Products/ISO 4954

MATERIAL DATA · COLD FORMING

C8C Dây thép dập nguội

C8C Tài liệu kỹ thuật về dây thép dập nguội, tuân theo tiêu chuẩn ISO 4954 - Phụ lục A. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện hành.

C8C Dây thép dập nguội product image
C8C · Cold heading wire
01StandardISO 4954
02GradeC8C
03Product formCold heading wire
04Delivery noteConfirmed by order specification

Material technical data

Only data directly related to this material is shown here. Inspection, equipment, process and packaging information is linked separately.

Enquire this grade

1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng

Bảng A.1 – Tổ hợp các điều kiện xử lý nhiệt, hình thức sản phẩm và yêu cầu áp dụng tại thời điểm giao hàng

Điều kiện giao hàngKý hiệuSản phẩm được tạo thành từYêu cầu áp dụng
Dây thép dập nguộiThanhDây thép
Chưa xử lý (dạng cán nóng)+ARXX-Thành phần hóa học theo quy định tại Bảng A.2Các tính chất cơ học được quy định tại Bảng A.3Các yêu cầu bổ sung hoặc đặc biệt được quy định trong Phụ lục Eb
bóc vỏ chưa xử lý+bóc vỏ+AR+PEXX-
Dập nguội+AR+C-XX
Kéo nguội + ủ cầu hóa+AR+C+AC-XX
Kéo nguội + Ủ cầu hóa + qua lớp vỏ+AR+C+AC+LC-XX
Được ủ để đạt được cacbua dạng cầu +Như đã được xử lý hoặc bóc vỏ+AC or AC+PEXX-
dập nguội+AC+C-XX
KhácCác điều kiện giao hàng khác có thể được thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng.
a X=áp dụng,—=không áp dụng b Nếu được thỏa thuận tại thời điểm yêu cầu và đặt hàng.

2. Thành phần hóa học

Bảng A.2 – Thành phần hóa học của thép không qua xử lý nhiệt sau khi dập nguội (áp dụng cho phân tích đúc) a

Tên thép%phần khối lượng a
CSiMnPSCrNiMoAl bCuCr+Ni+Mo
C8C0,06 to 0,100,100,25 to 0,450,0200,0250,300,300,100,020 to 0,0600,300,50
1111111
1111111

3. Tính chất cơ học

Bảng A.3 – Tính chất cơ học của dây thép dập nguội, thanh thép và dây thép không qua xử lý nhiệt sau khi gia công nguội

Tên thépĐường kínhĐiều kiện giao hàng
+AR or +AR+PE+AC or+AC+PE+AR+C+AR+C+AC+AR+C+AC+LC+AC+C
trên mmup to mmRm tối đa. MPaZ tối thiểu. %R max. MPaZ tối thiểu %Rm tối đa MPaZmin %Rm tối đa MPaZmin. %Rmax MPaZmin. %R max. MPaZmin. %
C8C25——————3507239068——
510410653607049063340723806845065
1040410653607048063340723806844065
401004106536070——————
a Các giá trị chỉ được cung cấp nhằm mục đích tham khảo.

4. Yêu cầu về khả năng thấm tôi

Application and ordering note

Chemical composition, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

What to include in the enquiry

Send a technical enquiry

Contact technical team →
WhatsApp Technical enquiry →