X6CRNICU18-9-2 Tài liệu vật liệu
Có 2 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.
Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.
Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho X6CRNICU18-9-2 →Đánh giá nhu cầu vật liệu
Bạn đang tìm vật liệu X6CRNICU18-9-2?
Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.
Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.
Giữ lại nội dung đã nhập và thử lại sau, hoặc liên hệ website@chqwire.net. Nếu đã nhận được xác nhận, vui lòng không gửi lại.
X6CrNiCu18-9-2 · ISO 4954
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ
- Dạng vật liệu
- Dây thép dùng cho chồn nguội
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Bản ghi tham khảo chép lại từ tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- ISO 4954:2018
- Vị trí bảng
- Bảng D.2
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.0 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 1.0 ~ 3.0 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
ISO 4954:2018; phân tích mẻ luyện, phần khối lượng %; giá trị không ghi phạm vi là giới hạn trên; xem đầy đủ chú thích dưới bảng tại trang nguyên bản. Trang web không ghi phiên bản; hiển thị theo phiên bản nguồn mục này, không chứng minh tính áp dụng cho hợp đồng
Ghi chú xác minh
Nguồn tiêu chuẩn: ISO 4954:2018 · Table D.2Xem sản phẩm tương ứng →X6CrNiCu18-9-2 · ISO 4954-2018
Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện
- Nhóm vật liệu
- Thép không gỉ
- Phân nhóm
- Thép không gỉ
- Dạng vật liệu
- Bản ghi tài liệu tham khảo
- Giải thích trạng thái bản ghi gốc
- Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
- Phiên bản tiêu chuẩn
- ISO 4954:2018
- Vị trí bảng
- Bảng D.2
Tham khảo đương lượng cacbon
Bản ghi thành phần
| Nguyên tố | Yêu cầu về thành phần |
|---|---|
| C | ≤ 0.08(không nêu giới hạn dưới) |
| Si | ≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới) |
| Mn | ≤ 2.0(không nêu giới hạn dưới) |
| P | ≤ 0.045(không nêu giới hạn dưới) |
| S | ≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới) |
| Cr | 17.0 ~ 19.0 |
| Ni | 8.0 ~ 10.5 |
| N | ≤ 0.1(không nêu giới hạn dưới) |
| Cu | 1.0 ~ 3.0 |
Phạm vi áp dụng và giới hạn
Bảng D.2 của ISO 4954:2018 là phân tích mẻ luyện; giá trị đơn là giới hạn trên, dấu gạch ngang không bằng không. Sai lệch phân tích sản phẩm theo bảng 2/3 tiêu chuẩn được liệt kê riêng, không trực tiếp nới phạm vi thành phần mẻ luyện. Không chủ ý bổ sung nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua, trừ mục đích hoàn tất luyện thép.
Điều kiện thành phần
Bảng D.2 của ISO 4954:2018 là phân tích mẻ luyện; giá trị đơn là giới hạn trên, dấu gạch ngang không phải số không. / Sai lệch phân tích sản phẩm liệt kê riêng theo bảng 2/3 của tiêu chuẩn, không trực tiếp nới phạm vi thành phần mẻ luyện. / Không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý, trừ mục đích hoàn tất luyện kim.