← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

1547 Tài liệu vật liệu

Có 4 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 1547 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu 1547?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

1547 · SAE J 403-2001

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
SAE J403 NOV2001
Vị trí bảng
Table2 và chú thích Table1 được viện dẫn
Trang vật lý của PDF
1、4

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.6550–0.7850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4975–0.5925 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bảng 2 thép carbon mangan cao SAE1547, UNS G15470, phân tích mẻ luyện wt%.; Bảng 2 áp dụng cho bán thành phẩm rèn, thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, tấm, băng và tấm mỏng và ống không đường hàn; Tiêu đề không liệt kê thép dây cán, không căn cứ vào đây để xác định thép dây cán chồn nguội là áp dụng.; Si không phải là thành phần bắt buộc thống nhất; Khi có yêu cầu, thanh/bán thành phẩm thường dùng ≤.10, .10–.20, .15–.35, .20–.40, .30–.60%, thép dây cán có mức .07–.15% riêng; bản ghi này không tự ý chọn một phạm vi.; Khi yêu cầu Cu thông thường quy định ≥.20%, không phải là giới hạn trên Cu thống nhất hoặc yêu cầu mặc định.; Thêm Pb .15–.35% phải đánh dấu L và thay đổi UNS; Thêm B .0005–.003% phải đánh dấu B, không gộp vào mác vật liệu thông thường.; Một số P/S chất lượng/sản phẩm thấp hơn phải đối chiếu riêng theo J411, không áp dụng giá trị thỏa thuận của các năm sau đó.; Nguyên tố bổ sung phải báo cáo, không tương đương với giới hạn thống nhất của bảng này; Những mục không quy định như Si/Cr/Ni/Mo thì không điền số không; Sai lệch thành phẩm J409 đối chiếu riêng.

Điều kiện thành phần

Bảng 2 thép carbon mangan cao SAE1547, UNS G15470, phân tích mẻ luyện wt%.; Bảng 2 áp dụng cho bán thành phẩm rèn, thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, tấm, băng và tấm mỏng và ống không đường hàn; Tiêu đề không liệt kê thép dây cán, không căn cứ vào đây để xác định thép dây cán chồn nguội là áp dụng.; Si không phải là thành phần bắt buộc thống nhất; Khi có yêu cầu, thanh/bán thành phẩm thường dùng ≤.10, .10–.20, .15–.35, .20–.40, .30–.60%, thép dây cán có mức .07–.15% riêng; bản ghi này không tự ý chọn một phạm vi.; Khi yêu cầu Cu thông thường quy định ≥.20%, không phải là giới hạn trên Cu thống nhất hoặc yêu cầu mặc định.; Thêm Pb .15–.35% phải đánh dấu L và thay đổi UNS; Thêm B .0005–.003% phải đánh dấu B, không gộp vào mác vật liệu thông thường.; Một số P/S chất lượng/sản phẩm thấp hơn phải đối chiếu riêng theo J411, không áp dụng giá trị thỏa thuận của các năm sau đó.; Nguyên tố bổ sung phải báo cáo, không tương đương với giới hạn thống nhất của bảng này; Những mục không quy định như Si/Cr/Ni/Mo thì không điền số không; Sai lệch thành phẩm J409 đối chiếu riêng.

Ghi chú xác minh

Đối chiếu trực quan toàn bộ thành phần và chú thích viện dẫn của bảng 2 tại PDF4

1547 · ASTM A29/A29M-2012

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A29/A29M-2012
Vị trí bảng
Bảng 1, chú thích A–G
Trang vật lý của PDF
1、3、4

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
IIW / CEV:0.6550–0.7850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4975–0.5925 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B
IIW / CEV:0.6550–0.7850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4975–0.5958 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B
IIW / CEV:0.6550–0.7850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.5008–0.5992 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B
IIW / CEV:0.6550–0.7850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.5025–0.6042 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B
IIW / CEV:0.6550–0.7850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.5042–0.6058 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B
IIW / CEV:0.6550–0.7850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.5075–0.6125 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6683 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5075 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6683 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5075 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6683 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5108 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6683 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5125 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6683 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5142 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6683 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5175 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

2012 bảng gốc 1 phần trăm khối lượng thành phần mẻ luyện wt%; tính phù hợp và sai lệch phân tích sản phẩm phải được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5. Mác vật liệu và hình thái sản phẩm được giữ nguyên theo bảng tiêu chuẩn này, không tự động cam kết khả năng chồn nguội. Chú thích B: Si liệt kê là các tùy chọn chỉ định trong đơn hàng; khi không chỉ định thì là không xác định, không điền số không. Chú thích C: chỉ khi đơn hàng yêu cầu thì Cu≥0.20%, không tự ý bổ sung giới hạn trên; đơn hàng thông thường không tự động thêm Cu. Chú thích D: chỉ áp dụng cho mác vật liệu L chứa chì rõ ràng Pb0.15–0.35%; mác vật liệu thông thường không mang ký hiệu L không tự động thêm Pb. Chú thích F: việc bổ sung Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua quyết định, không có giá trị chỉ định thì không điền số không. Chú thích E: xử lý Bo là hàm lượng dự kiến trong điều kiện chỉ định, không coi là giới hạn B thống nhất cho tất cả mác vật liệu thông thường.

Điều kiện thành phần

2012 bảng gốc 1 phần trăm khối lượng thành phần mẻ luyện wt%; tính phù hợp và sai lệch phân tích sản phẩm phải được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5. Mác vật liệu và hình thái sản phẩm được giữ nguyên theo bảng tiêu chuẩn này, không tự động cam kết khả năng chồn nguội. Chú thích B: Si liệt kê là các tùy chọn chỉ định trong đơn hàng; khi không chỉ định thì là không xác định, không điền số không. Chú thích C: chỉ khi đơn hàng yêu cầu thì Cu≥0.20%, không tự ý bổ sung giới hạn trên; đơn hàng thông thường không tự động thêm Cu. Chú thích D: chỉ áp dụng cho mác vật liệu L chứa chì rõ ràng Pb0.15–0.35%; mác vật liệu thông thường không mang ký hiệu L không tự động thêm Pb. Chú thích F: việc bổ sung Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua quyết định, không có giá trị chỉ định thì không điền số không. Chú thích E: xử lý Bo là hàm lượng dự kiến trong điều kiện chỉ định, không coi là giới hạn B thống nhất cho tất cả mác vật liệu thông thường.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.1 ~ 0.2

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.2 ~ 0.4

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.3 ~ 0.6

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.1 ~ 0.2
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.2 ~ 0.4
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.3 ~ 0.6
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đã xác minh bảng 1 và chú thích của 2012; giữ riêng thành phần tùy chọn theo đơn hàng và giới hạn bảng cơ sở.

1547 · ASTM A29/A29M-2023

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A29/A29M-2023
Vị trí bảng
Bảng 1, chú thích A–G
Trang vật lý của PDF
5
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)
Loại phân tích
Phân tích mẻ luyện (khoảng thành phần và giới hạn trong bảng gốc)

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
IIW / CEV:0.6550–0.7850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4975–0.5925 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1
IIW / CEV:0.6550–0.7850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4975–0.5958 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1
IIW / CEV:0.6550–0.7850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.5008–0.5992 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1
IIW / CEV:0.6550–0.7850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.5025–0.6042 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1
IIW / CEV:0.6550–0.7850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.5042–0.6058 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1
IIW / CEV:0.6550–0.7850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.5075–0.6125 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6683 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5075 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6683 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5075 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6683 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5108 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6683 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5125 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6683 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5142 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.6683 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.5175 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.5750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

ASTM A29/A29M-2023 bảng gốc 1, bảng cơ bản liệt kê phân tích mẻ luyện theo phần trăm khối lượng wt%; sai lệch phân tích sản phẩm được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5, không cộng thêm vào giới hạn mẻ luyện. 4.1.1 khi đặt hàng theo mác vật liệu trong bảng này phải đáp ứng giới hạn mẻ luyện tương ứng; thành phần đặt hàng khác được thỏa thuận riêng theo 4.1.2 và bảng 3/4, không tự ý trộn lẫn vào bảng này. Yêu cầu chung cho thép thanh gia công nóng, không chỉ dựa vào cam kết thành phần hóa học để khẳng định khả năng chồn nguội, cung cấp hoặc tính chất cơ lý. Chú thích B: phạm vi Si là các tùy chọn thường dùng khi có yêu cầu trong đơn hàng; mặc định không quy định Si, không được giả định phạm vi Si thống nhất hoặc bằng không. Chú thích C: Cu≥0.20% chỉ áp dụng khi đơn hàng yêu cầu rõ ràng, không bổ sung giới hạn trên. Chú thích D: Pb của thép chứa chì là 0.15–0.35%, L phải được giữ nguyên như định danh mác vật liệu, không gộp vào mác vật liệu thông thường; nếu thêm chì vào dòng chảy của thùng rót, không thể xác định giá trị phân tích mẻ luyện hoặc trạng thái đúc của chì. Chú thích F: Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua chỉ định; nếu không cho giá trị thì không điền số không. Chú thích E: chỉ khi chỉ định xử lý Bo cho thép lặng thì mới là B dự kiến 0.0005–0.003%; khi không cho phép bổ sung Ti thông thường thì có thể dự kiến mức cao nhất là 0.005%, không giả mạo thành giới hạn B bắt buộc cho tất cả mác vật liệu thông thường.

Điều kiện thành phần

ASTM A29/A29M-2023 bảng gốc 1, bảng cơ bản liệt kê phân tích mẻ luyện theo phần trăm khối lượng wt%; sai lệch phân tích sản phẩm được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5, không cộng thêm vào giới hạn mẻ luyện. 4.1.1 khi đặt hàng theo mác vật liệu trong bảng này phải đáp ứng giới hạn mẻ luyện tương ứng; thành phần đặt hàng khác được thỏa thuận riêng theo 4.1.2 và bảng 3/4, không tự ý trộn lẫn vào bảng này. Yêu cầu chung cho thép thanh gia công nóng, không chỉ dựa vào cam kết thành phần hóa học để khẳng định khả năng chồn nguội, cung cấp hoặc tính chất cơ lý. Chú thích B: phạm vi Si là các tùy chọn thường dùng khi có yêu cầu trong đơn hàng; mặc định không quy định Si, không được giả định phạm vi Si thống nhất hoặc bằng không. Chú thích C: Cu≥0.20% chỉ áp dụng khi đơn hàng yêu cầu rõ ràng, không bổ sung giới hạn trên. Chú thích D: Pb của thép chứa chì là 0.15–0.35%, L phải được giữ nguyên như định danh mác vật liệu, không gộp vào mác vật liệu thông thường; nếu thêm chì vào dòng chảy của thùng rót, không thể xác định giá trị phân tích mẻ luyện hoặc trạng thái đúc của chì. Chú thích F: Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua chỉ định; nếu không cho giá trị thì không điền số không. Chú thích E: chỉ khi chỉ định xử lý Bo cho thép lặng thì mới là B dự kiến 0.0005–0.003%; khi không cho phép bổ sung Ti thông thường thì có thể dự kiến mức cao nhất là 0.005%, không giả mạo thành giới hạn B bắt buộc cho tất cả mác vật liệu thông thường.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.1 ~ 0.2

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.2 ~ 0.4

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.3 ~ 0.6

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.1 ~ 0.2
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.2 ~ 0.4
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.3 ~ 0.6
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Phân tích từng ô OCR hiện có trong 190 dòng trên bốn trang bảng gốc 2023; toàn bộ giá trị đã được sàng lọc sai khác bằng dữ liệu 2012 độc lập, xác minh ảnh gốc 2023 và chú thích; không lấy giá trị từ phiên bản cũ để điền.

1547 · SAE J403-2014

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
SAE J403-2014
Vị trí bảng
Bảng 2
Trang vật lý của PDF
6
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)
Loại phân tích
Phân tích mẻ luyện (mẻ đúc hoặc mẻ lò)

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, ống không đường hàn (tiêu đề bảng 2 không liệt kê thép dây cán); phương án nguyên tố dư B (mặc định khi không có thỏa thuận riêng)
IIW / CEV:0.6550–0.8770 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4975–0.6282 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.7147 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, ống không hàn (tiêu đề bảng 2 không nêu thép dây cán); nguyên tố dư A
IIW / CEV:0.6550–0.8537 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4975–0.6173 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.7035 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, ống không hàn (tiêu đề bảng 2 không nêu thép dây cán); nguyên tố dư C
IIW / CEV:0.6550–0.9223 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4975–0.6422 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.7320 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, ống không đường hàn (tiêu đề bảng 2 không liệt kê thép dây cán); phương án nguyên tố dư D (không có giá trị giới hạn nhưng phải báo cáo)
IIW / CEV:0.6550–0.7850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4975–0.5925 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Loại phẳng: tấm, dải, thép tấm mỏng (lấy giao điểm phạm vi giữa tiêu đề bảng 2 và ghi chú 1); phương án nguyên tố dư B (mặc định khi không có thỏa thuận riêng)
IIW / CEV:0.6550–0.8770 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4975–0.6282 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.7147 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Loại phẳng: tấm, dải, thép tấm mỏng (lấy giao điểm phạm vi giữa tiêu đề bảng 2 và ghi chú 1); phương án nguyên tố dư C
IIW / CEV:0.6550–0.9223 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu V; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4975–0.6422 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.7320 Bao giá trị từng nguyên tố độc lập trong phạm vi tiêu chuẩn, không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Loại phẳng: tấm, dải, thép tấm mỏng (lấy giao điểm phạm vi giữa tiêu đề bảng 2 và ghi chú 1); phương án nguyên tố dư D (không giới hạn giá trị nhưng phải báo cáo)
IIW / CEV:0.6550–0.7850 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.4975–0.5925 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.5650–0.6750 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

SAE J403 Revised JUN2014 Table 2 hàm lượng khối lượng phân tích mẻ luyện hoặc trạng thái đúc nguyên bản wt%; sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm tuân theo SAE J409, không mượn J409 để nới lỏng bảng này. UNS G15470 và SAE 1547 là các tên gọi được liệt kê trực tiếp trong cùng một hàng của bảng này, không trộn lẫn các tiêu chuẩn hoặc phiên bản khác vào phiên bản này. Khi không quy định riêng về nguyên tố dư, mặc định là B; A/B/C chọn theo hình thái/thỏa thuận tương ứng, D không có giới hạn liệt kê trong bảng nhưng số lượng Cu/Ni/Cr/Mo vẫn phải báo cáo, không xử lý như bằng không. Khi chứng minh sự phù hợp với danh mục liệt kê, ngoài C/Mn/P/S còn phải báo cáo Cu/Cr/Ni/Mo/Si; giá trị thấp hơn 0.02% có thể báo cáo theo nguyên bản là <0.02%, đây không phải là giới hạn trên thống nhất hay bằng không. P/S của sản phẩm phẳng và sản phẩm dài được chọn riêng biệt, không được lấy giới hạn trên rộng hơn để gộp chung; 1006/1008 Mn chọn theo hình thái dựa trên chú thích 6/7 của bảng 1. Si chỉ quy định khi có thỏa thuận đặt hàng; thép dây cán thường dùng ≤0.10, 0.07–0.15, 0.10–0.20, 0.15–0.35, 0.20–0.40, 0.30–0.60%; các sản phẩm khác không liệt kê tùy chọn thông dụng 0.07–0.15 này. Giá trị hợp đồng phải đối chiếu với hình thái sản phẩm, nếu không thỏa thuận thì không điền Si cố định. Các mác vật liệu thông thường trong bảng này không tự động thêm Pb hoặc B. Các mác vật liệu có xử lý chì/bo riêng phải có ký hiệu L/B và UNS tương ứng, Pb0.15–0.35%, B0.0005–0.003% trong nguyên bản thuộc điều kiện xử lý này, không gộp vào thép thông thường. Tiêu đề bảng 2 không bao gồm thép dây cán/ống hàn/thép hình; định nghĩa trong chú thích chung hoặc tùy chọn silic RODS không được dùng để mở rộng phạm vi sản phẩm áp dụng cho bảng 2. Điều kiện nguyên tố dư A của sản phẩm phẳng cần thỏa thuận riêng; đợt này không có giá trị cho điều kiện đó, không đưa vào nhánh tính toán lựa chọn/tra ngược tự động. Giữ riêng phương án A của sản phẩm dài và các nhánh khác có căn cứ. 3.1 và bảng 6 yêu cầu báo cáo C/Mn/P/S/Si/Al/Cu/Ni/Cr/Mo/Nb(Cb)/Ti/V/B/N; báo cáo thêm As/Sb nếu bên mua yêu cầu. Si/Cu/Ni/Cr/Mo thấp hơn 0.02% có thể báo cáo <0.02%, Nb/Ti/V thấp hơn 0.008% có thể báo cáo <0.008%. Đây là ngưỡng báo cáo, không phải giới hạn trên thành phần chung, không từ đó điền số không hoặc bổ sung giới hạn.

Điều kiện thành phần

SAE J403 Revised JUN2014 Table 2 hàm lượng khối lượng phân tích mẻ luyện hoặc trạng thái đúc nguyên bản wt%; sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm tuân theo SAE J409, không mượn J409 để nới lỏng bảng này. UNS G15470 và SAE 1547 là các tên gọi được liệt kê trực tiếp trong cùng một hàng của bảng này, không trộn lẫn các tiêu chuẩn hoặc phiên bản khác vào phiên bản này. Khi không quy định riêng về nguyên tố dư, mặc định là B; A/B/C chọn theo hình thái/thỏa thuận tương ứng, D không có giới hạn liệt kê trong bảng nhưng số lượng Cu/Ni/Cr/Mo vẫn phải báo cáo, không xử lý như bằng không. Khi chứng minh sự phù hợp với danh mục liệt kê, ngoài C/Mn/P/S còn phải báo cáo Cu/Cr/Ni/Mo/Si; giá trị thấp hơn 0.02% có thể báo cáo theo nguyên bản là <0.02%, đây không phải là giới hạn trên thống nhất hay bằng không. P/S của sản phẩm phẳng và sản phẩm dài được chọn riêng biệt, không được lấy giới hạn trên rộng hơn để gộp chung; 1006/1008 Mn chọn theo hình thái dựa trên chú thích 6/7 của bảng 1. Si chỉ quy định khi có thỏa thuận đặt hàng; thép dây cán thường dùng ≤0.10, 0.07–0.15, 0.10–0.20, 0.15–0.35, 0.20–0.40, 0.30–0.60%; các sản phẩm khác không liệt kê tùy chọn thông dụng 0.07–0.15 này. Giá trị hợp đồng phải đối chiếu với hình thái sản phẩm, nếu không thỏa thuận thì không điền Si cố định. Các mác vật liệu thông thường trong bảng này không tự động thêm Pb hoặc B. Các mác vật liệu có xử lý chì/bo riêng phải có ký hiệu L/B và UNS tương ứng, Pb0.15–0.35%, B0.0005–0.003% trong nguyên bản thuộc điều kiện xử lý này, không gộp vào thép thông thường. Tiêu đề bảng 2 không bao gồm thép dây cán/ống hàn/thép hình; định nghĩa trong chú thích chung hoặc tùy chọn silic RODS không được dùng để mở rộng phạm vi sản phẩm áp dụng cho bảng 2. Điều kiện nguyên tố dư A của sản phẩm phẳng cần thỏa thuận riêng; đợt này không có giá trị cho điều kiện đó, không đưa vào nhánh tính toán lựa chọn/tra ngược tự động. Giữ riêng phương án A của sản phẩm dài và các nhánh khác có căn cứ. 3.1 và bảng 6 yêu cầu báo cáo C/Mn/P/S/Si/Al/Cu/Ni/Cr/Mo/Nb(Cb)/Ti/V/B/N; báo cáo thêm As/Sb nếu bên mua yêu cầu. Si/Cu/Ni/Cr/Mo thấp hơn 0.02% có thể báo cáo <0.02%, Nb/Ti/V thấp hơn 0.008% có thể báo cáo <0.008%. Đây là ngưỡng báo cáo, không phải giới hạn trên thành phần chung, không từ đó điền số không hoặc bổ sung giới hạn.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, ống không đường hàn (tiêu đề bảng 2 không liệt kê thép dây cán); phương án nguyên tố dư B (mặc định khi không có thỏa thuận riêng)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)

Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, ống không hàn (tiêu đề bảng 2 không nêu thép dây cán); nguyên tố dư A

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.15(không nêu giới hạn dưới)
Mo≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)

Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, ống không hàn (tiêu đề bảng 2 không nêu thép dây cán); nguyên tố dư C

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mo≤ 0.12(không nêu giới hạn dưới)

Sản phẩm dài: bán thành phẩm rèn, thép thanh cán nóng/hoàn thiện nguội, ống không đường hàn (tiêu đề bảng 2 không liệt kê thép dây cán); phương án nguyên tố dư D (không có giá trị giới hạn nhưng phải báo cáo)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Loại phẳng: tấm, dải, thép tấm mỏng (lấy giao điểm phạm vi giữa tiêu đề bảng 2 và ghi chú 1); phương án nguyên tố dư B (mặc định khi không có thỏa thuận riêng)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.35(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Mo≤ 0.06(không nêu giới hạn dưới)

Loại phẳng: tấm, dải, thép tấm mỏng (lấy giao điểm phạm vi giữa tiêu đề bảng 2 và ghi chú 1); phương án nguyên tố dư C

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Ni≤ 0.4(không nêu giới hạn dưới)
Cr≤ 0.3(không nêu giới hạn dưới)
Mo≤ 0.12(không nêu giới hạn dưới)

Loại phẳng: tấm, dải, thép tấm mỏng (lấy giao điểm phạm vi giữa tiêu đề bảng 2 và ghi chú 1); phương án nguyên tố dư D (không giới hạn giá trị nhưng phải báo cáo)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.43 ~ 0.51
Mn1.35 ~ 1.65
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Xác minh ô thành phần trong tổng cộng 79 dòng của bốn bảng văn bản gốc 2014, cột dạng sản phẩm, UNS và chú thích bảng; giữ riêng nguồn và các điều kiện đặt hàng khác nhau.
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →