Products/JIS G4051

MATERIAL DATA · COLD FORMING

S50C thép cuộn dùng cho dập nguội

S50C Tài liệu kỹ thuật về thép cuộn dùng cho dập nguội, tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

S50C thép cuộn dùng cho dập nguội product image
S50C · Cold forming wire rod
01StandardJIS G4051
02GradeS50C
03Product formCold forming wire rod
04Delivery noteConfirmed by order specification

Material technical data

Only data directly related to this material is shown here. Inspection, equipment, process and packaging information is linked separately.

Enquire this grade

1. Thành phần hóa học

Bảng 2 – Thành phần hóa học, đơn vị %

Mác thépCSiMnPSNiCr a)CuNi+Cr b)
S50C0.47~0.530.15~0.350.60~0.90≤0.030≤0.035≤0.20≤0.20≤0.30≤0.35
Ngoài nhu cầu luyện kim, không được chủ ý bổ sung các nguyên tố không được quy định trong bảng này.
Chú thích a) Theo thỏa thuận giữa bên mua và bên bán, hàm lượng có thể nhỏ hơn 0,30%.
b) Theo thỏa thuận giữa bên mua và bên bán, giới hạn trên của Ni + Cr là S09CK, S15CK và S20CK không vượt quá 0,40%, đối với các chủng loại khác cũng có thể nhỏ hơn 0,45%.

2. Tính chất cơ học của dây thép

Các giá trị tính chất cơ học do hai bên mua và bán thỏa thuận xác định.

3. Dung sai kích thước

Bảng 8 - Dung sai kích thước của dây chuyền cán nóng

Đường kínhDung sai đường kínhChênh lệch đường kính a)
<15±0.3<0.4
15<d≤25±0.4<0.5
25<d≤32±0.5<0.6
32<d≤50±0.6<0.7
Dung sai kích thước đối với dây thép có đường kính lớn hơn 50mm do hai bên mua và bán thỏa thuận.
Chú thích a) Chênh lệch độ lệch đường kính là hiệu giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của đường kính tại cùng một mặt cắt ngang của dây thép.

Application and ordering note

Chemical composition, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

What to include in the enquiry

Send a technical enquiry

Contact technical team →
WhatsApp Technical enquiry →