Thành phần hóa học
Phân tích mẻ luyện, phần khối lượng %; giá trị không quy định không coi là số không.
| Nguyên tố | Phần khối lượng / % |
|---|---|
| C | 0.85~0.9 |
| Si | 0.1~0.3 |
| Mn | 0.6~0.9 |
| P | ≤0.025 |
| S | ≤0.025 |
| Cr | ≤0.15 |
| Ni | ≤0.2 |
| Mo | ≤0.05 |
| Cu | ≤0.25 |
| Al | ≤0.01 |
Điều kiện tính năng và trạng thái
Cơ tính mác này do bên cung cấp và bên mua thỏa thuận và ghi trong hợp đồng; phạm vi dao động khuyến nghị bảng 2 của tiêu chuẩn không phải giá trị bảo đảm độ bền kéo.
Giải thích tiêu chuẩn và giới hạn đặt hàng
- Phân tích mẻ luyện, thành phần là phần khối lượng %. Không điền số không cho giới hạn dưới chưa cho.
- Loại A có Mn 0.30%~0.60%; loại B có Mn 0.60%~0.90%, chỉ áp dụng cho C26D~C92D, loại theo thỏa thuận đặt hàng.
- 4.2.4: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý; có thể thỏa thuận bổ sung Cr, V khi đặt hàng, Cr≤0.30%, V≤0.10%.
- 4.2.5: với C26D~C92D, theo thỏa thuận có thể tăng giới hạn trên C thêm 0.01% hoặc giảm giới hạn dưới đi 0.01%, không mở rộng giá trị mặc định của bảng theo đó.
- 4.2.6: với ứng dụng mạ kẽm có thể thỏa thuận riêng giới hạn dưới Si hoặc giới hạn trên Si của C4D~C20D khi đặt hàng.
- 4.2.8~4.2.10: theo thỏa thuận áp dụng Cu≤0.20%; với C48D~C92D có thể thỏa thuận Cu+Sn≤0.25%; có thể thỏa thuận Al là 0.01%~0.06% đồng thời Si≤0.10%.
- 4.3: cơ tính các mác thành phần cơ bản do bên cung cấp và bên mua thỏa thuận; bảng 2 là phạm vi dao động độ bền kéo khuyến nghị trong cùng lô, không phải giá trị bảo đảm độ bền kéo.
- Trạng thái giao, kích thước, bề mặt, đóng gói và nghiệm thu xác nhận theo GB/T 24242.1—2020 và đơn hàng.
Căn cứ tài liệu: GB/T 24242.2-2020, bảng 1 và 3.2, 4.2.7. Tài liệu trang web không thay tiêu chuẩn chính thức, thỏa thuận kỹ thuật đơn hàng và chứng từ chất lượng.
Minh họa cách đóng gói

Hình ảnh sản phẩm và đóng gói chỉ mang tính minh họa; không đại diện lô/mẻ tương ứng, hàng có sẵn, kích thước hoặc cách giao mặc định. Dạng vật liệu, trạng thái giao, đóng gói và yêu cầu nghiệm thu cần xác nhận khi hỏi hàng và trong đơn hàng.
