Thành phần hóa học
Phân tích mẻ luyện, phần khối lượng %; giá trị không quy định không coi là số không.
| Nguyên tố | Phần khối lượng / % |
|---|---|
| C | 1.15~1.25 |
| Si | ≤0.45 |
| Cr | 3.8~4.5 |
| V | 2.7~3.2 |
| Mn | ≤0.4 |
| P | ≤0.03 |
| S | ≤0.03 |
| Mo | 4.7~5.2 |
| W | 5.9~6.7 |
Điều kiện tính năng và trạng thái
| Hạng mục | Yêu cầu tiêu chuẩn và trạng thái áp dụng |
|---|---|
| Độ cứng trạng thái ủ HBW / tối đa | 269 |
| Thử tôi cứng | Austenit hóa 1200±10 °C; dầu hoặc bể muối, khi tranh chấp dùng tôi dầu; nhiệt độ ram tối thiểu 560±10 °C; độ cứng ≥64 HRC; thử cụ thể theo B.3. |
Giải thích tiêu chuẩn và giới hạn đặt hàng
- Phân tích mẻ luyện, phần khối lượng %. Dấu gạch ngang biểu thị tiêu chuẩn không quy định riêng, không có nghĩa bằng không.
- Không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý, trừ nhu cầu hoàn tất luyện kim.
- Sai lệch cho phép phân tích sản phẩm không dùng mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định.
- Loại thép công cụ và độ cứng phụ thuộc ứng dụng, nhiệt luyện và điều kiện thử, không bảo đảm tính phù hợp chồn nguội hoặc tính năng ở mọi trạng thái.
- Phân tích mẻ luyện thép gió bảng 8 wt%; mặc định Mn≤.40%, P/S mỗi nguyên tố ≤.030%.
- Không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim), không điền số không cho dấu gạch ngang.
- Độ cứng sau ủ+kéo nguội (+A+C) có thể cao hơn sau ủ (+A) thêm 50 HBW; sau ủ+cán nguội (+A+CR) có thể cao hơn thêm 70 HBW. Chỉ HS6-5-2C và HS6-5-2-5 được thỏa thuận theo chú thích f bảng 8 để quy định S là 0.060%~0.150%, Mn≤0.80%; mác khác không được áp ngoại lệ này.
Căn cứ tài liệu: BS EN ISO 4957:2018, Table8 và chú thích a–f. Tài liệu trang web không thay tiêu chuẩn chính thức, thỏa thuận kỹ thuật đơn hàng và chứng từ chất lượng.
Minh họa cách đóng gói

Hình ảnh sản phẩm và đóng gói chỉ mang tính minh họa; không đại diện lô/mẻ tương ứng, hàng có sẵn, kích thước hoặc cách giao mặc định. Dạng vật liệu, trạng thái giao, đóng gói và yêu cầu nghiệm thu cần xác nhận khi hỏi hàng và trong đơn hàng.
