← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

X3CRTI17 Tài liệu vật liệu

Có 17 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho X3CRTI17 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu X3CRTI17?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

X3CrTi17 · EN 10088-1-2005

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
EN 10088-1-2005
Vị trí bảng
Bảng 2 và chú thích a/b/c, toàn bộ 21 mác thép ferit chống ăn mòn
Trang vật lý của PDF
1、3、7、8

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

EN10088-1:2005 bảng 2 phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện wt%, bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF8 chứa đầy đủ bảng 2; bản xem trước không phải toàn bộ tiêu chuẩn. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); ô trống không bằng không, không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. Chú thích b chỉ áp dụng mác có dấu b, xem S riêng theo sản phẩm và điều kiện cơ tính đã chọn, không mở rộng cho toàn bảng. Giữ độc lập giá trị tối thiểu có liên hệ giữa Ti/Nb/Zr và C/N, không điền số không khi bảng không có giới hạn trên N; thiếu N đo thực tế thì không xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng và cơ tính sản phẩm cụ thể phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương phiên bản các nước. Chú thích c cho phép ổn định hóa bằng Ti, Nb hoặc Zr, tương đương khối lượng Nb≡Zr≡7/4Ti; nhánh số hiện là Ti trong bảng, ổn định hóa thay thế phải được thỏa thuận và kiểm chứng riêng, chưa tự tạo giới hạn trên thay thế. Ti≥4(C+N)+.15; phương án ổn định hóa bằng titan

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện bảng 2 của EN10088-1:2005 wt%, bảng 2 đầy đủ tại PDF8 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST; bản xem trước không phải tiêu chuẩn đầy đủ. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không phải số không, cũng không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. / Chú thích b chỉ áp dụng mác mang dấu b, xem riêng S theo sản phẩm và điều kiện tính năng đã chọn, không áp cho toàn bảng. / Giữ riêng giá trị tối thiểu liên hệ của Ti/Nb/Zr và C/N, bảng không cung cấp giới hạn trên N thì không điền số không; thiếu N đo thực tế không thể xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. / Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng sản phẩm cụ thể và cơ tính phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác định tính phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương giữa phiên bản các quốc gia. / Chú thích c: có thể ổn định hóa bằng Ti, Nb hoặc Zr, tương đương khối lượng Nb≡Zr≡7/4Ti; phương án số hiện là Ti trong bảng, ổn định hóa thay thế phải thỏa thuận kiểm chứng riêng, không tự tạo giới hạn trên thay thế. / Ti≥4(C+N)+.15; phương án ổn định hóa bằng titan

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
  • Hệ số nguyên tố
    Ti
    1
    C
    -4
    N
    -4
    Giới hạn dưới
    0.15
    Yêu cầu
    Ti≥4(C+N)+.15; phương án ổn định hóa bằng titan
Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
  • N

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S0.015 ~ 0.03
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S0.008 ~ 0.03
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đối chiếu trực quan toàn bộ 21 dòng và ghi chú của bảng nguyên văn chính thức 2, chỉ giữ lại các phương án ổn định hóa được nêu rõ

X3CrTi17 · NF EN 10088-1-2005

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh căn cứ thành phần của tiêu chuẩn được áp dụng
Phiên bản tiêu chuẩn
EN 10088-1-2005
Vị trí bảng
Bảng 2 và chú thích a/b/c, toàn bộ 21 mác thép ferit chống ăn mòn
Trang vật lý của PDF
1、3、7、8

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

NF EN 10088-1:2005 chấp nhận EN 10088-1:2005 (EN 10088-1-2005); tệp nguồn thành phần thực tế và số bảng xem căn cứ dữ liệu. EN10088-1:2005 bảng 2 phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện wt%, bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF8 chứa đầy đủ bảng 2; bản xem trước không phải toàn bộ tiêu chuẩn. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); ô trống không bằng không, không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. Chú thích b chỉ áp dụng mác có dấu b, xem S riêng theo sản phẩm và điều kiện cơ tính đã chọn, không mở rộng cho toàn bảng. Giữ độc lập giá trị tối thiểu có liên hệ giữa Ti/Nb/Zr và C/N, không điền số không khi bảng không có giới hạn trên N; thiếu N đo thực tế thì không xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng và cơ tính sản phẩm cụ thể phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương phiên bản các nước. Chú thích c cho phép ổn định hóa bằng Ti, Nb hoặc Zr, tương đương khối lượng Nb≡Zr≡7/4Ti; nhánh số hiện là Ti trong bảng, ổn định hóa thay thế phải được thỏa thuận và kiểm chứng riêng, chưa tự tạo giới hạn trên thay thế. Ti≥4(C+N)+.15; phương án ổn định hóa bằng titan

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện bảng 2 của EN10088-1:2005 wt%, bảng 2 đầy đủ tại PDF8 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST; bản xem trước không phải tiêu chuẩn đầy đủ. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không phải số không, cũng không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. / Chú thích b chỉ áp dụng mác mang dấu b, xem riêng S theo sản phẩm và điều kiện tính năng đã chọn, không áp cho toàn bảng. / Giữ riêng giá trị tối thiểu liên hệ của Ti/Nb/Zr và C/N, bảng không cung cấp giới hạn trên N thì không điền số không; thiếu N đo thực tế không thể xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. / Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng sản phẩm cụ thể và cơ tính phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác định tính phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương giữa phiên bản các quốc gia. / Chú thích c: có thể ổn định hóa bằng Ti, Nb hoặc Zr, tương đương khối lượng Nb≡Zr≡7/4Ti; phương án số hiện là Ti trong bảng, ổn định hóa thay thế phải thỏa thuận kiểm chứng riêng, không tự tạo giới hạn trên thay thế. / Ti≥4(C+N)+.15; phương án ổn định hóa bằng titan

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
  • Hệ số nguyên tố
    Ti
    1
    C
    -4
    N
    -4
    Giới hạn dưới
    0.15
    Yêu cầu
    Ti≥4(C+N)+.15; phương án ổn định hóa bằng titan
Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
  • N

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S0.015 ~ 0.03
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S0.008 ~ 0.03
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Quan hệ áp dụng tiêu chuẩn chính thức và nguyên văn thành phần EN tương ứng đã được đối chiếu; nội dung chính đầy đủ của tiêu chuẩn quốc gia chưa được đối chiếu từng trang

X3CrTi17 · ISO 15510-2014

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
ISO 15510-2014
Vị trí bảng
Hàng của mác này trong Table1; chú thích a và các chú thích tương ứng (nguyên văn trên nền tảng xuất bản)
Trang vật lý của PDF
14

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Cr16.0 ~ 19.0
N≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Ti0.15 ~ 0.75

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Bảng 1 của ISO 15510:2014 là phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%; giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên theo chú thích a, không coi dấu gạch ngang là bằng không. Hàng thành phần dựa trên phần trích PDF bản chính thức, chú thích liên quan dựa trên nguyên văn bảng 1 trong vùng Sample nội dung tiêu chuẩn trên nền tảng xuất bản; không khẳng định đã kiểm chứng toàn tiêu chuẩn hoặc cơ tính. Tiêu chuẩn áp dụng sản phẩm biến dạng gồm thỏi và bán thành phẩm; thành phần gần giống không đồng nghĩa trực tiếp thay thế, tính phù hợp chồn nguội và trạng thái cung cấp xác nhận riêng. Chú thích b: S 0.015–0.030% khuyến nghị cho cắt gọt, 0.008–0.020% cho hàn và S≤0.015% cho đánh bóng là khuyến nghị theo tính năng cụ thể, không trực tiếp thay giới hạn lưu huỳnh hàng này. Chú thích d cho phép ổn định hóa bằng Ti/Nb/Zr, quan hệ tương đương phần khối lượng Nb=Zr=7/4×Ti; giá trị hiện tại là phạm vi Ti trong bảng, phương án ổn định hóa thay thế cần kiểm chứng riêng theo kiểm tra đầy đủ và thỏa thuận.

Điều kiện thành phần

Bảng 1 của ISO 15510:2014 là phân tích mẻ luyện, phần khối lượng wt%; giá trị không ghi phạm vi hoặc giới hạn dưới là giới hạn trên theo chú thích a, không coi dấu gạch ngang là bằng không. Hàng thành phần dựa trên phần trích PDF bản chính thức, chú thích liên quan dựa trên nguyên văn bảng 1 trong vùng Sample nội dung tiêu chuẩn trên nền tảng xuất bản; không khẳng định đã kiểm chứng toàn tiêu chuẩn hoặc cơ tính. Tiêu chuẩn áp dụng sản phẩm biến dạng gồm thỏi và bán thành phẩm; thành phần gần giống không đồng nghĩa trực tiếp thay thế, tính phù hợp chồn nguội và trạng thái cung cấp xác nhận riêng. Chú thích b: S 0.015–0.030% khuyến nghị cho cắt gọt, 0.008–0.020% cho hàn và S≤0.015% cho đánh bóng là khuyến nghị theo tính năng cụ thể, không trực tiếp thay giới hạn lưu huỳnh hàng này. Chú thích d cho phép ổn định hóa bằng Ti/Nb/Zr, quan hệ tương đương phần khối lượng Nb=Zr=7/4×Ti; giá trị hiện tại là phạm vi Ti trong bảng, phương án ổn định hóa thay thế cần kiểm chứng riêng theo kiểm tra đầy đủ và thỏa thuận.

Ghi chú xác minh

Hàng của mác này trong bảng 1 đã được đối chiếu theo PDF chính thức; bằng chứng đọc các chú thích liên quan trên nền tảng xuất bản được lưu riêng; toàn văn tiêu chuẩn và cơ tính cần kiểm chứng riêng

X3CrTi17 · EN 10088-1-2005

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
Phiên bản tiêu chuẩn
EN 10088-1-2005
Vị trí bảng
Bảng 2 và chú thích a/b/c, toàn bộ 21 mác thép ferit chống ăn mòn
Trang vật lý của PDF
1、3、7、8

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

Các ước tính dưới đây được tách theo điều kiện áp dụng thành phần; phải phù hợp với điều kiện đặt hàng thực tế, không gộp các khoảng giá trị.

Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng
IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần (có thêm các nhánh điều kiện, không được coi riêng là yêu cầu vô điều kiện)

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

EN10088-1:2005 bảng 2 phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện wt%, bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF8 chứa đầy đủ bảng 2; bản xem trước không phải toàn bộ tiêu chuẩn. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); ô trống không bằng không, không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. Chú thích b chỉ áp dụng mác có dấu b, xem S riêng theo sản phẩm và điều kiện cơ tính đã chọn, không mở rộng cho toàn bảng. Giữ độc lập giá trị tối thiểu có liên hệ giữa Ti/Nb/Zr và C/N, không điền số không khi bảng không có giới hạn trên N; thiếu N đo thực tế thì không xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng và cơ tính sản phẩm cụ thể phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương phiên bản các nước. Chú thích c cho phép ổn định hóa bằng Ti, Nb hoặc Zr, tương đương khối lượng Nb≡Zr≡7/4Ti; nhánh số hiện là Ti trong bảng, ổn định hóa thay thế phải được thỏa thuận và kiểm chứng riêng, chưa tự tạo giới hạn trên thay thế. Ti≥4(C+N)+.15; phương án ổn định hóa bằng titan

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện bảng 2 của EN10088-1:2005 wt%, bảng 2 đầy đủ tại PDF8 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST; bản xem trước không phải tiêu chuẩn đầy đủ. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không phải số không, cũng không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. / Chú thích b chỉ áp dụng mác mang dấu b, xem riêng S theo sản phẩm và điều kiện tính năng đã chọn, không áp cho toàn bảng. / Giữ riêng giá trị tối thiểu liên hệ của Ti/Nb/Zr và C/N, bảng không cung cấp giới hạn trên N thì không điền số không; thiếu N đo thực tế không thể xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. / Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng sản phẩm cụ thể và cơ tính phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác định tính phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương giữa phiên bản các quốc gia. / Chú thích c: có thể ổn định hóa bằng Ti, Nb hoặc Zr, tương đương khối lượng Nb≡Zr≡7/4Ti; phương án số hiện là Ti trong bảng, ổn định hóa thay thế phải thỏa thuận kiểm chứng riêng, không tự tạo giới hạn trên thay thế. / Ti≥4(C+N)+.15; phương án ổn định hóa bằng titan

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
  • Hệ số nguyên tố
    Ti
    1
    C
    -4
    N
    -4
    Giới hạn dưới
    0.15
    Yêu cầu
    Ti≥4(C+N)+.15; phương án ổn định hóa bằng titan
Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện
  • N

Bản ghi gốc của nhánh điều kiện

Giới hạn trên lưu huỳnh thông thường ở Bảng 2, chưa chọn chú thích b cho sản phẩm dài

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Chú thích b: thép thanh, thép dây cán, dây thép, thép hình, sản phẩm bề mặt sáng và bán thành phẩm tương ứng S≤.030

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .015–.030 để cải thiện tính gia công cắt gọt

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S0.015 ~ 0.03
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Chú thích b: khuyến nghị và cho phép S .008–.030 để cải thiện tính hàn

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S0.008 ~ 0.03
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Chú thích b: khuyến nghị S≤.015 cho tính đánh bóng

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr16.0 ~ 18.0
Ti≤ 0.8(không nêu giới hạn dưới)

Phải chọn nhánh điều kiện

Có

Ghi chú xác minh

Đối chiếu trực quan toàn bộ 21 dòng và ghi chú của bảng nguyên văn chính thức 2, chỉ giữ lại các phương án ổn định hóa được nêu rõ

X3CrTi17 · DIN EN 10296-2-2006

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cr16 ~ 18
Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X3CrTi17 · EN 10028-7-2016

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cr16 ~ 18
Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X3CrTi17 · EN 10088-2-2024

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cr16 ~ 18
Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X3CrTi17 · EN 10296-2-2005

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cr16 ~ 18
Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X3CrTi17 · EN 10297-2-2005

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cr16 ~ 18
Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
Ti4*(C+N)+0.15 ≤ Ti ≤ 0.8 %
S≤ 0.015 %

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

Sửa một phần thành phần trong bảng gốc 1/2 của EN10297-2:2005, phần khối lượng %. Giới hạn dưới Ni của X2CrNiN18-10 sửa từ 8.0→8.5; khôi phục Ni/S/Ti/Nb bị thiếu trong các bản ghi tương ứng. S thông thường ≤0.015; tùy chọn 2 cho mác áp dụng là S0.015–0.030, phải chọn theo đơn hàng, không tự điền lựa chọn thay khách hàng. Ti≥6(C+N) hoặc Ti≥4(C+N)+0.15 và Nb≥10C đều là công thức liên kết với C/N đo thực tế, không phải giới hạn dưới cố định; thiếu C/N thì không thể đánh giá. X3CrTi17 có thể chọn ổn định hóa bằng Ti/Nb/Zr, đính chính năm 2007 quy định Nb=Zr=7/4Ti; khi chưa chọn phương án, không được phê duyệt chỉ theo phương án Ti. Chỉ các sai khác được liệt kê có căn cứ từ bản gốc; toàn bộ thành phần vẫn chưa được phê duyệt, nguồn chưa xác minh tiếp tục bị loại khỏi tra ngược.

X3CrTi17 · NF EN 10028-7-2000

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cr16 ~ 18
Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X3CrTi17 · NF EN 10028-7-2008

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cr16 ~ 18
Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X3CrTi17 · NF EN 10088-2-2005

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cr16 ~ 18
Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X3CrTi17 · NF EN 10296-2-2005

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cr16 ~ 18
Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X3CrTi17 · ISO 4955-2005

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép hợp kim
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cr16 ~ 18
Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X3CrTi17 · ISO 4955-2016

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép hợp kim
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cr16 ~ 18
Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X3CrTi17 · ISO 9328-7-2018

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cr16 ~ 18
Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

X3CrTi17 · ISO TS 15510-2003

Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Trạng thái xác minh
Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.05(không nêu giới hạn dưới)
Cr16 ~ 19
Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)

Phạm vi áp dụng và giới hạn

Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →