35% vào mác H thông thường. Chú thích thép bo là hàm lượng bo tối thiểu dự kiến 0.0005%, giải thích riêng, không coi là giới hạn trên/dưới nghiệm thu thành phần; thành phần ngoài bảng này phải do bên cung cấp và bên mua thỏa thuận. Ghi trong cơ sở dữ liệu vật liệu không có nghĩa đã có khả năng cung cấp chồn nguội hoặc trực tiếp thay thế; công nghệ và điều kiện cung cấp xác nhận riêng.

Điều kiện thành phần

Phân tích mẻ luyện theo bảng 1/bảng 2 và 7.1 của ASTM A304—2020, phần khối lượng wt%; phần trích công khai bản chính thức, không phải kiểm chứng toàn tiêu chuẩn. Phạm vi là thép thanh cacbon, hợp kim và cacbon bo gia công nóng có yêu cầu độ thấm tôi đầu mút; hậu tố H không được bỏ hoặc tự đồng nhất mác thông thường. Chú thích 3 bảng 1: dung sai phân tích sản phẩm theo A29/A29M cần kiểm chứng riêng; lần này không sao chép dung sai hoặc dải độ thấm tôi, không chỉ dựa thành phần để xác nhận mọi yêu cầu thép H. Không điền số không cho nguyên tố không liệt kê; giới hạn trên nguyên tố dư không chỉ định trong chú thích 2 bảng 1 đã được ghi theo nguyên tố áp dụng. Bảng 2 không tự áp chú thích 2 bảng 1. Biến thể chứa chì phải có ký hiệu mác L riêng theo nguyên bản, không thêm Pb 0.15–0.35% vào mác H thông thường. Chú thích thép bo là hàm lượng bo tối thiểu dự kiến 0.0005%, giải thích riêng, không coi là giới hạn trên/dưới nghiệm thu thành phần; thành phần ngoài bảng này phải do bên cung cấp và bên mua thỏa thuận. Ghi trong cơ sở dữ liệu vật liệu không có nghĩa đã có khả năng cung cấp chồn nguội hoặc trực tiếp thay thế; công nghệ và điều kiện cung cấp xác nhận riêng.

Ghi chú xác minh

Xác minh trực quan trang 1/2/3/5 của PDF; trích xuất và đối chiếu riêng dòng bảng thành phần và chú thích

15B35H · Danh mục thép thanh và thép dây China Steel Corporation 2014-C1 / 7.1.18 thép carbon/thép boron SAE H (phiên bản không ghi rõ)

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Thép thanh và thép dây cán
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
Phiên bản tài liệu
CAT.NO.3-BD-01-2014-C1 (ghi rõ ở bìa sau)
Tên tài liệu
Sổ tay sản phẩm thép thanh và thép dây cán Bars & Wire Rods
Vị trí bảng
7.1.18 Thép H cacbon/bo SAE (không ghi phiên bản)
Trang vật lý của PDF
24
Đơn vị
Phần khối lượng (%)
Loại phân tích
Bảng này trong danh mục gốc không nêu rõ loại phân tích
Nhà sản xuất
CHINA STEEL CORPORATION / China Steel Corporation (CSC Đài Loan)

Tham khảo đương lượng cacbon

Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

IIW / CEV:0.4267–0.5900 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.3525–0.4767 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.3800–0.5100 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.31 ~ 0.39
Mn0.7 ~ 1.2
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35
B0.0005 ~ 0.003

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Danh mục thép thanh và thép dây China Steel Corporation CAT.NO.3-BD-01-2014-C1, trang 24 của PDF/trang in 22, 7.1.18 Thép H cacbon/bo SAE (không ghi phiên bản). Bảng này trong danh mục gốc không ghi rõ loại phân tích. Tài liệu phạm vi lịch sử của nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm tiêu chuẩn/đo thực tế lô/mẻ, không đại diện cho cung cấp của công ty.

Điều kiện thành phần

Danh mục lịch sử nhà sản xuất 2014-C1, thép thanh/dây; khi không ghi phiên bản tiêu chuẩn viện dẫn thì không lấy năm từ danh mục khác, không nâng danh mục thành nguyên bản chính thức của tiêu chuẩn. / Dấu gạch ngang và ô trống không đồng nghĩa bằng không; có thành phần không có nghĩa công thức đầy đủ hoặc áp dụng được; cơ tính, cung cấp kiểm chứng riêng.

Ghi chú xác minh

Đã khôi phục các ô gộp theo cấu trúc hình học của 28 bảng trong toàn bộ danh mục, không thiếu ô; đăng ký theo ảnh gốc, trang tiếp theo và chú thích; tạm hoãn các điều kiện còn tranh luận.
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →