← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

X8CRNI25-21 Tài liệu vật liệu

Có 11 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho X8CRNI25-21 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu X8CRNI25-21?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

X8CrNi25-21 · EN 10095-1999

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ austenit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
EN 10095:1999
Vị trí bảng
Bảng 2 và chú thích, toàn bộ bảng bản gốc lịch sử
Trang vật lý của PDF
1、15、16

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr24.0 ~ 26.0
Ni19.0 ~ 22.0
N≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bảng 1—3 nguyên bản lịch sử EN 10095:1999 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; nguồn này là bản quét nguyên bản của phiên bản đó, không ghi thành DIN EN 10095:2018-12. Không coi nguyên tố không liệt kê là bằng không, không chủ ý bổ sung khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ cần thiết hoàn tất luyện thép). Hình thái cung cấp cụ thể, nhiệt luyện, cơ tính và tính phù hợp chồn nguội cần kiểm chứng riêng theo tiêu chuẩn sản phẩm, hợp đồng và chứng chỉ vật liệu.

Điều kiện thành phần

Bảng 1—3 nguyên bản lịch sử EN 10095:1999 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; nguồn này là bản quét nguyên bản của phiên bản đó, không ghi thành DIN EN 10095:2018-12. Không coi nguyên tố không liệt kê là bằng không, không chủ ý bổ sung khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ cần thiết hoàn tất luyện thép). Hình thái cung cấp cụ thể, nhiệt luyện, cơ tính và tính phù hợp chồn nguội cần kiểm chứng riêng theo tiêu chuẩn sản phẩm, hợp đồng và chứng chỉ vật liệu.

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
    Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện

      Ghi chú xác minh

      Xác minh trực quan từng dòng bảng 2 trong bản gốc EN 10095:1999; đánh dấu riêng với bản áp dụng tiêu chuẩn tại Đức năm 2018

      X8CrNi25-21 · DIN EN 10095-2018

      Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ austenit
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Giải thích trạng thái bản ghi gốc
      Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
      Phiên bản tiêu chuẩn
      DIN EN 10095:2018-12
      Vị trí bảng
      Bảng 2, chú thích 1/*;7.2
      Trang vật lý của PDF
      1、2、3、9、16

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)
      Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Cr24.0 ~ 26.0
      Ni19.0 ~ 22.0
      N≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới)

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      DIN EN 10095:2018-12 là bản tiếng Đức của EN 10095:1999, bao gồm các đính chính liệt kê trong lời nói đầu quốc gia; giữ riêng bản phát hành quốc gia và năm EN được chấp nhận. Bảng 1–3 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; 7.2.2: sai lệch cho phép phân tích sản phẩm xem riêng bảng 4/5, không cộng vào phạm vi phân tích mẻ luyện này. Chú thích 1: không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên đặt hàng (trừ khử oxy); không quy định không có nghĩa hàm lượng bằng không. Áp dụng điều kiện kỹ thuật thép chịu nhiệt, không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội hoặc cung cấp sản phẩm.

      Điều kiện thành phần

      DIN EN 10095:2018-12 là bản tiếng Đức của EN 10095:1999, bao gồm các đính chính liệt kê trong lời nói đầu quốc gia; giữ riêng bản phát hành quốc gia và năm EN được chấp nhận. Bảng 1–3 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; 7.2.2: sai lệch cho phép phân tích sản phẩm xem riêng bảng 4/5, không cộng vào phạm vi phân tích mẻ luyện này. Chú thích 1: không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên đặt hàng (trừ khử oxy); không quy định không có nghĩa hàm lượng bằng không. Áp dụng điều kiện kỹ thuật thép chịu nhiệt, không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội hoặc cung cấp sản phẩm.

      Giới hạn kết hợp

      Giới hạn tổ hợp nguyên tố
        Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện

          Ghi chú xác minh

          Đã đối chiếu thành phần và chú thích trong nguyên bản chính thức DIN EN 10095:2018-12; chuẩn hóa khoảng trắng trình bày trong mác để đối chiếu, giữ riêng năm EN và ngày đính chính DIN.

          X8CrNi25-21 · DIN EN 10095-2018

          Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

          Nhóm vật liệu
          Thép không gỉ
          Dạng vật liệu
          Bản ghi tài liệu tham khảo
          Giải thích trạng thái bản ghi gốc
          Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
          Phiên bản tiêu chuẩn
          DIN EN 10095:2018-12
          Vị trí bảng
          Bảng 2, chú thích 1/*;7.2
          Trang vật lý của PDF
          1、2、3、9、16

          Tham khảo đương lượng cacbon

          IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
          Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
          CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

          Bản ghi thành phần

          Nguyên tốYêu cầu về thành phần
          C≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
          Si≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)
          Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
          P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
          S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
          Cr24.0 ~ 26.0
          Ni19.0 ~ 22.0
          N≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới)

          Phạm vi áp dụng và giới hạn

          DIN EN 10095:2018-12 là bản tiếng Đức của EN 10095:1999, bao gồm các đính chính liệt kê trong lời nói đầu quốc gia; giữ riêng bản phát hành quốc gia và năm EN được chấp nhận. Bảng 1–3 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; 7.2.2: sai lệch cho phép phân tích sản phẩm xem riêng bảng 4/5, không cộng vào phạm vi phân tích mẻ luyện này. Chú thích 1: không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên đặt hàng (trừ khử oxy); không quy định không có nghĩa hàm lượng bằng không. Áp dụng điều kiện kỹ thuật thép chịu nhiệt, không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội hoặc cung cấp sản phẩm.

          Điều kiện thành phần

          DIN EN 10095:2018-12 là bản tiếng Đức của EN 10095:1999, bao gồm các đính chính liệt kê trong lời nói đầu quốc gia; giữ riêng bản phát hành quốc gia và năm EN được chấp nhận. Bảng 1–3 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; 7.2.2: sai lệch cho phép phân tích sản phẩm xem riêng bảng 4/5, không cộng vào phạm vi phân tích mẻ luyện này. Chú thích 1: không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên đặt hàng (trừ khử oxy); không quy định không có nghĩa hàm lượng bằng không. Áp dụng điều kiện kỹ thuật thép chịu nhiệt, không từ đó tự xác nhận phù hợp chồn nguội hoặc cung cấp sản phẩm.

          Giới hạn kết hợp

          Giới hạn tổ hợp nguyên tố
            Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện

              Ghi chú xác minh

              Toàn bộ các dòng thành phần 26 và các chú thích áp dụng trong nguyên bản tiếng Đức chính thức của 2018-12 đã được đối chiếu, các hiệu chỉnh 2018 và sai lệch thành phẩm được giữ riêng biệt.

              X8CrNi25-21 · EN 10095-1999

              Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

              Nhóm vật liệu
              Thép không gỉ
              Dạng vật liệu
              Bản ghi tài liệu tham khảo
              Giải thích trạng thái bản ghi gốc
              Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
              Phiên bản tiêu chuẩn
              EN 10095:1999
              Vị trí bảng
              Bảng 2 và chú thích, toàn bộ bảng bản gốc lịch sử
              Trang vật lý của PDF
              1、15、16

              Tham khảo đương lượng cacbon

              IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
              Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
              CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

              Bản ghi thành phần

              Nguyên tốYêu cầu về thành phần
              C≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
              Si≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)
              Mn≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới)
              P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
              S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
              Cr24.0 ~ 26.0
              Ni19.0 ~ 22.0
              N≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới)

              Phạm vi áp dụng và giới hạn

              Bảng 1—3 nguyên bản lịch sử EN 10095:1999 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; nguồn này là bản quét nguyên bản của phiên bản đó, không ghi thành DIN EN 10095:2018-12. Không coi nguyên tố không liệt kê là bằng không, không chủ ý bổ sung khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ cần thiết hoàn tất luyện thép). Hình thái cung cấp cụ thể, nhiệt luyện, cơ tính và tính phù hợp chồn nguội cần kiểm chứng riêng theo tiêu chuẩn sản phẩm, hợp đồng và chứng chỉ vật liệu.

              Điều kiện thành phần

              Bảng 1—3 nguyên bản lịch sử EN 10095:1999 là phần khối lượng phân tích mẻ luyện wt%; nguồn này là bản quét nguyên bản của phiên bản đó, không ghi thành DIN EN 10095:2018-12. Không coi nguyên tố không liệt kê là bằng không, không chủ ý bổ sung khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ cần thiết hoàn tất luyện thép). Hình thái cung cấp cụ thể, nhiệt luyện, cơ tính và tính phù hợp chồn nguội cần kiểm chứng riêng theo tiêu chuẩn sản phẩm, hợp đồng và chứng chỉ vật liệu.

              Giới hạn kết hợp

              Giới hạn tổ hợp nguyên tố
                Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện

                  Ghi chú xác minh

                  Xác minh trực quan từng dòng bảng 2 trong bản gốc EN 10095:1999; đánh dấu riêng với bản áp dụng tiêu chuẩn tại Đức năm 2018

                  X8CrNi25-21 · DIN EN 10296-2-2006

                  Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

                  Nhóm vật liệu
                  Thép không gỉ
                  Phân nhóm
                  Thép không gỉ austenit
                  Dạng vật liệu
                  Bản ghi tài liệu tham khảo
                  Trạng thái xác minh
                  Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

                  Tham khảo đương lượng cacbon

                  IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
                  Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
                  CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

                  Bản ghi thành phần

                  Nguyên tốYêu cầu về thành phần
                  C≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
                  Cr24 ~ 26
                  Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
                  N≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới)
                  Ni19 ~ 22
                  P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
                  S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
                  Si≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)

                  Phạm vi áp dụng và giới hạn

                  Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

                  X8CrNi25-21 · EN 10296-2-2005

                  Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

                  Nhóm vật liệu
                  Thép không gỉ
                  Phân nhóm
                  Thép không gỉ austenit
                  Dạng vật liệu
                  Bản ghi tài liệu tham khảo
                  Trạng thái xác minh
                  Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

                  Tham khảo đương lượng cacbon

                  IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
                  Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
                  CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

                  Bản ghi thành phần

                  Nguyên tốYêu cầu về thành phần
                  C≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
                  Cr24 ~ 26
                  Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
                  N≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới)
                  Ni19 ~ 22
                  P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
                  S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
                  Si≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)

                  Phạm vi áp dụng và giới hạn

                  Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

                  X8CrNi25-21 · NF EN 10088-1-2005

                  Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

                  Nhóm vật liệu
                  Thép không gỉ
                  Phân nhóm
                  Thép không gỉ austenit
                  Dạng vật liệu
                  Bản ghi tài liệu tham khảo
                  Trạng thái xác minh
                  Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

                  Tham khảo đương lượng cacbon

                  IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
                  Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
                  CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

                  Bản ghi thành phần

                  Nguyên tốYêu cầu về thành phần
                  C≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
                  Cr24 ~ 26
                  Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
                  N≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới)
                  Ni19 ~ 22
                  P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
                  S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
                  Si≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)

                  Phạm vi áp dụng và giới hạn

                  Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

                  X8CrNi25-21 · NF EN 10296-2-2005

                  Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

                  Nhóm vật liệu
                  Thép không gỉ
                  Phân nhóm
                  Thép không gỉ austenit
                  Dạng vật liệu
                  Bản ghi tài liệu tham khảo
                  Trạng thái xác minh
                  Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

                  Tham khảo đương lượng cacbon

                  IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
                  Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
                  CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

                  Bản ghi thành phần

                  Nguyên tốYêu cầu về thành phần
                  C≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
                  Cr24 ~ 26
                  Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
                  N≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới)
                  Ni19 ~ 22
                  P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
                  S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
                  Si≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)

                  Phạm vi áp dụng và giới hạn

                  Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

                  X8CrNi25-21 · ISO 15510-2014

                  Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

                  Nhóm vật liệu
                  Thép không gỉ
                  Phân nhóm
                  Thép không gỉ austenit
                  Dạng vật liệu
                  Bản ghi tài liệu tham khảo
                  Trạng thái xác minh
                  Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

                  Tham khảo đương lượng cacbon

                  IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
                  Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
                  CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

                  Bản ghi thành phần

                  Nguyên tốYêu cầu về thành phần
                  C≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
                  Cr24 ~ 26
                  Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
                  N≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
                  Ni19 ~ 22
                  P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
                  S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
                  Si≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)

                  Phạm vi áp dụng và giới hạn

                  Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

                  X8CrNi25-21 · ISO 4955-2005

                  Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

                  Nhóm vật liệu
                  Thép không gỉ
                  Phân nhóm
                  Thép hợp kim
                  Dạng vật liệu
                  Bản ghi tài liệu tham khảo
                  Trạng thái xác minh
                  Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

                  Tham khảo đương lượng cacbon

                  IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
                  Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
                  CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

                  Bản ghi thành phần

                  Nguyên tốYêu cầu về thành phần
                  C≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
                  Cr24 ~ 26
                  Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
                  N≤ 0.11(không nêu giới hạn dưới)
                  Ni19 ~ 22
                  P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
                  S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
                  Si≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)

                  Phạm vi áp dụng và giới hạn

                  Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

                  X8CrNi25-21 · ISO 4955-2016

                  Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

                  Nhóm vật liệu
                  Thép không gỉ
                  Phân nhóm
                  Thép không gỉ austenit
                  Dạng vật liệu
                  Bản ghi tài liệu tham khảo
                  Trạng thái xác minh
                  Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

                  Tham khảo đương lượng cacbon

                  IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
                  Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
                  CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

                  Bản ghi thành phần

                  Nguyên tốYêu cầu về thành phần
                  C≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
                  Cr24 ~ 26
                  Mn≤ 2(không nêu giới hạn dưới)
                  N≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới)
                  Ni19 ~ 22
                  P≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới)
                  S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
                  Si≤ 1.5(không nêu giới hạn dưới)

                  Phạm vi áp dụng và giới hạn

                  Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

                  WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →