Products/JIS G3508

MATERIAL DATA · COLD FORMING

SWCHB334 thép cuộn dùng cho dập nguội

SWCHB334 Tài liệu kỹ thuật về thép cuộn dùng cho dập nguội, tuân theo tiêu chuẩn JIS G3508. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

SWCHB334 thép cuộn dùng cho dập nguội product image
SWCHB334 · Cold forming wire rod
01StandardJIS G3508
02GradeSWCHB334
03Product formCold forming wire rod
04Delivery noteConfirmed by order specification

Material technical data

Only data directly related to this material is shown here. Inspection, equipment, process and packaging information is linked separately.

Enquire this grade

1. Thành phần hóa học

Bảng 1 – Thành phần hóa học, đơn vị %

Trong bảng này, tất cả các mác thép không được vượt quá hàm lượng Cu 0,30%, Ni 0,20% và Cr 0,20%. Chú thích a) Giá trị giới hạn dưới của Si cũng có thể được xác định thấp hơn 0,10% thông qua thỏa thuận giữa bên mua và bên bán. b) Hàm lượng B, theo thỏa thuận giữa hai bên, cũng có thể từ 0,0005% trở lên.

2. Độ thấm tôi

Bảng 3 Khoảng cách tính từ đầu đã tôi và độ cứng

3. Tính chất cơ học của dây thép

Bảng 5 Tính chất cơ học của dây thép do quá trình dập nguội gây ra

Ghi chú 1: Khi đường kính dây trên 20 mm thì độ mở khẩu độ lấy bằng giá trị trong Bảng 2 trừ đi 5. Ngoài ra, đối với 3 mm trở xuống, không quy định độ mở khẩu độ. 2 1N/mm² = 1MPa

4. Chiều sâu lớp khử cacbon

Bảng 6: Giới hạn cho phép về chiều sâu lớp khử cacbon trung bình

Độ sâu lớp khử cacbon trung bình
Đường kính dây (mm)Độ sâu của lớp khử cacbon feritTổng độ sâu lớp khử cacbon
≤15<0.02<0.15
15<d≤25<0.03<0.20
25<d≤32<0.04<0.25
Độ sâu lớp khử cacbon của dây thép có đường kính trong khoảng SWCH30K đến SWCH50K, và khi bên đặt hàng có yêu cầu, tiến hành thử nghiệm theo 10.3.1; giới hạn cho phép đối với giá trị trung bình của độ sâu lớp khử cacbon được quy định theo Bảng 4. Tuy nhiên, đối với dây thép có đường kính vượt quá 32mm, cần thỏa thuận giữa bên mua và bên bán.

5. Dung sai đường kính dây và sai lệch độ lệch tâm

Bảng 7 Dung sai đường kính dây và sai lệch độ lệch tâm

Bảng 7 Dung sai và sai lệch đường kính dây thép
Đơn vị: mm
Đường kính dâySai lệch cho phépChênh lệch đường kính
≤30-0.0250.013
3<d≤60-0.0300.013
6<d≤100-0.0360.013
10<d≤180-0.0430.013
18<d≤300-0.0700.013
30<d≤400-0.1000.013
40<d≤500-0.1500.013
Chú thích (3) Sai lệch về đường kính là hiệu giữa giá trị đường kính lớn nhất và nhỏ nhất trên cùng một mặt cắt ngang của dây.

Application and ordering note

Chemical composition, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

What to include in the enquiry

Send a technical enquiry

Contact technical team →
WhatsApp Technical enquiry →