Trung tâm sản phẩm/JIS G4804

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · TẠO HÌNH NGUỘI

SUM25 Thép dùng cho tạo hình nguội

Tài liệu kỹ thuật thép dùng cho tạo hình nguội SUM25, tiêu chuẩn áp dụng JIS G4804. Xem thành phần hóa học, cơ tính và yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác hiện tại.

Cung cấp và xem xét kỹ thuật · Creation Group tiếp nhận yêu cầu cung cấp và xem xét kỹ thuật cho sản phẩm này; quy cách, trạng thái giao hàng, số lượng và hồ sơ kiểm tra được xác nhận theo thỏa thuận kỹ thuật đơn hàng sau khi xem xét.

SUM25 Thép dùng cho tạo hình nguội
SUM25 · Thép dùng cho tạo hình nguội
01Tiêu chuẩn áp dụngJIS G4804
02Mác vật liệuSUM25
03Dạng vật liệuThép dùng cho tạo hình nguội
04Ghi chú giao hàngXác nhận theo điều kiện kỹ thuật đơn hàng

Thông số kỹ thuật vật liệu

1. Thành phần hóa học

Bảng 1 — Thành phần hóa học, đơn vị %

MácCMnPSPb
SUM25<0.150.90~1.400.07~0.120.30~0.40
Chú thích a) Không quy định Si. Tuy nhiên theo thỏa thuận hai bên, có thể xác định giới hạn hoặc phạm vi như 0.10% trở xuống, 0.10% 〜0.20%, 0.15〜0.35% và các lựa chọn khác.
b) Không cố ý thêm nguyên tố không quy định trong bảng vào thép ngoài mục đích hoàn tất luyện kim khi chưa có thỏa thuận hai bên.
c) Theo thỏa thuận hai bên, giới hạn trên Mn của SUM22 và SUM22L có thể là 1.10%.
d) Khi phân tích chì sản phẩm thép chứa chì theo yêu cầu bên đặt hàng, giá trị phân tích chì sản phẩm là 0.07〜0.35%.

2. Cơ tính thép dây cán

Giá trị cơ tính do bên cung cấp và bên mua thỏa thuận xác định.

Hướng dẫn sử dụng và đặt hàng

Thành phần hóa học, cơ tính, trạng thái giao và yêu cầu kỹ thuật khác phải theo tiêu chuẩn hiện hành còn hiệu lực, bản vẽ khách hàng và thỏa thuận kỹ thuật đơn hàng; tài liệu trang web không thay chứng từ chất lượng chính thức.

Tài liệu nên cung cấp khi hỏi hàng

Công cụ tính đương lượng cacbon — SUM25

Căn cứ: JIS G4804

Căn cứ thành phần hóa học: JIS G 4804:2008

Chép theo nguyên bản tiêu chuẩn được liệt kê

Nguyên văn nguồn

Bảng 1

IIW / CEV

CEV = C + Mn/6 + (Cr + Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15Đóng góp của phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ: 0.1500–0.3833

Thiếu nguyên tố: Cr, Mo, V, Ni, Cu

IIW/CEV: sàng lọc sơ bộ tính hàn của thép cacbon và thép hợp kim thấp.

Pcm (Ito–Bessyo)

Pcm = C + Si/30 + (Mn + Cu + Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5BĐóng góp của phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ: 0.0450–0.2200

Thiếu nguyên tố: Si, Cu, Cr, Ni, Mo, V, B

Pcm: chủ yếu cho thép hợp kim thấp cacbon thấp; đặc biệt khi C vượt 0.11%, cần xác nhận riêng tính áp dụng.

CET

CET = C + (Mn + Mo)/10 + (Cr + Cu)/20 + Ni/40Đóng góp của phần đã biết, không phải giá trị đầy đủ: 0.0900–0.2900

Thiếu nguyên tố: Mo, Cr, Cu, Ni

CET: đánh giá gia nhiệt trước khi hàn thép ferit, phải đối chiếu điều kiện áp dụng EN 1011-2.

Giới hạn trên một phía biểu thị khoảng từ 0 đến giới hạn trên đó; chỉ có giới hạn dưới thì không xác định được biên trên. Mục còn thiếu là chưa biết, không coi là số không. Giá trị tổ hợp cực hạn tiêu chuẩn không phải giá trị đo thực tế của mẻ luyện.

Đương lượng cacbon hỗ trợ đánh giá tính hàn, không có nghĩa là đã phê duyệt chồn nguội, độ bền chi tiết liên kết hoặc quy trình hàn. Các công thức trên không áp dụng trực tiếp cho thép không gỉ, gang và kim loại màu.

Viện dẫn phương pháp: TWI

Công cụ tính đương lượng cacbon →

Gửi yêu cầu tư vấn kỹ thuật về vật liệu này

Liên hệ đội ngũ kỹ thuật →

Tài liệu tham khảo vật liệu

Cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là tương đương tiêu chuẩn, được phê duyệt cung cấp thực tế hay thay thế.

WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →
Sử dụng hình ảnh và nội dung · Creation Group