Products/EN 10263

MATERIAL DATA · COLD FORMING

X5CrNi18-10 Dây thép kéo nguội

Tài liệu kỹ thuật dây thép kéo nguội X5CrNi18-10, áp dụng tiêu chuẩn EN 10263. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ học và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

X5CrNi18-10 Dây thép kéo nguội product image
X5CrNi18-10 · Cold-drawn steel wire
01StandardEN 10263
02GradeX5CrNi18-10
03Product formCold-drawn steel wire
04Delivery noteConfirmed by order specification

Material technical data

Only data directly related to this material is shown here. Inspection, equipment, process and packaging information is linked separately.

Enquire this grade

1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng

Bảng 1: Các tổ hợp trạng thái xử lý nhiệt, dạng sản phẩm và yêu cầu liên quan thường dùng

Trạng thái xử lý nhiệt khi giao hàngKý hiệuDạng sản phẩm aThépCác yêu cầu cần xem xét
Cây đinhDây thép cánDây thépphê‑ritma martensitaustenit và austenit-ferrit
Đã ủ mềm+AXXXXX—Thành phần hóa học theo Bảng 3Các tính chất cơ học theo các bảng 5, 6, 7 hoặc 8Các yêu cầu bổ sung hoặc đặc biệt theo Phụ lục Ab của EN 10263-1
Ủ cầu hóa giải ứng+ATXXX——X
KhácCác trạng thái giao hàng khác có thể được thỏa thuận khi yêu cầu và đặt hàng
A X = có thể xem xét - = không được xem xét b Nếu đã được thỏa thuận trong quá trình yêu cầu và đặt hàng

Bảng 2 – Chất lượng bề mặt theo điều kiện giao hàng

Chất lượng bề mặt ở trạng thái giao hàngKý hiệuCây đinhDây thép dập nguộiDây thép
Kéo nguội+CXX
Chuyển đổi cán+PEXX
Đã kéo sau, đã làm mịn+LCX

2. Thành phần hóa học

Bảng 3 – Chủng loại thép và thành phần hóa học (phân tích pha lỏng), hàm lượng khối lượng % a

Loại thépCSiMnPSCrMoNiNCuKhác
Tên viết tắtSố hiệu vật liệu
X5CrNi18-10 1.43010,071,002,000,0450.030 b17,5 đến 19,58,0 đến 10,50,101,00

Bảng 4 – Sai lệch giới hạn giữa phân tích phôi và các giá trị giới hạn của phân tích dung thể được nêu trong Bảng 3

3. Tính chất cơ học

Bảng 5 - Tính chất cơ học của thép không gỉ austenit trong điều kiện giao hàng quy định

Loại thépĐường kínhTrạng thái giao hàng
+AT hoặc +AT+PE+AT+C+AT+C+AT+AT+C+AT+LC
Tên viết tắtSố hiệu vật liệutrên mmbis mmRm tối đa MPaZ tối thiểu %Rm tối đa MPaZ tối thiểu %Rm tối đa MPaZ tối thiểu %Rm tối đa MPaZ tối thiểu %
X5CrNi18-101.4301257006075060
510650658206506570060
10256506578065065
255065065

4. Bề mặt

Bảng 9 – Độ sâu của khuyết tật bề mặt

Đường kính ở trạng thái giao hàng a mmĐộ sâu lỗi tối đa b mm
≤100,10
>101% đường kính
d Đối với đường kính nhỏ hơn 5 mm, chiều sâu cho phép của các khuyết tật bề mặt phải giảm tỷ lệ thuận với mức độ giảm đường kính trong quá trình kéo nguội. b Đối với các loại thép ferit, martensit và austenit‑ferit, khi đặt hàng và yêu cầu, có thể thỏa thuận các giá trị cao hơn

Application and ordering note

Chemical composition, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

What to include in the enquiry

Send a technical enquiry

Contact technical team →
WhatsApp Technical enquiry →