← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

1070 Tài liệu vật liệu

Có 20 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho 1070 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu 1070?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

1070 · ASTM A29/A29M-2012

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A29/A29M-2012
Vị trí bảng
Bảng 1, chú thích A–G
Trang vật lý của PDF
1、3、4

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6800–0.7950 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6800–0.7983 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6833–0.8017 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6850–0.8067 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6867–0.8083 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6900–0.8150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.6900 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.6900 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.6933 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.6950 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.6967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.7000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

2012 bảng gốc 1 phần trăm khối lượng thành phần mẻ luyện wt%; tính phù hợp và sai lệch phân tích sản phẩm phải được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5. Mác vật liệu và hình thái sản phẩm được giữ nguyên theo bảng tiêu chuẩn này, không tự động cam kết khả năng chồn nguội. Chú thích B: Si liệt kê là các tùy chọn chỉ định trong đơn hàng; khi không chỉ định thì là không xác định, không điền số không. Chú thích C: chỉ khi đơn hàng yêu cầu thì Cu≥0.20%, không tự ý bổ sung giới hạn trên; đơn hàng thông thường không tự động thêm Cu. Chú thích D: chỉ áp dụng cho mác vật liệu L chứa chì rõ ràng Pb0.15–0.35%; mác vật liệu thông thường không mang ký hiệu L không tự động thêm Pb. Chú thích F: việc bổ sung Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua quyết định, không có giá trị chỉ định thì không điền số không. Chú thích E: xử lý Bo là hàm lượng dự kiến trong điều kiện chỉ định, không coi là giới hạn B thống nhất cho tất cả mác vật liệu thông thường.

Điều kiện thành phần

2012 bảng gốc 1 phần trăm khối lượng thành phần mẻ luyện wt%; tính phù hợp và sai lệch phân tích sản phẩm phải được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5. Mác vật liệu và hình thái sản phẩm được giữ nguyên theo bảng tiêu chuẩn này, không tự động cam kết khả năng chồn nguội. Chú thích B: Si liệt kê là các tùy chọn chỉ định trong đơn hàng; khi không chỉ định thì là không xác định, không điền số không. Chú thích C: chỉ khi đơn hàng yêu cầu thì Cu≥0.20%, không tự ý bổ sung giới hạn trên; đơn hàng thông thường không tự động thêm Cu. Chú thích D: chỉ áp dụng cho mác vật liệu L chứa chì rõ ràng Pb0.15–0.35%; mác vật liệu thông thường không mang ký hiệu L không tự động thêm Pb. Chú thích F: việc bổ sung Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua quyết định, không có giá trị chỉ định thì không điền số không. Chú thích E: xử lý Bo là hàm lượng dự kiến trong điều kiện chỉ định, không coi là giới hạn B thống nhất cho tất cả mác vật liệu thông thường.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.1 ~ 0.2

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.2 ~ 0.4

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.3 ~ 0.6

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.1 ~ 0.2
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.2 ~ 0.4
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.3 ~ 0.6
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đã xác minh bảng 1 và chú thích của 2012; giữ riêng thành phần tùy chọn theo đơn hàng và giới hạn bảng cơ sở.

1070 · ASTM A29/A29M-2023

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A29/A29M-2023
Vị trí bảng
Bảng 1, chú thích A–G
Trang vật lý của PDF
4
Đơn vị
Phần khối lượng(wt%)
Loại phân tích
Phân tích mẻ luyện (khoảng thành phần và giới hạn trong bảng gốc)

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6800–0.7950 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6800–0.7983 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6833–0.8017 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6850–0.8067 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6867–0.8083 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6900–0.8150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.6900 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.6900 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.6933 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.6950 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.6967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.7000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

ASTM A29/A29M-2023 bảng gốc 1, bảng cơ bản liệt kê phân tích mẻ luyện theo phần trăm khối lượng wt%; sai lệch phân tích sản phẩm được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5, không cộng thêm vào giới hạn mẻ luyện. 4.1.1 khi đặt hàng theo mác vật liệu trong bảng này phải đáp ứng giới hạn mẻ luyện tương ứng; thành phần đặt hàng khác được thỏa thuận riêng theo 4.1.2 và bảng 3/4, không tự ý trộn lẫn vào bảng này. Yêu cầu chung cho thép thanh gia công nóng, không chỉ dựa vào cam kết thành phần hóa học để khẳng định khả năng chồn nguội, cung cấp hoặc tính chất cơ lý. Chú thích B: phạm vi Si là các tùy chọn thường dùng khi có yêu cầu trong đơn hàng; mặc định không quy định Si, không được giả định phạm vi Si thống nhất hoặc bằng không. Chú thích C: Cu≥0.20% chỉ áp dụng khi đơn hàng yêu cầu rõ ràng, không bổ sung giới hạn trên. Chú thích D: Pb của thép chứa chì là 0.15–0.35%, L phải được giữ nguyên như định danh mác vật liệu, không gộp vào mác vật liệu thông thường; nếu thêm chì vào dòng chảy của thùng rót, không thể xác định giá trị phân tích mẻ luyện hoặc trạng thái đúc của chì. Chú thích F: Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua chỉ định; nếu không cho giá trị thì không điền số không. Chú thích E: chỉ khi chỉ định xử lý Bo cho thép lặng thì mới là B dự kiến 0.0005–0.003%; khi không cho phép bổ sung Ti thông thường thì có thể dự kiến mức cao nhất là 0.005%, không giả mạo thành giới hạn B bắt buộc cho tất cả mác vật liệu thông thường.

Điều kiện thành phần

ASTM A29/A29M-2023 bảng gốc 1, bảng cơ bản liệt kê phân tích mẻ luyện theo phần trăm khối lượng wt%; sai lệch phân tích sản phẩm được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5, không cộng thêm vào giới hạn mẻ luyện. 4.1.1 khi đặt hàng theo mác vật liệu trong bảng này phải đáp ứng giới hạn mẻ luyện tương ứng; thành phần đặt hàng khác được thỏa thuận riêng theo 4.1.2 và bảng 3/4, không tự ý trộn lẫn vào bảng này. Yêu cầu chung cho thép thanh gia công nóng, không chỉ dựa vào cam kết thành phần hóa học để khẳng định khả năng chồn nguội, cung cấp hoặc tính chất cơ lý. Chú thích B: phạm vi Si là các tùy chọn thường dùng khi có yêu cầu trong đơn hàng; mặc định không quy định Si, không được giả định phạm vi Si thống nhất hoặc bằng không. Chú thích C: Cu≥0.20% chỉ áp dụng khi đơn hàng yêu cầu rõ ràng, không bổ sung giới hạn trên. Chú thích D: Pb của thép chứa chì là 0.15–0.35%, L phải được giữ nguyên như định danh mác vật liệu, không gộp vào mác vật liệu thông thường; nếu thêm chì vào dòng chảy của thùng rót, không thể xác định giá trị phân tích mẻ luyện hoặc trạng thái đúc của chì. Chú thích F: Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua chỉ định; nếu không cho giá trị thì không điền số không. Chú thích E: chỉ khi chỉ định xử lý Bo cho thép lặng thì mới là B dự kiến 0.0005–0.003%; khi không cho phép bổ sung Ti thông thường thì có thể dự kiến mức cao nhất là 0.005%, không giả mạo thành giới hạn B bắt buộc cho tất cả mác vật liệu thông thường.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.1 ~ 0.2

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.2 ~ 0.4

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.3 ~ 0.6

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.1 ~ 0.2
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.2 ~ 0.4
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B của bảng 1; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.3 ~ 0.6
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Phân tích từng ô OCR hiện có trong 190 dòng trên bốn trang bảng gốc 2023; toàn bộ giá trị đã được sàng lọc sai khác bằng dữ liệu 2012 độc lập, xác minh ảnh gốc 2023 và chú thích; không lấy giá trị từ phiên bản cũ để điền.

1070 · GB /T 3190-2008

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Nguyên văn phiên bản lịch sử đã đối chiếu
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 3190—1996
Vị trí bảng
Bảng 1, điều 4.1~4.5 và chú thích cuối bảng
Trang vật lý của PDF
3、4、13

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Si≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Fe≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mg≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Al≥ 99.7(không nêu giới hạn trên)
V≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; không coi nguyên tố không quy định là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al được liệt kê là hàm lượng tối thiểu; hàm lượng nhôm tính theo phương pháp hiệu số, ngưỡng đưa vào tính và độ chính xác quy định tại điều 4.1/4.2, không trực tiếp coi nguyên tố chưa đo là bằng không để tính. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng các nguyên tố khác nêu ở điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không.

Điều kiện thành phần

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; không coi nguyên tố không quy định là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al được liệt kê là hàm lượng tối thiểu; hàm lượng nhôm tính theo phương pháp hiệu số, ngưỡng đưa vào tính và độ chính xác quy định tại điều 4.1/4.2, không trực tiếp coi nguyên tố chưa đo là bằng không để tính. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng các nguyên tố khác nêu ở điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không.

Giới hạn kết hợp

Quy tắc tính độ tinh khiết nguồn
Trang vật lý của PDF
3
Độ tinh khiết từ 99.00% đến dưới 99.90%
Al=100 trừ đi tổng của tất cả các nguyên tố khác có hàm lượng ≥0.010%; trước khi cộng, mỗi nguyên tố được biểu diễn đến 0.0X%.
Độ tinh khiết từ 99.90% đến 99.99%
Al=100 trừ đi tổng của tất cả các nguyên tố khác có hàm lượng ≥0.001%; trước khi cộng, mỗi nguyên tố được biểu diễn đến 0.00X%, sau khi cộng được làm tròn đến 0.0X%.
Quy tắc làm tròn
Theo GB/T 8170; không được coi các nguyên tố không cho giá trị là bằng không hoặc áp dụng trực tiếp tính toán phần còn lại thông thường.
Độ tinh khiết cần được rà soát kỹ thuật
Có
Yêu cầu khác về tạp chất của nguồn
Từng tạp chất khác
0.03
Các tạp chất khác cần được xem xét kỹ thuật
Có

Ghi chú xác minh

Sử dụng bảng 1 trong nguyên văn GB/T 3190—1996 để xác định căn cứ phiên bản cũ; phiên bản chỉ mục gốc 2008/2020 chưa được đối soát.

1070 · GB /T 3190-2020

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Nguyên văn phiên bản lịch sử đã đối chiếu
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 3190—1996
Vị trí bảng
Bảng 1, điều 4.1~4.5 và chú thích cuối bảng
Trang vật lý của PDF
3、4、13

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Si≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Fe≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mg≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Al≥ 99.7(không nêu giới hạn trên)
V≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; không coi nguyên tố không quy định là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al được liệt kê là hàm lượng tối thiểu; hàm lượng nhôm tính theo phương pháp hiệu số, ngưỡng đưa vào tính và độ chính xác quy định tại điều 4.1/4.2, không trực tiếp coi nguyên tố chưa đo là bằng không để tính. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng các nguyên tố khác nêu ở điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không.

Điều kiện thành phần

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; không coi nguyên tố không quy định là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al được liệt kê là hàm lượng tối thiểu; hàm lượng nhôm tính theo phương pháp hiệu số, ngưỡng đưa vào tính và độ chính xác quy định tại điều 4.1/4.2, không trực tiếp coi nguyên tố chưa đo là bằng không để tính. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng các nguyên tố khác nêu ở điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không.

Giới hạn kết hợp

Quy tắc tính độ tinh khiết nguồn
Trang vật lý của PDF
3
Độ tinh khiết từ 99.00% đến dưới 99.90%
Al=100 trừ đi tổng của tất cả các nguyên tố khác có hàm lượng ≥0.010%; trước khi cộng, mỗi nguyên tố được biểu diễn đến 0.0X%.
Độ tinh khiết từ 99.90% đến 99.99%
Al=100 trừ đi tổng của tất cả các nguyên tố khác có hàm lượng ≥0.001%; trước khi cộng, mỗi nguyên tố được biểu diễn đến 0.00X%, sau khi cộng được làm tròn đến 0.0X%.
Quy tắc làm tròn
Theo GB/T 8170; không được coi các nguyên tố không cho giá trị là bằng không hoặc áp dụng trực tiếp tính toán phần còn lại thông thường.
Độ tinh khiết cần được rà soát kỹ thuật
Có
Yêu cầu khác về tạp chất của nguồn
Từng tạp chất khác
0.03
Các tạp chất khác cần được xem xét kỹ thuật
Có

Ghi chú xác minh

Sử dụng bảng 1 trong nguyên văn GB/T 3190—1996 để xác định căn cứ phiên bản cũ; phiên bản chỉ mục gốc 2008/2020 chưa được đối soát.

1070 · JIS H 4040-2015

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
JIS H 4040:2015
Vị trí bảng
Dạng áp dụng và ký hiệu ở bảng 1; thành phần hóa học và chú thích ở bảng 2
Trang vật lý của PDF
15
Đơn vị
Phần khối lượng (%)
Loại phân tích
Thành phần hóa học (xem loại phân tích cụ thể trong ghi chú nguồn)

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Si≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Fe≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mg≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
V≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Al≥ 99.7(không nêu giới hạn trên)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Mỗi nguyên tố không liệt kê riêng ≤0.03%, không tự coi là giới hạn của một nguyên tố cụ thể đã biết. Dạng sản phẩm áp dụng bảng 1: thanh ép đùn, thanh kéo nguội, dây kéo nguội; mã dạng sản phẩm chỉ tương ứng bảng 1 phiên bản này, không suy việc cung cấp của công ty. Thành phần hóa học bảng 2 là phần khối lượng %; cơ tính, kích thước và trạng thái giao phải kiểm chứng theo bảng áp dụng nguyên bản và điều kiện đặt hàng.

Điều kiện thành phần

Mỗi nguyên tố không liệt kê riêng ≤0.03%, không tự coi là giới hạn của một nguyên tố cụ thể đã biết. Dạng sản phẩm áp dụng bảng 1: thanh ép đùn, thanh kéo nguội, dây kéo nguội; mã dạng sản phẩm chỉ tương ứng bảng 1 phiên bản này, không suy việc cung cấp của công ty. Thành phần hóa học bảng 2 là phần khối lượng %; cơ tính, kích thước và trạng thái giao phải kiểm chứng theo bảng áp dụng nguyên bản và điều kiện đặt hàng.

Ghi chú xác minh

Hiệu chỉnh từng trang từng ô bảng 1, bảng 2 bản gốc tiếng Anh 2015;mã hợp kim 1070;bảng 2 trang 15 bản gốc PDF

1070 · SAE J 403-2001

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
SAE J403 NOV2001
Vị trí bảng
Table1 và ghi chú 1/2/*
Trang vật lý của PDF
1、3、4

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6800–0.7950 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bảng 1 UNS G10700 tương ứng với SAE 1070, phân tích mẻ luyện wt%.; Si không phải là thành phần bắt buộc thống nhất; khi có yêu cầu, thép thanh/bán thành phẩm thường dùng ≤.10, .10–.20, .15–.35, .20–.40, .30–.60%, thép dây cán có .07–.15% riêng; bản ghi này không tự ý chọn một phạm vi.; khi yêu cầu Cu thường quy định ≥.20%, không phải giới hạn trên Cu thống nhất hoặc yêu cầu mặc định.; thêm Pb .15–.35% phải đánh dấu L và đổi UNS; thêm B .0005–.003% phải đánh dấu B, không gộp vào mác vật liệu thông thường.; giới hạn P/S thấp hơn cho một số cấp chất lượng/sản phẩm phải đối chiếu riêng theo J411, không áp dụng giá trị thỏa thuận của các năm sau.; các nguyên tố bổ sung phải báo cáo không đồng nghĩa với giới hạn thống nhất của bảng này; không quy định Si/Cr/Ni/Mo v.v. thì không điền số không; sai lệch sản phẩm J409 đối chiếu riêng.

Điều kiện thành phần

Bảng 1 UNS G10700 tương ứng với SAE 1070, phân tích mẻ luyện wt%.; Si không phải là thành phần bắt buộc thống nhất; khi có yêu cầu, thép thanh/bán thành phẩm thường dùng ≤.10, .10–.20, .15–.35, .20–.40, .30–.60%, thép dây cán có .07–.15% riêng; bản ghi này không tự ý chọn một phạm vi.; khi yêu cầu Cu thường quy định ≥.20%, không phải giới hạn trên Cu thống nhất hoặc yêu cầu mặc định.; thêm Pb .15–.35% phải đánh dấu L và đổi UNS; thêm B .0005–.003% phải đánh dấu B, không gộp vào mác vật liệu thông thường.; giới hạn P/S thấp hơn cho một số cấp chất lượng/sản phẩm phải đối chiếu riêng theo J411, không áp dụng giá trị thỏa thuận của các năm sau.; các nguyên tố bổ sung phải báo cáo không đồng nghĩa với giới hạn thống nhất của bảng này; không quy định Si/Cr/Ni/Mo v.v. thì không điền số không; sai lệch sản phẩm J409 đối chiếu riêng.

Ghi chú xác minh

Đối chiếu trực quan bảng 1 và chú thích của bản gốc tiếng Anh

1070 · ASTM A29/A29M-2012

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ASTM A29/A29M-2012
Vị trí bảng
Bảng 1, chú thích A–G
Trang vật lý của PDF
1、3、4

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6800–0.7950 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6800–0.7983 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6833–0.8017 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6850–0.8067 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6867–0.8083 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B
IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6900–0.8150 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cu、Cr、Ni、Mo、V、B Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.6900 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.6900 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.6933 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.6950 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.6967 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.
Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%
IIW / CEV:≥ 0.7633 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):≥ 0.7000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Ni、Mo、V、B; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:≥ 0.7200 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Ni; Cu không quy định giới hạn trên, không thể xác định giới hạn trên của đương lượng cacbon CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

2012 bảng gốc 1 phần trăm khối lượng thành phần mẻ luyện wt%; tính phù hợp và sai lệch phân tích sản phẩm phải được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5. Mác vật liệu và hình thái sản phẩm được giữ nguyên theo bảng tiêu chuẩn này, không tự động cam kết khả năng chồn nguội. Chú thích B: Si liệt kê là các tùy chọn chỉ định trong đơn hàng; khi không chỉ định thì là không xác định, không điền số không. Chú thích C: chỉ khi đơn hàng yêu cầu thì Cu≥0.20%, không tự ý bổ sung giới hạn trên; đơn hàng thông thường không tự động thêm Cu. Chú thích D: chỉ áp dụng cho mác vật liệu L chứa chì rõ ràng Pb0.15–0.35%; mác vật liệu thông thường không mang ký hiệu L không tự động thêm Pb. Chú thích F: việc bổ sung Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua quyết định, không có giá trị chỉ định thì không điền số không. Chú thích E: xử lý Bo là hàm lượng dự kiến trong điều kiện chỉ định, không coi là giới hạn B thống nhất cho tất cả mác vật liệu thông thường.

Điều kiện thành phần

2012 bảng gốc 1 phần trăm khối lượng thành phần mẻ luyện wt%; tính phù hợp và sai lệch phân tích sản phẩm phải được xác nhận riêng theo 4.3 và bảng 5. Mác vật liệu và hình thái sản phẩm được giữ nguyên theo bảng tiêu chuẩn này, không tự động cam kết khả năng chồn nguội. Chú thích B: Si liệt kê là các tùy chọn chỉ định trong đơn hàng; khi không chỉ định thì là không xác định, không điền số không. Chú thích C: chỉ khi đơn hàng yêu cầu thì Cu≥0.20%, không tự ý bổ sung giới hạn trên; đơn hàng thông thường không tự động thêm Cu. Chú thích D: chỉ áp dụng cho mác vật liệu L chứa chì rõ ràng Pb0.15–0.35%; mác vật liệu thông thường không mang ký hiệu L không tự động thêm Pb. Chú thích F: việc bổ sung Bi/Ca/Se/Te do thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên mua quyết định, không có giá trị chỉ định thì không điền số không. Chú thích E: xử lý Bo là hàm lượng dự kiến trong điều kiện chỉ định, không coi là giới hạn B thống nhất cho tất cả mác vật liệu thông thường.

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.1 ~ 0.2

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.2 ~ 0.4

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.3 ~ 0.6

Đơn hàng không có quy định riêng về Si; bảng 1 không quy định Si, không coi là số không; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si ≤0.1% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.1–0.2% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.1 ~ 0.2
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.15–0.35% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.15 ~ 0.35
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.2–0.4% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.2 ~ 0.4
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Đơn hàng quy định rõ áp dụng Si 0.3–0.6% theo chú thích B; đơn hàng quy định rõ chú thích C Cu≥0.20%

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si0.3 ~ 0.6
Cu≥ 0.2(không nêu giới hạn trên)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đã xác minh bảng 1 và chú thích của 2012; giữ riêng thành phần tùy chọn theo đơn hàng và giới hạn bảng cơ sở.

1070 · GB/T 3190—1996

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Bản ghi từ bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
GB/T 3190—1996
Vị trí bảng
Bảng 1, điều 4.1~4.5 và chú thích cuối bảng
Trang vật lý của PDF
3、4、13

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Si≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Fe≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mg≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Al≥ 99.7(không nêu giới hạn trên)
V≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; không coi nguyên tố không quy định là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al được liệt kê là hàm lượng tối thiểu; hàm lượng nhôm tính theo phương pháp hiệu số, ngưỡng đưa vào tính và độ chính xác quy định tại điều 4.1/4.2, không trực tiếp coi nguyên tố chưa đo là bằng không để tính. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng các nguyên tố khác nêu ở điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không.

Điều kiện thành phần

GB/T 3190—1996 bảng 1, phần khối lượng %; không coi nguyên tố không quy định là bằng không. Tiêu chuẩn này quy định thành phần hóa học nhôm và hợp kim nhôm biến dạng; không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp thực tế hoặc cơ tính thành phẩm. Al được liệt kê là hàm lượng tối thiểu; hàm lượng nhôm tính theo phương pháp hiệu số, ngưỡng đưa vào tính và độ chính xác quy định tại điều 4.1/4.2, không trực tiếp coi nguyên tố chưa đo là bằng không để tính. Giới hạn riêng/tổng tạp chất khác chỉ áp dụng các nguyên tố khác nêu ở điều 4.3 tiêu chuẩn, không phải tổng mọi nguyên tố hợp kim chính; mục kiểm tra tạp chất thiếu không coi là bằng không.

Giới hạn kết hợp

Quy tắc tính độ tinh khiết nguồn
Trang vật lý của PDF
3
Độ tinh khiết từ 99.00% đến dưới 99.90%
Al=100 trừ đi tổng của tất cả các nguyên tố khác có hàm lượng ≥0.010%; trước khi cộng, mỗi nguyên tố được biểu diễn đến 0.0X%.
Độ tinh khiết từ 99.90% đến 99.99%
Al=100 trừ đi tổng của tất cả các nguyên tố khác có hàm lượng ≥0.001%; trước khi cộng, mỗi nguyên tố được biểu diễn đến 0.00X%, sau khi cộng được làm tròn đến 0.0X%.
Quy tắc làm tròn
Theo GB/T 8170; không được coi các nguyên tố không cho giá trị là bằng không hoặc áp dụng trực tiếp tính toán phần còn lại thông thường.
Độ tinh khiết cần được rà soát kỹ thuật
Có
Yêu cầu khác về tạp chất của nguồn
Từng tạp chất khác
0.03
Các tạp chất khác cần được xem xét kỹ thuật
Có

1070 · JIS H 4040-2006

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
JIS H 4040:2006
Vị trí bảng
Dạng áp dụng và ký hiệu ở bảng 1; thành phần hóa học và chú thích ở bảng 2
Trang vật lý của PDF
8
Đơn vị
Phần khối lượng (%)
Loại phân tích
Thành phần hóa học (xem loại phân tích cụ thể trong ghi chú nguồn)

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Si≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Fe≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Cu≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mg≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
V≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Al≥ 99.7(không nêu giới hạn trên)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Mỗi nguyên tố không liệt kê riêng ≤0.03%, không tự coi là giới hạn của một nguyên tố cụ thể đã biết. Dạng sản phẩm áp dụng bảng 1: thanh ép đùn, thanh kéo nguội, dây kéo nguội; mã dạng sản phẩm chỉ tương ứng bảng 1 phiên bản này, không suy việc cung cấp của công ty. Thành phần hóa học bảng 2 là phần khối lượng %; cơ tính, kích thước và trạng thái giao phải kiểm chứng theo bảng áp dụng nguyên bản và điều kiện đặt hàng.

Điều kiện thành phần

Mỗi nguyên tố không liệt kê riêng ≤0.03%, không tự coi là giới hạn của một nguyên tố cụ thể đã biết. Dạng sản phẩm áp dụng bảng 1: thanh ép đùn, thanh kéo nguội, dây kéo nguội; mã dạng sản phẩm chỉ tương ứng bảng 1 phiên bản này, không suy việc cung cấp của công ty. Thành phần hóa học bảng 2 là phần khối lượng %; cơ tính, kích thước và trạng thái giao phải kiểm chứng theo bảng áp dụng nguyên bản và điều kiện đặt hàng.

Ghi chú xác minh

Hiệu chỉnh từng trang từng ô bảng 1, bảng 2 bản gốc tiếng Nhật 2006;mã hợp kim 1070;bảng 2 trang 8 bản gốc PDF

1070 · Danh mục thép dây cán POSCO (tài liệu 1203 lưu trữ cục bộ, bản gốc không nêu số phiên bản)

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Thép dây cán
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
Phiên bản tài liệu
Tệp cục bộ 1203线材.pdf, bản gốc không nêu số phiên bản xuất bản; 2014-12-03 trong siêu dữ liệu PDF chỉ là thời gian tạo tệp
Tên tài liệu
WIRE ROD thép dây cán
Vị trí bảng
Trang in 16, bảng thành phần thứ 1 (chỉ mục bảng cục bộ)
Trang vật lý của PDF
9
Đơn vị
Bảng gốc biểu thị theo phần trăm; xem cách xác định cụ thể trong ghi chú nguồn
Loại phân tích
Danh mục không nêu thống nhất loại phân tích mẻ luyện/sản phẩm
Nhà sản xuất
POSCO / POSCO

Tham khảo đương lượng cacbon

Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6800–0.7950 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Danh mục thép dây cán lưu trữ cục bộ của POSCO, PDF trang 9/trang in 16, chỉ mục bảng 0 dòng 22. Bản gốc không nêu số phiên bản; thời gian tạo PDF 2014-12-03 không được coi là năm công bố tiêu chuẩn; tài liệu phạm vi của nhà sản xuất không phải bảo đảm cung cấp của công ty chúng tôi. Điều kiện: bảng gốc Si nêu song song nhiều khoảng tùy chọn, chú thích yêu cầu xác nhận theo mác và giữa bên cung cấp với bên mua; không gộp mọi tùy chọn thành một khoảng rộng, cũng không mặc định chọn tùy chọn nào.

Điều kiện thành phần

Bảng thành phần hóa học % của danh mục gốc, thép dây cán; chưa cung cấp phiên bản đối chiếu JIS/SAE/DIN, không nâng dữ liệu danh mục thành bản chính thức đã kiểm chứng của các tiêu chuẩn đó. / Gạch ngang không phải số không; loại phân tích mẻ luyện/sản phẩm chưa được xác định rõ thống nhất, đơn hàng, sai lệch phân tích sản phẩm và cung cấp thực tế kiểm chứng riêng. / Bảng gốc liệt kê nhiều phạm vi Si tùy chọn, chú thích yêu cầu xác nhận theo mác và hai bên; không gộp tất cả thành một phạm vi rộng, không mặc định lựa chọn nào.

Ghi chú xác minh

Đối chiếu hai chiều bảng và tọa độ ký tự của PDF gốc; khôi phục ô thiếu của mác vật liệu, xác minh riêng ô gộp và chân trang/Remark; tạm hoãn bảng có tranh luận rõ ràng và dòng thành phần trống.

1070 · Danh mục thép dây cán Nippon Steel EXE203 2008.3 / SAE J403 NOV.2001

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Thép dây cán
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
Phiên bản tài liệu
Cat. No. EXE203 2008.3 PDF; bản quyền trên bìa 2008
Tên tài liệu
Thép dây cán Nippon Steel
Vị trí bảng
Trang in 10, chỉ mục bảng 0
Trang vật lý của PDF
7
Đơn vị
Phần khối lượng (%)
Loại phân tích
Bảng này trong danh mục gốc không nêu rõ loại phân tích
Nhà sản xuất
NIPPON STEEL CORPORATION

Tham khảo đương lượng cacbon

Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6800–0.7950 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Tài liệu lịch sử danh mục thép dây Nippon Steel EXE203 2008.3, trang 7 của PDF/trang in 10, SAE J403 NOV.2001. Bảng này trong danh mục gốc không ghi rõ loại phân tích. Tài liệu phạm vi nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm tiêu chuẩn/đo thực tế lô/mẻ, không đại diện cho cung cấp của công ty. Điều kiện: Si theo lựa chọn thỏa thuận nguyên bản, không chọn mặc định, không gộp thành một phạm vi rộng; khi chưa chọn thì không dùng tính toán hoặc đánh giá đầy đủ. Pb 0.15–0.35 và B 0.0005–0.0030 là lựa chọn có thêm ký hiệu L/B, không tự thêm vào mác thông thường bảng gốc; chất lượng đặc biệt P/S thấp cần kiểm chứng thỏa thuận riêng.

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng % của danh mục gốc, dữ liệu lịch sử nhà sản xuất 2008.3; tên và phiên bản tiêu chuẩn viện dẫn theo nguyên bản, không có nghĩa đã có và kiểm chứng nguyên bản chính thức các tiêu chuẩn đó. / Gạch ngang hoặc ô trống không phải 0; đợt này chỉ kiểm chứng thành phần hóa học, cơ tính và cung cấp thực tế kiểm chứng riêng theo điều kiện. / Si theo lựa chọn thỏa thuận nguyên bản, không mặc định lựa chọn, không gộp thành một phạm vi rộng; chưa chọn thì không dùng tính toán đầy đủ hoặc kết luận. / Pb 0.15–0.35 và B 0.0005–0.0030 là lựa chọn có thêm dấu L/B, không tự thêm vào mác thông thường bảng gốc; chất lượng đặc biệt P/S thấp cần kiểm chứng thỏa thuận riêng.

Ghi chú xác minh

Triển khai đầy đủ các bảng phân nhóm, xác minh ảnh gốc và chú thích; tách riêng nguyên tố thông thường, dư và có điều kiện; loại trừ bảng hậu tố không đầy đủ của thép cơ sở.

1070 · Danh mục thép thanh và thép dây cán CSC 2014-C1 / 7.1.15 thép cacbon SAE (không nêu phiên bản)

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Thép thanh và thép dây cán
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc của nhà sản xuất
Phiên bản tài liệu
CAT.NO.3-BD-01-2014-C1 (ghi rõ ở bìa sau)
Tên tài liệu
Sổ tay sản phẩm thép thanh và thép dây cán Bars & Wire Rods
Vị trí bảng
7.1.15 SAE thép cacbon (phiên bản không ghi rõ)
Trang vật lý của PDF
22
Đơn vị
Phần khối lượng (%)
Loại phân tích
Bảng này trong danh mục gốc không nêu rõ loại phân tích
Nhà sản xuất
CHINA STEEL CORPORATION / China Steel Corporation (CSC Đài Loan)

Tham khảo đương lượng cacbon

Ước tính phạm vi theo tài liệu nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn hay giá trị đo thực tế của mẻ luyện; tính phù hợp của công thức cần được xem xét lại theo ứng dụng và quy trình.

IIW / CEV:0.7500–0.9000 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Cr、Mo、V、Ni、Cu; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15; dùng để đánh giá kỹ thuật về mức độ nhạy cảm với nứt nguội khi hàn thép cacbon và thép hợp kim thấp.
Pcm(Ito–Bessyo):0.6800–0.7950 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Si、Cu、Cr、Ni、Mo、V、B; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B; chủ yếu dùng cho thép cacbon thấp hợp kim thấp, đặc biệt là thép đường ống cacbon thấp hiện đại; phù hợp hơn khi C xấp xỉ không vượt quá 0.11%.
CET:0.7100–0.8400 Phần đóng góp của các thành phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ; còn thiếu Mo、Cr、Cu、Ni; còn yêu cầu đặt hàng hoặc điều kiện chưa được xác định CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40; dùng trong hệ thống đánh giá gia nhiệt sơ bộ khi hàn thép ferit; cần xem xét các điều kiện áp dụng của EN 1011-2.

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Danh mục thép thanh và thép dây China Steel Corporation CAT.NO.3-BD-01-2014-C1, trang 22 của PDF/trang in 20, 7.1.15 Thép cacbon SAE (không ghi phiên bản). Bảng này trong danh mục gốc không ghi rõ loại phân tích. Tài liệu phạm vi lịch sử của nhà sản xuất, không phải giá trị bảo đảm tiêu chuẩn/đo thực tế lô/mẻ, không đại diện cho cung cấp của công ty. Điều kiện: Si là lựa chọn theo thỏa thuận, tách riêng lựa chọn thép thanh và thép dây; mác thông thường bảng gốc không tự bổ sung B. Khi yêu cầu Cu thường ≥0.20%, không phải giới hạn dưới Cu mặc định mọi loại thép.

Điều kiện thành phần

Danh mục lịch sử nhà sản xuất 2014-C1, thép thanh/thép dây cán; khi không ghi phiên bản tiêu chuẩn viện dẫn thì không mượn năm từ danh mục khác, không nâng danh mục thành nguyên bản chính thức của tiêu chuẩn. / Gạch ngang và ô trống không phải số không; có thành phần không có nghĩa công thức đầy đủ hoặc áp dụng được; cơ tính và cung cấp kiểm chứng riêng. / Si là lựa chọn theo thỏa thuận, tách riêng lựa chọn thép thanh và thép dây cán; không tự thêm B vào mác thông thường bảng gốc. Khi có yêu cầu Cu thì thường ≥0.20%, không phải giới hạn dưới Cu mặc định cho mọi loại thép.

Ghi chú xác minh

Đã khôi phục các ô gộp theo cấu trúc hình học của 28 bảng trong toàn bộ danh mục, không thiếu ô; đăng ký theo ảnh gốc, trang tiếp theo và chú thích; tạm hoãn các điều kiện còn tranh luận.

1070 · ASTM A29/A29M-2020

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

1070 · ASTM A510/A510M-2013

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

1070 · ASTM A568/A568M-2025

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

1070 · GB /T 3880.1-2012

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Al≥ 99.7(không nêu giới hạn trên)
Cu≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Fe≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Mg≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
V≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

1070 · JIS H 4160-1994

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Al≥ 99.7(không nêu giới hạn trên)
Cu≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Fe≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Mg≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.02(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

1070 · Hiệp hội Nhôm Hoa Kỳ

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Nhôm và hợp kim nhôm
Phân nhóm
Nhôm và hợp kim nhôm
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
Al≥ 99.7(không nêu giới hạn trên)
Cu≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Fe≤ 0.25(không nêu giới hạn dưới)
Mg≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 0.2(không nêu giới hạn dưới)
Ti≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
V≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Zn≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

1070 · ASTM A684/A684M-2024

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

1070 · ASTM A684/A684M-2025

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép cacbon
Phân nhóm
Thép cacbon
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
Pcm(Ito–Bessyo): chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn
CET: chưa xác minh căn cứ thành phần; tạm thời không tính đương lượng cacbon trong phạm vi tiêu chuẩn

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C0.65 ~ 0.75
Mn0.6 ~ 0.9
P≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.035(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →