Products/JIS G3509

MATERIAL DATA · COLD FORMING

SCr440WCH thép cuộn dùng cho dập nguội

Tài liệu kỹ thuật về thép cuộn dùng cho dập nguội SCr440WCH, tuân theo tiêu chuẩn JIS G3509. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

SCr440WCH thép cuộn dùng cho dập nguội product image
SCr440WCH · Cold forming wire rod
01StandardJIS G3509
02GradeSCr440WCH
03Product formCold forming wire rod
04Delivery noteConfirmed by order specification

Material technical data

Only data directly related to this material is shown here. Inspection, equipment, process and packaging information is linked separately.

Enquire this grade

1. Thành phần hóa học

Bảng 1 – Thành phần hóa học, đơn vị %

Trong tất cả các mác thép của bảng này, hàm lượng Cu – thành phần tạp chất – không được vượt quá 0,30%.
Theo thỏa thuận giữa bên cung và bên cầu, để làm mịn hạt, cũng có thể bổ sung Al.
Ngoài nhu cầu luyện kim, không được chủ ý bổ sung các nguyên tố chưa được quy định trong bảng này; nếu cần bổ sung, phải được hai bên mua và bán thống nhất.
Theo thỏa thuận giữa bên cung và bên cầu, khi tiến hành phân tích sản phẩm thép, các giá trị dung sai cho phép của bảng này so với các giá trị quy định trong phân tích thép lỏng được thực hiện theo JIS G 0321 Bảng 4.
Chú thích a) Giá trị giới hạn dưới của Si cũng có thể được hai bên mua và bán thỏa thuận đặt ở mức nhỏ hơn 0,15%.

2. Tính chất cơ học của dây thép

Bảng 2: Tính chất cơ học của dây thép

Mác thépĐộ bền kéo (N/mm²)Độ co rút mặt cắt ngang (%)
DA1DA2DA3DA1DA2DA3
SCr440WCH≤680-≤600≥55-≥60

3. Độ sâu lớp khử cacbon

Bảng 3: Giới hạn cho phép về chiều sâu lớp khử cacbon trung bình

Đơn vị: mm
Đường kínhĐộ sâu của lớp khử cacbon feritTổng độ sâu lớp khử cacbon
≤15≤0.02≤0.12
>15~25≤0.02≤0.15
>25~32≤0.02≤0.20
>32~40≤0.03≤0.25
>40~50≤0.03≤0.30
Đối với dây thép có đường kính vượt quá 50mm, sẽ được thỏa thuận giữa bên mua và bên bán.

4. Độ thấm tôi

Bảng 5 Khoảng cách tính từ đầu tôi và độ cứng

5. Dung sai đường kính dây và sai lệch độ lệch tâm

Bảng 8 dung sai đường kính dây và sai lệch độ lệch tâm

Đường kínhSai lệch cho phépChênh lệch đường kính
≤15±0.30≤0.40
>15~25±0.40≤0.50
>25~32±0.50≤0.60
>32~50±0.60≤0.70
Chú thích 1) Sai lệch về đường kính là hiệu giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của đường kính trong cùng một tiết diện của dây thép. Đối với dây thép có đường kính vượt quá 50mm, cần được thỏa thuận giữa bên mua và bên bán.

Application and ordering note

Chemical composition, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

What to include in the enquiry

Send a technical enquiry

Contact technical team →
WhatsApp Technical enquiry →