Sản phẩm/ISO 4954-1:2024

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

C10GC Dây thép dập nguội

Dữ liệu tham chiếu: ISO 4954-1:2024. Trạng thái giao hàng và yêu cầu nghiệm thu được xác định trong đặc tính kỹ thuật của đơn hàng.

Hình minh họa chi tiết tạo hình nguội; không phải mẫu đã xác minh của mác thép này.
Hình minh họa chi tiết tạo hình nguội; không phải mẫu đã xác minh của mác thép này.
01Tiêu chuẩn áp dụngISO 4954-1:2024
02Mác vật liệuC10GC
03Dạng sản phẩmCold heading wire
04Thông tin giao hàngCần xác nhận theo yêu cầu kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

Enquire this grade

1. Thành phần hóa học (phân tích mẻ luyện)

Nguyên tốPhần trăm khối lượng %
C0.08–0.12
Si0.15–0.25 (c)
Mn0.30–0.50
P≤ 0.025
S≤ 0.025
Cr≤ 0.30
Ni≤ 0.30
Mo≤ 0.10
Al(b), (c)
Cu≤ 0.30
Cr + Ni + Mo≤ 0.50

2. Cơ tính

Đường kính d / mmTrạng thái giao hàngRm ≤ / MPaZ ≥ / %
2 ≤ d ≤ 5+AR / +AR+PE [Z: a]——
2 ≤ d ≤ 5+AC / +AC+PE——
2 ≤ d ≤ 5+AR+C——
2 ≤ d ≤ 5+AR+C+AC37072
2 ≤ d ≤ 5+AR+C+AC+LC41068
2 ≤ d ≤ 5+AC+C——
5 < d ≤ 10+AR / +AR+PE [Z: a]43060
5 < d ≤ 10+AC / +AC+PE38070
5 < d ≤ 10+AR+C52058
5 < d ≤ 10+AR+C+AC36072
5 < d ≤ 10+AR+C+AC+LC40068
5 < d ≤ 10+AC+C47063
10 < d ≤ 40+AR / +AR+PE [Z: a]43060
10 < d ≤ 40+AC / +AC+PE38070
10 < d ≤ 40+AR+C51058
10 < d ≤ 40+AR+C+AC36072
10 < d ≤ 40+AR+C+AC+LC40068
10 < d ≤ 40+AC+C46063
40 < d ≤ 100+AR / +AR+PE [Z: a]43060
40 < d ≤ 100+AC / +AC+PE38070
40 < d ≤ 100+AR+C——
40 < d ≤ 100+AR+C+AC——
40 < d ≤ 100+AR+C+AC+LC——
40 < d ≤ 100+AC+C——

3. Điều khoản nguồn và phạm vi áp dụng

ISO 4954-1:2024 · A.2 / A.3 · pp. 16–17

Table A.2, a — Elements not quoted in this table should not be intentionally added to the steel without the agreement of the purchaser, except those intended for finishing the heat. All reasonable precautions shall be taken in order to prevent additions of elements from scrap or other material used in the production process. However, residual elements may be present, provided that they do not affect the mechanical properties and applicability.

Table A.2 — Maximum values unless otherwise indicated.

Table A.2, b — Aluminium may be replaced by any other element or elements having a similar effect on deoxidation and on grain size.

Table A.2, c — Grades C10GC, C15GC, C17GC, C20GC and C25GC can be delivered in two qualities: a) with an aluminium content of Al max. 0.015 %, or b) without aluminium and a silicon content of 0.15 % to 0.25 % for hot dip zinc coating.

Table A.3, a — The values are given only for information.

Table A.3 note a attaches to the Z column under +AR or +AR+PE, not to all mechanical columns. The dash denotes no value given, not zero. C10GC is retained as a separate grade from C10C.

Lưu ý về sử dụng và đặt hàng

Dữ liệu tham chiếu: ISO 4954-1:2024. Trạng thái giao hàng và yêu cầu nghiệm thu được xác định trong đặc tính kỹ thuật của đơn hàng.

Thông tin nên cung cấp trong yêu cầu kỹ thuật

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →