X6CRNINB18-10 Tài liệu vật liệu
Có 18 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho X6CRNINB18-10 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu X6CRNINB18-10?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
X6CrNiNb18-10 · EN 10088-1-2005
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10088-1-2005
- Vị trí bảng
- Bảng 4 và bảng tiếp theo/chú thích a–e, toàn bộ 50 mác thép austenit chống ăn mòn
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、11、12
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; mặc định Ni; chú thích c khi dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội: Cu≤1.0%
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; theo chú thích d, trong điều kiện đặc biệt về độ từ thẩm thấp/gia công, v.v., Ni tăng thêm 1%; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; theo chú thích d, trong điều kiện đặc biệt về độ từ thẩm thấp/gia công, v.v., Ni tăng thêm 1%; chú thích c khi dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội: Cu≤1.0%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9.0 ~ 12.0 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng 4 và bảng tiếp theo của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, toàn bộ 50 mác và chú thích trong bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF11/12. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); không điền số không cho ô trống. Chú thích b: chỉ mác có dấu b chọn riêng S theo sản phẩm dài và cơ tính; chú thích d: chỉ mác thép được liệt kê mới tăng giới hạn trên Ni vì lý do đặc biệt, không áp dụng cho mọi mác. Chú thích c: dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội thì Cu tối đa 1.0%; lần này chỉ cung cấp nhánh điều kiện cho mác có ô Cu trống trong bảng gốc, phạm vi hợp kim Cu đã có giữ nguyên, ngoại lệ Cu của chúng không tự sửa. Giữ liên hệ Ti≥5C/Nb≥10C và Ti≥8(C+N); không điền số không khi không liệt kê giới hạn trên N. Chú thích e: nguyên bản cảnh báo vấn đề quy định tiếp xúc da đối với thép dễ cắt gọt lưu huỳnh cao, chỉ giữ cảnh báo lịch sử, không dùng nội dung 2005 để khẳng định tuân thủ hiện tại. Thành phần trong danh mục và ngoại lệ Cu cho chồn nguội không tự chứng minh khả năng chồn nguội tổng thể hoặc cung cấp của công ty; cơ tính và tiêu chuẩn sản phẩm kiểm chứng riêng, không tự coi bản quốc gia chấp nhận tiêu chuẩn là tương đương.
Điều kiện thành phần
Bảng 4 và bảng tiếp theo của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, đủ 50 mác và chú thích tại PDF11/12 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không điền số không. / Chú thích b chỉ cho mác có dấu b chọn S riêng theo sản phẩm dài và tính năng; chú thích d chỉ cho số hiệu thép được liệt kê tăng giới hạn trên Ni vì lý do đặc biệt, không áp dụng mọi mác. / Chú thích c: dùng chồn nguội/ép đùn nguội thì Cu tối đa 1.0%; đợt này chỉ cung cấp lựa chọn có điều kiện đó cho mác có ô Cu trống trong bảng gốc, giữ nguyên phạm vi hợp kim Cu hiện có, không tự sửa ngoại lệ Cu của chúng. / Giữ liên hệ Ti≥5C/Nb≥10C và Ti≥8(C+N); không điền số không cho giới hạn trên N không liệt kê. / Chú thích e: nguyên bản cảnh báo quy định tiếp xúc da đối với thép dễ cắt gọt lưu huỳnh cao, chỉ giữ cảnh báo lịch sử, không dựa nội dung năm 2005 để tuyên bố tuân thủ hiện tại. / Thành phần danh mục và ngoại lệ Cu cho chồn nguội không tự chứng minh tính năng chồn nguội tổng thể hoặc khả năng cung cấp của công ty; cơ tính và tiêu chuẩn sản phẩm kiểm chứng riêng, không tự coi bản chấp nhận quốc gia là tương đương.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổ hợp nguyên tố
- Hệ số nguyên tố
- Nb
- 1
- C
- -10
- Giới hạn dưới
- 0
- Yêu cầu
- Nb≥10C
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9.0 ~ 12.0 |
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; mặc định Ni; chú thích c khi dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội: Cu≤1.0%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9.0 ~ 12.0 |
| Cu | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; theo chú thích d, trong điều kiện đặc biệt về độ từ thẩm thấp/gia công, v.v., Ni tăng thêm 1%; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9.0 ~ 13.0 |
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; theo chú thích d, trong điều kiện đặc biệt về độ từ thẩm thấp/gia công, v.v., Ni tăng thêm 1%; chú thích c khi dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội: Cu≤1.0%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9.0 ~ 13.0 |
| Cu | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Xác minh trực quan toàn bộ 50 dòng và chú thích của bảng 4 trong bản gốc chính thức; phương án ngoại lệ cho ô trống gốc CuX6CrNiNb18-10 · NF EN 10088-1-2005
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh căn cứ thành phần của tiêu chuẩn được áp dụng
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10088-1-2005
- Vị trí bảng
- Bảng 4 và bảng tiếp theo/chú thích a–e, toàn bộ 50 mác thép austenit chống ăn mòn
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、11、12
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; mặc định Ni; chú thích c khi dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội: Cu≤1.0%
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; theo chú thích d, trong điều kiện đặc biệt về độ từ thẩm thấp/gia công, v.v., Ni tăng thêm 1%; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; theo chú thích d, trong điều kiện đặc biệt về độ từ thẩm thấp/gia công, v.v., Ni tăng thêm 1%; chú thích c khi dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội: Cu≤1.0%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9.0 ~ 12.0 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
NF EN 10088-1:2005 chấp nhận EN 10088-1:2005 (EN 10088-1-2005); tệp nguồn thành phần thực tế và số bảng xem căn cứ dữ liệu. Bảng 4 và bảng tiếp theo của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, toàn bộ 50 mác và chú thích trong bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF11/12. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); không điền số không cho ô trống. Chú thích b: chỉ mác có dấu b chọn riêng S theo sản phẩm dài và cơ tính; chú thích d: chỉ mác thép được liệt kê mới tăng giới hạn trên Ni vì lý do đặc biệt, không áp dụng cho mọi mác. Chú thích c: dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội thì Cu tối đa 1.0%; lần này chỉ cung cấp nhánh điều kiện cho mác có ô Cu trống trong bảng gốc, phạm vi hợp kim Cu đã có giữ nguyên, ngoại lệ Cu của chúng không tự sửa. Giữ liên hệ Ti≥5C/Nb≥10C và Ti≥8(C+N); không điền số không khi không liệt kê giới hạn trên N. Chú thích e: nguyên bản cảnh báo vấn đề quy định tiếp xúc da đối với thép dễ cắt gọt lưu huỳnh cao, chỉ giữ cảnh báo lịch sử, không dùng nội dung 2005 để khẳng định tuân thủ hiện tại. Thành phần trong danh mục và ngoại lệ Cu cho chồn nguội không tự chứng minh khả năng chồn nguội tổng thể hoặc cung cấp của công ty; cơ tính và tiêu chuẩn sản phẩm kiểm chứng riêng, không tự coi bản quốc gia chấp nhận tiêu chuẩn là tương đương.
Điều kiện thành phần
Bảng 4 và bảng tiếp theo của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, đủ 50 mác và chú thích tại PDF11/12 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không điền số không. / Chú thích b chỉ cho mác có dấu b chọn S riêng theo sản phẩm dài và tính năng; chú thích d chỉ cho số hiệu thép được liệt kê tăng giới hạn trên Ni vì lý do đặc biệt, không áp dụng mọi mác. / Chú thích c: dùng chồn nguội/ép đùn nguội thì Cu tối đa 1.0%; đợt này chỉ cung cấp lựa chọn có điều kiện đó cho mác có ô Cu trống trong bảng gốc, giữ nguyên phạm vi hợp kim Cu hiện có, không tự sửa ngoại lệ Cu của chúng. / Giữ liên hệ Ti≥5C/Nb≥10C và Ti≥8(C+N); không điền số không cho giới hạn trên N không liệt kê. / Chú thích e: nguyên bản cảnh báo quy định tiếp xúc da đối với thép dễ cắt gọt lưu huỳnh cao, chỉ giữ cảnh báo lịch sử, không dựa nội dung năm 2005 để tuyên bố tuân thủ hiện tại. / Thành phần danh mục và ngoại lệ Cu cho chồn nguội không tự chứng minh tính năng chồn nguội tổng thể hoặc khả năng cung cấp của công ty; cơ tính và tiêu chuẩn sản phẩm kiểm chứng riêng, không tự coi bản chấp nhận quốc gia là tương đương.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổ hợp nguyên tố
- Hệ số nguyên tố
- Nb
- 1
- C
- -10
- Giới hạn dưới
- 0
- Yêu cầu
- Nb≥10C
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9.0 ~ 12.0 |
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; mặc định Ni; chú thích c khi dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội: Cu≤1.0%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9.0 ~ 12.0 |
| Cu | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; theo chú thích d, trong điều kiện đặc biệt về độ từ thẩm thấp/gia công, v.v., Ni tăng thêm 1%; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9.0 ~ 13.0 |
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; theo chú thích d, trong điều kiện đặc biệt về độ từ thẩm thấp/gia công, v.v., Ni tăng thêm 1%; chú thích c khi dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội: Cu≤1.0%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9.0 ~ 13.0 |
| Cu | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Quan hệ áp dụng tiêu chuẩn chính thức và nguyên văn thành phần EN tương ứng đã được đối chiếu; nội dung chính đầy đủ của tiêu chuẩn quốc gia chưa được đối chiếu từng trangX6CrNiNb18-10 · ISO 15510-2014
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- ISO 15510-2014
- Vị trí bảng
- Hàng của mác này trong Table1; chú thích a và các chú thích tương ứng (nguyên văn trên nền tảng xuất bản)
- Trang vật lý của PDF
- 8
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Phạm vi cơ bản bảng 1
Ghi chú c chỉ khi cần giảm hàm lượng ferrite vì lý do đặc biệt, giới hạn trên của Ni có thể tăng thêm 1.00 điểm phần trăm; phải xác nhận điều kiện này
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 9.0 ~ 12.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng 1 của ISO 15510:2014 là phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%; giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên theo chú thích a, không coi dấu gạch ngang là bằng không. Hàng thành phần dựa trên phần trích PDF bản chính thức, chú thích liên quan dựa trên nguyên văn bảng 1 trong vùng Sample nội dung tiêu chuẩn trên nền tảng xuất bản; không khẳng định đã kiểm chứng toàn tiêu chuẩn hoặc cơ tính. Tiêu chuẩn áp dụng sản phẩm biến dạng gồm thỏi và bán thành phẩm; thành phần gần giống không đồng nghĩa trực tiếp thay thế, tính phù hợp chồn nguội và trạng thái cung cấp xác nhận riêng. Chú thích b: S 0.015–0.030% khuyến nghị cho cắt gọt, 0.008–0.020% cho hàn và S≤0.015% cho đánh bóng là khuyến nghị theo tính năng cụ thể, không trực tiếp thay giới hạn lưu huỳnh hàng này. Chú thích c chỉ áp dụng khi cần giảm ferit vì lý do đặc biệt như gia công nóng hoặc độ từ thẩm thấp; không coi giới hạn trên Ni đã tăng là phạm vi vô điều kiện. Nb phải đáp ứng 10×C≤Nb≤1.00%; giới hạn dưới tính theo C thực tế.
Điều kiện thành phần
Bảng 1 của ISO 15510:2014 là phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%; giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên theo chú thích a, không coi dấu gạch ngang là bằng không. Hàng thành phần dựa trên phần trích PDF bản chính thức, chú thích liên quan dựa trên nguyên văn bảng 1 trong vùng Sample nội dung tiêu chuẩn trên nền tảng xuất bản; không khẳng định đã kiểm chứng toàn tiêu chuẩn hoặc cơ tính. Tiêu chuẩn áp dụng sản phẩm biến dạng gồm thỏi và bán thành phẩm; thành phần gần giống không đồng nghĩa trực tiếp thay thế, tính phù hợp chồn nguội và trạng thái cung cấp xác nhận riêng. Chú thích b: S 0.015–0.030% khuyến nghị cho cắt gọt, 0.008–0.020% cho hàn và S≤0.015% cho đánh bóng là khuyến nghị theo tính năng cụ thể, không trực tiếp thay giới hạn lưu huỳnh hàng này. Chú thích c chỉ áp dụng khi cần giảm ferit vì lý do đặc biệt như gia công nóng hoặc độ từ thẩm thấp; không coi giới hạn trên Ni đã tăng là phạm vi vô điều kiện. Nb phải đáp ứng 10×C≤Nb≤1.00%; giới hạn dưới tính theo C thực tế.
Giới hạn kết hợp
- Nb
- Biểu thức hàm lượng tối thiểu
- 10*C
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Phạm vi cơ bản bảng 1
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 9.0 ~ 12.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
Ghi chú c chỉ khi cần giảm hàm lượng ferrite vì lý do đặc biệt, giới hạn trên của Ni có thể tăng thêm 1.00 điểm phần trăm; phải xác nhận điều kiện này
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 9.0 ~ 13.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Hàng của mác này trong bảng 1 đã được đối chiếu theo PDF chính thức; bằng chứng đọc các chú thích liên quan trên nền tảng xuất bản được lưu riêng; toàn văn tiêu chuẩn và cơ tính cần kiểm chứng riêngX6CrNiNb18-10 · EN 10088-1-2005
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- EN 10088-1-2005
- Vị trí bảng
- Bảng 4 và bảng tiếp theo/chú thích a–e, toàn bộ 50 mác thép austenit chống ăn mòn
- Trang vật lý của PDF
- 1、3、11、12
Tham khảo đương lượng cacbon
Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; mặc định Ni; chú thích c khi dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội: Cu≤1.0%
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; theo chú thích d, trong điều kiện đặc biệt về độ từ thẩm thấp/gia công, v.v., Ni tăng thêm 1%; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; theo chú thích d, trong điều kiện đặc biệt về độ từ thẩm thấp/gia công, v.v., Ni tăng thêm 1%; chú thích c khi dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội: Cu≤1.0%
Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9.0 ~ 12.0 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng 4 và bảng tiếp theo của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, toàn bộ 50 mác và chú thích trong bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF11/12. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); không điền số không cho ô trống. Chú thích b: chỉ mác có dấu b chọn riêng S theo sản phẩm dài và cơ tính; chú thích d: chỉ mác thép được liệt kê mới tăng giới hạn trên Ni vì lý do đặc biệt, không áp dụng cho mọi mác. Chú thích c: dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội thì Cu tối đa 1.0%; lần này chỉ cung cấp nhánh điều kiện cho mác có ô Cu trống trong bảng gốc, phạm vi hợp kim Cu đã có giữ nguyên, ngoại lệ Cu của chúng không tự sửa. Giữ liên hệ Ti≥5C/Nb≥10C và Ti≥8(C+N); không điền số không khi không liệt kê giới hạn trên N. Chú thích e: nguyên bản cảnh báo vấn đề quy định tiếp xúc da đối với thép dễ cắt gọt lưu huỳnh cao, chỉ giữ cảnh báo lịch sử, không dùng nội dung 2005 để khẳng định tuân thủ hiện tại. Thành phần trong danh mục và ngoại lệ Cu cho chồn nguội không tự chứng minh khả năng chồn nguội tổng thể hoặc cung cấp của công ty; cơ tính và tiêu chuẩn sản phẩm kiểm chứng riêng, không tự coi bản quốc gia chấp nhận tiêu chuẩn là tương đương.
Điều kiện thành phần
Bảng 4 và bảng tiếp theo của EN10088-1:2005, phân tích mẻ luyện wt%, đủ 50 mác và chú thích tại PDF11/12 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không điền số không. / Chú thích b chỉ cho mác có dấu b chọn S riêng theo sản phẩm dài và tính năng; chú thích d chỉ cho số hiệu thép được liệt kê tăng giới hạn trên Ni vì lý do đặc biệt, không áp dụng mọi mác. / Chú thích c: dùng chồn nguội/ép đùn nguội thì Cu tối đa 1.0%; đợt này chỉ cung cấp lựa chọn có điều kiện đó cho mác có ô Cu trống trong bảng gốc, giữ nguyên phạm vi hợp kim Cu hiện có, không tự sửa ngoại lệ Cu của chúng. / Giữ liên hệ Ti≥5C/Nb≥10C và Ti≥8(C+N); không điền số không cho giới hạn trên N không liệt kê. / Chú thích e: nguyên bản cảnh báo quy định tiếp xúc da đối với thép dễ cắt gọt lưu huỳnh cao, chỉ giữ cảnh báo lịch sử, không dựa nội dung năm 2005 để tuyên bố tuân thủ hiện tại. / Thành phần danh mục và ngoại lệ Cu cho chồn nguội không tự chứng minh tính năng chồn nguội tổng thể hoặc khả năng cung cấp của công ty; cơ tính và tiêu chuẩn sản phẩm kiểm chứng riêng, không tự coi bản chấp nhận quốc gia là tương đương.
Giới hạn kết hợp
- Giới hạn tổ hợp nguyên tố
- Hệ số nguyên tố
- Nb
- 1
- C
- -10
- Giới hạn dưới
- 0
- Yêu cầu
- Nb≥10C
Bản ghi gốc của nhánh điều kiện
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; mặc định Ni; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9.0 ~ 12.0 |
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; mặc định Ni; chú thích c khi dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội: Cu≤1.0%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9.0 ~ 12.0 |
| Cu | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; theo chú thích d, trong điều kiện đặc biệt về độ từ thẩm thấp/gia công, v.v., Ni tăng thêm 1%; chưa chọn ngoại lệ Cu cho chồn nguội, yêu cầu Cu của bảng gốc
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9.0 ~ 13.0 |
Yêu cầu lưu huỳnh mặc định; theo chú thích d, trong điều kiện đặc biệt về độ từ thẩm thấp/gia công, v.v., Ni tăng thêm 1%; chú thích c khi dùng cho chồn nguội/ép đùn nguội: Cu≤1.0%
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Nb | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9.0 ~ 13.0 |
| Cu | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
Phải chọn nhánh điều kiện
CóGhi chú xác minh
Xác minh trực quan toàn bộ 50 dòng và chú thích của bảng 4 trong bản gốc chính thức; phương án ngoại lệ cho ô trống gốc CuX6CrNiNb18-10 · DIN EN 10296-2-2006
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17 ~ 19 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9 ~ 12 |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X6CrNiNb18-10 · EN 10028-7-2016
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17 ~ 19 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9 ~ 12 |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X6CrNiNb18-10 · EN 10088-2-2005
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17 ~ 19 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| Nb | 0.5 ~ 1 |
| Ni | 9 ~ 12 |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X6CrNiNb18-10 · EN 10088-2-2024
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17 ~ 19 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9 ~ 12 |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X6CrNiNb18-10 · EN 10272-2016
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17 ~ 19 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9 ~ 12 |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X6CrNiNb18-10 · EN 10296-2-2005
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17 ~ 19 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9 ~ 12 |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X6CrNiNb18-10 · EN 10297-2-2005
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17 ~ 19 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9 ~ 12 % |
| Nb | 10*C ≤ Nb ≤ 1 % |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
Sửa một phần thành phần trong bảng gốc 1/2 của EN10297-2:2005, phần khối lượng %. Giới hạn dưới Ni của X2CrNiN18-10 sửa từ 8.0→8.5; khôi phục Ni/S/Ti/Nb bị thiếu trong các bản ghi tương ứng. S thông thường ≤0.015; tùy chọn 2 cho mác áp dụng là S0.015–0.030, phải chọn theo đơn hàng, không tự điền lựa chọn thay khách hàng. Ti≥6(C+N) hoặc Ti≥4(C+N)+0.15 và Nb≥10C đều là công thức liên kết với C/N đo thực tế, không phải giới hạn dưới cố định; thiếu C/N thì không thể đánh giá. X3CrTi17 có thể chọn ổn định hóa bằng Ti/Nb/Zr, đính chính năm 2007 quy định Nb=Zr=7/4Ti; khi chưa chọn phương án, không được phê duyệt chỉ theo phương án Ti. Chỉ các sai khác được liệt kê có căn cứ từ bản gốc; toàn bộ thành phần vẫn chưa được phê duyệt, nguồn chưa xác minh tiếp tục bị loại khỏi tra ngược.
X6CrNiNb18-10 · NF EN 10028-7-2000
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17 ~ 19 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9 ~ 12 |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X6CrNiNb18-10 · NF EN 10028-7-2008
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17 ~ 19 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9 ~ 12 |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X6CrNiNb18-10 · NF EN 10088-2-2005
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17 ~ 19 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9 ~ 12 |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X6CrNiNb18-10 · NF EN 10296-2-2005
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17 ~ 19 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9 ~ 12 |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X6CrNiNb18-10 · ISO 9327(-5)-1999
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Vật liệu kim loại khác
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17 ~ 19 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9 ~ 12 |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X6CrNiNb18-10 · ISO 9328-7-2018
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17 ~ 19 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| Ni | 9 ~ 12 |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.
X6CrNiNb18-10 · ISO TS 15510-2003
Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ austenit
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Trạng thái xác minh
- Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17 ~ 19 |
| Mn | ≤ 2(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1(không nêu giới hạn dưới) |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.