Trung tâm sản phẩm/JIS G 3507-2:2005

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · TẠO HÌNH NGUỘI

SWCH6A Dây thép chồn nguội

Tài liệu kỹ thuật dây thép chồn nguội SWCH6A, tiêu chuẩn áp dụng JIS G 3507-2:2005. Xem thành phần hóa học, cơ tính và yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác hiện tại.

Cung cấp và xem xét kỹ thuật · Creation Group tiếp nhận yêu cầu cung cấp và xem xét kỹ thuật cho sản phẩm này; quy cách, trạng thái giao hàng, số lượng và hồ sơ kiểm tra được xác nhận theo thỏa thuận kỹ thuật đơn hàng sau khi xem xét.

SWCH6A Dây thép chồn nguội
SWCH6A · Dây thép chồn nguội
01Tiêu chuẩn áp dụngJIS G 3507-2:2005
02Mác vật liệuSWCH6A
03Dạng vật liệuDây thép chồn nguội
04Ghi chú giao hàngXác nhận theo điều kiện kỹ thuật đơn hàng

Thông số kỹ thuật vật liệu

1. Thành phần hóa học

Nguồn thành phần hóa học và phạm vi áp dụng

Dưới đây là thành phần tham khảo của phiên bản tiêu chuẩn được liệt kê, không phải số đo mẻ luyện; tiêu chuẩn áp dụng đơn hàng, yêu cầu nguyên liệu và thành phẩm phải xác nhận riêng.

Nguồn: JIS G 3507-2:2005 → JIS G 3507-1:2021 · SWRCH6A · p.7

Nguyên tốPhần khối lượng / %
C≤0.08
Si≤0.10
Mn≤0.60
P≤0.030
S≤0.035
Cr≤0.20
Ni≤0.20
Cu≤0.30
Al≥0.02
Mọi loại thép trong bảng này không được vượt Cu0.30%, ni0.20% và Cr 0.20%.

2. Cơ tính thép dây cán

Bảng 2 Cơ tính dây sau công đoạn D

MácPhân nhóm đường kính dây mmĐộ bền kéo N/mm²Độ thắt tiết diện %(Tham khảo) Độ cứng HRB
SWCH6A≤3≥540——
SWCH6A>3–4≥440≥45—
SWCH6A>4–5≥390≥45—
SWCH6A>5≥340≥45≤85
Ghi chú 1: khi đường kính dây từ 20 mm trở lên, độ thắt tiết diện bằng giá trị bảng 2 trừ 5. Với 3 mm trở xuống, không quy định độ thắt tiết diện. 2 1N/mm² = 1MPa

Bảng 3 Cơ tính dây sau công đoạn DA

MácĐộ bền kéo N/mm²Độ thắt tiết diện %(Tham khảo) Độ cứng HRB
SWCH6A≥290≥55≤80
Ghi chú 1. Với loại SWCH6R ~ SWCH27K dùng làm sản phẩm sẽ nhiệt luyện, hai bên có thể thỏa thuận giới hạn dưới độ bền kéo thấp hơn giá trị bảng 3. 2. Khi đường kính dây từ 20 mm trở lên, độ thắt tiết diện bằng giá trị bảng 3 trừ 5. Với 3 mm trở xuống, không quy định độ thắt tiết diện. 3 1N/mm² = 1MPa

3. Chiều sâu lớp thoát cacbon

Bảng 4 Giới hạn cho phép chiều sâu lớp thoát cacbon trung bình

Đơn vị: mm
Đường kính dâyChiều sâu lớp ferit thoát cacbonTổng chiều sâu lớp thoát cacbon
≤15≤0.02≤0.15
>15~25≤0.03≤0.20
>25~32≤0.04≤0.25
Chiều sâu lớp thoát cacbon: dây SWCH30K ~ SWCH50K khi được bên đặt hàng chỉ định thì thử theo 10.3.1, giới hạn cho phép chiều sâu lớp thoát cacbon trung bình theo bảng 4. Tuy nhiên với đường kính dây trên 32mm, hai bên thỏa thuận.

4. Dung sai đường kính dây và chênh lệch đường kính

Bảng 5 Dung sai đường kính dây và chênh lệch đường kính

Đường kính dâySai lệch cho phépChênh lệch đường kính
≤3+0 / −0.025≤0.013
>3–6+0 / −0.030≤0.015
>6–10+0 / −0.036≤0.018
>10–18+0 / −0.043≤0.022
>18–30+0 / −0.070≤0.035
>30–40+0 / −0.100≤0.050
>40–50+0 / −0.150≤0.070
Chú thích (4) Chênh lệch đường kính là hiệu giữa đường kính lớn nhất và nhỏ nhất trong cùng tiết diện dây.

Hướng dẫn sử dụng và đặt hàng

Thành phần hóa học, cơ tính, trạng thái giao và yêu cầu kỹ thuật khác phải theo tiêu chuẩn hiện hành còn hiệu lực, bản vẽ khách hàng và thỏa thuận kỹ thuật đơn hàng; tài liệu trang web không thay chứng từ chất lượng chính thức.

Tài liệu nên cung cấp khi hỏi hàng

Công cụ tính đương lượng cacbon — SWCH6A

Căn cứ: JIS G 3507-2:2005

Căn cứ thành phần hóa học: JIS G 3507-2:2005 → JIS G 3507-1:2021

Chép theo nguyên bản tiêu chuẩn được liệt kê

Nguyên văn nguồn

Bảng 2

IIW / CEV

CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15Đóng góp của phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ: 0.0000–0.2533

Thiếu nguyên tố: Mo, V

IIW/CEV: sàng lọc sơ bộ tính hàn của thép cacbon và thép hợp kim thấp.

Pcm (Ito–Bessyo)

Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5BĐóng góp của phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ: 0.0000–0.1417

Thiếu nguyên tố: Mo, V, B

Pcm: chủ yếu cho thép hợp kim thấp cacbon thấp; đặc biệt khi C vượt 0.11%, cần xác nhận riêng tính áp dụng.

CET

CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40Đóng góp của phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ: 0.0000–0.1700

Thiếu nguyên tố: Mo

CET: đánh giá gia nhiệt trước khi hàn thép ferit, phải đối chiếu điều kiện áp dụng EN 1011-2.

Giới hạn trên một phía biểu thị khoảng từ 0 đến giới hạn trên đó; chỉ có giới hạn dưới thì không xác định được biên trên. Mục còn thiếu là chưa biết, không coi là số không. Giá trị tổ hợp cực hạn tiêu chuẩn không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện.

Đương lượng cacbon hỗ trợ đánh giá tính hàn, không có nghĩa là đã phê duyệt chồn nguội, độ bền chi tiết liên kết hoặc quy trình hàn. Các công thức trên không áp dụng trực tiếp cho thép không gỉ, gang và kim loại màu.

Viện dẫn phương pháp: TWI

Công cụ tính đương lượng cacbon →

Gửi yêu cầu tư vấn kỹ thuật về vật liệu này

Liên hệ đội ngũ kỹ thuật →

Tài liệu tham khảo vật liệu

Cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là tương đương tiêu chuẩn, được phê duyệt cung cấp thực tế hay thay thế.

WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →
Sử dụng hình ảnh và nội dung · Creation Group