X9CRNISINCE21-11-2 Tài liệu vật liệu
Có 7 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho X9CRNISINCE21-11-2 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu X9CRNISINCE21-11-2?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
X9CrNiSiNCe21-11-2 · EN 10095-1999
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10095:1999
- Vị trí bảng
- Bảng 2 và chú thích, toàn bộ bảng bản gốc lịch sử
- Trang vật lý của PDF
- 1、15、16
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.05 ~ 0.12 |
| Si | 1.4 ~ 2.5 |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.0 ~ 22.0 |
| Ni | 10.0 ~ 12.0 |
| N | 0.12 ~ 0.2 |
| Ce | 0.03 ~ 0.08 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng 1—3 nguyên bản lịch sử EN 10095:1999 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; nguồn này là bản quét nguyên bản của phiên bản đó, không ghi thành DIN EN 10095:2018-12. Không coi nguyên tố không liệt kê là bằng không, không chủ ý bổ sung khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ cần thiết hoàn tất luyện thép). Hình thái cung cấp cụ thể, nhiệt luyện, cơ tính và tính phù hợp chồn nguội cần kiểm chứng riêng theo tiêu chuẩn sản phẩm, hợp đồng và chứng chỉ vật liệu.
Điều kiện thành phần
Bảng 1—3 nguyên bản lịch sử EN 10095:1999 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; nguồn này là bản quét nguyên bản của phiên bản đó, không ghi thành DIN EN 10095:2018-12. Không coi nguyên tố không liệt kê là bằng không, không chủ ý bổ sung khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ cần thiết hoàn tất luyện thép). Hình thái cung cấp cụ thể, nhiệt luyện, cơ tính và tính phù hợp chồn nguội cần kiểm chứng riêng theo tiêu chuẩn sản phẩm, hợp đồng và chứng chỉ vật liệu.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổ hợp nguyên tố
- Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
Ghi chú xác minh
Xác minh trực quan từng dòng bảng 2 trong bản gốc EN 10095:1999; đánh dấu riêng với bản áp dụng tiêu chuẩn tại Đức năm 2018X9CrNiSiNCe21-11-2 · DIN EN 10095-2018
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- DIN EN 10095:2018-12
- Vị trí bảng
- Bảng 2, chú thích 1/*;7.2
- Trang vật lý của PDF
- 1、2、3、9、16
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.05 ~ 0.12 |
| Si | 1.4 ~ 2.5 |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.0 ~ 22.0 |
| Ni | 10.0 ~ 12.0 |
| N | 0.12 ~ 0.2 |
| Ce | 0.03 ~ 0.08 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
DIN EN 10095:2018-12 là bản tiếng Đức của EN 10095:1999, bao gồm các đính chính liệt kê trong lời nói đầu quốc gia; giữ riêng bản phát hành quốc gia và năm EN được chấp nhận. Bảng 1–3 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; 7.2.2: sai lệch cho phép phân tích sản phẩm xem riêng bảng 4/5, không cộng vào phạm vi phân tích mẻ luyện này. Chú thích 1: không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên đặt hàng (trừ khử oxy); không quy định không có nghĩa hàm lượng bằng không. Áp dụng điều kiện kỹ thuật thép chịu nhiệt, không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội hoặc cung cấp sản phẩm.
Điều kiện thành phần
DIN EN 10095:2018-12 là bản tiếng Đức của EN 10095:1999, bao gồm các đính chính liệt kê trong lời nói đầu quốc gia; giữ riêng bản phát hành quốc gia và năm EN được chấp nhận. Bảng 1–3 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; 7.2.2: sai lệch cho phép phân tích sản phẩm xem riêng bảng 4/5, không cộng vào phạm vi phân tích mẻ luyện này. Chú thích 1: không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên đặt hàng (trừ khử oxy); không quy định không có nghĩa hàm lượng bằng không. Áp dụng điều kiện kỹ thuật thép chịu nhiệt, không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội hoặc cung cấp sản phẩm.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổ hợp nguyên tố
- Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
Ghi chú xác minh
Toàn bộ các dòng thành phần 26 và các chú thích áp dụng trong nguyên bản tiếng Đức chính thức của 2018-12 đã được đối chiếu, các hiệu chỉnh 2018 và sai lệch thành phẩm được giữ riêng biệt.X9CrNiSiNCe21-11-2 · EN 10095-1999
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10095:1999
- Vị trí bảng
- Bảng 2 và chú thích, toàn bộ bảng bản gốc lịch sử
- Trang vật lý của PDF
- 1、15、16
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.05 ~ 0.12 |
| Si | 1.4 ~ 2.5 |
| Mn | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 20.0 ~ 22.0 |
| Ni | 10.0 ~ 12.0 |
| N | 0.12 ~ 0.2 |
| Ce | 0.03 ~ 0.08 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng 1—3 nguyên bản lịch sử EN 10095:1999 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; nguồn này là bản quét nguyên bản của phiên bản đó, không ghi thành DIN EN 10095:2018-12. Không coi nguyên tố không liệt kê là bằng không, không chủ ý bổ sung khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ cần thiết hoàn tất luyện thép). Hình thái cung cấp cụ thể, nhiệt luyện, cơ tính và tính phù hợp chồn nguội cần kiểm chứng riêng theo tiêu chuẩn sản phẩm, hợp đồng và chứng chỉ vật liệu.
Điều kiện thành phần
Bảng 1—3 nguyên bản lịch sử EN 10095:1999 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; nguồn này là bản quét nguyên bản của phiên bản đó, không ghi thành DIN EN 10095:2018-12. Không coi nguyên tố không liệt kê là bằng không, không chủ ý bổ sung khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ cần thiết hoàn tất luyện thép). Hình thái cung cấp cụ thể, nhiệt luyện, cơ tính và tính phù hợp chồn nguội cần kiểm chứng riêng theo tiêu chuẩn sản phẩm, hợp đồng và chứng chỉ vật liệu.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổ hợp nguyên tố
- Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
Ghi chú xác minh
Xác minh trực quan từng dòng bảng 2 trong bản gốc EN 10095:1999; đánh dấu riêng với bản áp dụng tiêu chuẩn tại Đức năm 2018X9CrNiSiNCe21-11-2 · DIN EN 10296-2-2006
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.05 ~ 0.12 |
| Ce | 0.03 ~ 0.08 |
| Cr | 20 ~ 22 |
| Mn | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
| N | 0.12 ~ 0.2 |
| Ni | 10 ~ 12 |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 1.4 ~ 2.5 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X9CrNiSiNCe21-11-2 · EN 10296-2-2005
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.05 ~ 0.12 |
| Ce | 0.03 ~ 0.08 |
| Cr | 20 ~ 22 |
| Mn | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
| N | 0.12 ~ 0.2 |
| Ni | 10 ~ 12 |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 1.4 ~ 2.5 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X9CrNiSiNCe21-11-2 · NF EN 10088-1-2005
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.05 ~ 0.12 |
| Ce | 0.03 ~ 0.08 |
| Cr | 20 ~ 22 |
| Mn | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
| N | 0.12 ~ 0.2 |
| Ni | 10 ~ 12 |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 1.4 ~ 2.5 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X9CrNiSiNCe21-11-2 · NF EN 10296-2-2005
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | 0.05 ~ 0.12 |
| Ce | 0.03 ~ 0.08 |
| Cr | 20 ~ 22 |
| Mn | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
| N | 0.12 ~ 0.2 |
| Ni | 10 ~ 12 |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | 1.4 ~ 2.5 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.