Trung tâm sản phẩm/BS EN ISO 4957:2018

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · THÉP DỤNG CỤ

HS10-4-3-10 · Vật liệu thép công cụ

BS EN ISO 4957:2018 · Table8 và chú thích a–f. Chọn vật liệu theo yêu cầu thép công cụ làm việc nguội, làm việc nóng hoặc thép gió; ứng dụng cụ thể và dạng vật liệu xác nhận theo thỏa thuận kỹ thuật.

Cung cấp và xem xét kỹ thuật · Creation Group tiếp nhận yêu cầu cung cấp và xem xét kỹ thuật cho sản phẩm này; quy cách, trạng thái giao hàng, số lượng và hồ sơ kiểm tra được xác nhận theo thỏa thuận kỹ thuật đơn hàng sau khi xem xét.

Minh họa sản phẩm HS10-4-3-10
HS10-4-3-10 · Thép công cụ (dạng vật liệu xác nhận theo đơn hàng) · Minh họa sản phẩm
01Tiêu chuẩn áp dụngBS EN ISO 4957:2018
02Mác vật liệuHS10-4-3-10
03Dạng vật liệuThép công cụ (dạng vật liệu xác nhận theo đơn hàng)
04Ghi chú giao hàngXác nhận theo điều kiện kỹ thuật đơn hàng

Thông số kỹ thuật vật liệu

Thành phần hóa học

Phân tích mẻ luyện, phần khối lượng %; giá trị không quy định không coi là số không.

Nguyên tốPhần khối lượng / %
C1.2~1.35
Si≤0.45
Cr3.8~4.5
V3~3.5
Mn≤0.4
P≤0.03
S≤0.03
Mo3.2~3.9
W9~10
Co9.5~10.5

Điều kiện tính năng và trạng thái

Hạng mụcYêu cầu tiêu chuẩn và trạng thái áp dụng
Độ cứng trạng thái ủ HBW / tối đa302
Thử tôi cứngAustenit hóa 1230±10 °C; dầu hoặc bể muối, khi tranh chấp dùng tôi dầu; nhiệt độ ram tối thiểu 560±10 °C; độ cứng ≥66 HRC; thử cụ thể theo B.3.

Giải thích tiêu chuẩn và giới hạn đặt hàng

  • Phân tích mẻ luyện, phần khối lượng %. Dấu gạch ngang biểu thị tiêu chuẩn không quy định riêng, không có nghĩa bằng không.
  • Không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý, trừ nhu cầu hoàn tất luyện kim.
  • Sai lệch cho phép phân tích sản phẩm không dùng mở rộng phạm vi mẻ luyện mặc định.
  • Loại thép công cụ và độ cứng phụ thuộc ứng dụng, nhiệt luyện và điều kiện thử, không bảo đảm tính phù hợp chồn nguội hoặc tính năng ở mọi trạng thái.
  • Phân tích mẻ luyện thép gió bảng 8 wt%; mặc định Mn≤.40%, P/S mỗi nguyên tố ≤.030%.
  • Không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim), không điền số không cho dấu gạch ngang.
  • Độ cứng sau ủ+kéo nguội (+A+C) có thể cao hơn sau ủ (+A) thêm 50 HBW; sau ủ+cán nguội (+A+CR) có thể cao hơn thêm 70 HBW. Chỉ HS6-5-2C và HS6-5-2-5 được thỏa thuận theo chú thích f bảng 8 để quy định S là 0.060%~0.150%, Mn≤0.80%; mác khác không được áp ngoại lệ này.

Căn cứ tài liệu: BS EN ISO 4957:2018, Table8 và chú thích a–f. Tài liệu trang web không thay tiêu chuẩn chính thức, thỏa thuận kỹ thuật đơn hàng và chứng từ chất lượng.

Minh họa cách đóng gói

Minh họa cách đóng gói
Đóng gói dây thép không gỉ · Minh họa, chi tiết xác nhận theo đơn hàng.

Hình ảnh sản phẩm và đóng gói chỉ mang tính minh họa; không đại diện lô/mẻ tương ứng, hàng có sẵn, kích thước hoặc cách giao mặc định. Dạng vật liệu, trạng thái giao, đóng gói và yêu cầu nghiệm thu cần xác nhận khi hỏi hàng và trong đơn hàng.

Hướng dẫn sử dụng và đặt hàng

Thành phần hóa học, cơ tính, trạng thái giao và yêu cầu kỹ thuật khác phải theo tiêu chuẩn hiện hành còn hiệu lực, bản vẽ khách hàng và thỏa thuận kỹ thuật đơn hàng; tài liệu trang web không thay chứng từ chất lượng chính thức.

Tài liệu nên cung cấp khi hỏi hàng

Gửi yêu cầu tư vấn kỹ thuật về vật liệu này

Liên hệ đội ngũ kỹ thuật →

Tài liệu tham khảo vật liệu

Cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là tương đương tiêu chuẩn, được phê duyệt cung cấp thực tế hay thay thế.

WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →