← Quay lại trang trướcDanh mục mác vật liệu

X2CRTINB18 Tài liệu vật liệu

Có 17 bản ghi nguồn. Các tiêu chuẩn, phiên bản và điều kiện được trình bày riêng; cùng tên mác vật liệu không có nghĩa là có thể thay thế trực tiếp.

Phần khối lượng và loại phân tích phải căn cứ vào từng nguồn. Giá trị còn thiếu không được coi là 0; không được dùng lẫn giá trị điển hình của nhà sản xuất, giá trị bảo đảm theo tiêu chuẩn và giá trị đo thực tế của mẻ luyện. Vào công cụ lựa chọn vật liệu để tính toán và chọn điều kiện.

Mở công cụ chọn điều kiện, so sánh và cacbon tương đương cho X2CRTINB18 →

Đánh giá nhu cầu vật liệu

Bạn đang tìm vật liệu X2CRTINB18?

Không có trong danh mục? Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu. Chúng tôi đánh giá mức độ phù hợp của thiết bị, dây chuyền sản xuất và năng lực công nghệ với yêu cầu về mác vật liệu, dạng sản phẩm, kích thước, gia công và giao hàng, sau đó trao đổi về phương án gia công, thử nghiệm hoặc cung cấp có thể thực hiện.

Tính khả thi và điều kiện cung cấp được xác nhận sau khi xem xét kỹ thuật. Thông tin tiêu chuẩn trên trang này không phải cam kết cung cấp hay tính năng.

Tìm hiểu sản phẩm và năng lực gia công

X2CrTiNb18 · NF EN 10088-1-2005

Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

Nhóm vật liệu
Thép không gỉ
Phân nhóm
Thép không gỉ ferit
Dạng vật liệu
Bản ghi tài liệu tham khảo
Giải thích trạng thái bản ghi gốc
Đã xác minh căn cứ thành phần của tiêu chuẩn được áp dụng
Phiên bản tiêu chuẩn
EN 10088-1-2005
Vị trí bảng
Bảng 2 và chú thích a/b/c, toàn bộ 21 mác thép ferit chống ăn mòn
Trang vật lý của PDF
1、3、7、8

Tài liệu nguồn

Tham khảo đương lượng cacbon

IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

Bản ghi thành phần

Nguyên tốYêu cầu về thành phần
C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
Cr17.5 ~ 18.5
Nb≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
Ti0.1 ~ 0.6

Phạm vi áp dụng và giới hạn

NF EN 10088-1:2005 chấp nhận EN 10088-1:2005; thành phần lấy từ bảng gốc cùng tên EN. EN10088-1:2005 bảng 2 phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện wt%, bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF8 chứa đầy đủ bảng 2; bản xem trước không phải toàn bộ tiêu chuẩn. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); ô trống không bằng không, không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. Chú thích b chỉ áp dụng mác có dấu b, xem S riêng theo sản phẩm và điều kiện cơ tính đã chọn, không mở rộng cho toàn bảng. Giữ độc lập giá trị tối thiểu có liên hệ giữa Ti/Nb/Zr và C/N, không điền số không khi bảng không có giới hạn trên N; thiếu N đo thực tế thì không xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng và cơ tính sản phẩm cụ thể phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương phiên bản các nước. Nb≥3C+.30

Điều kiện thành phần

Phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện bảng 2 của EN10088-1:2005 wt%, bảng 2 đầy đủ tại PDF8 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST; bản xem trước không phải tiêu chuẩn đầy đủ. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không phải số không, cũng không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. / Chú thích b chỉ áp dụng mác mang dấu b, xem riêng S theo sản phẩm và điều kiện tính năng đã chọn, không áp cho toàn bảng. / Giữ riêng giá trị tối thiểu liên hệ của Ti/Nb/Zr và C/N, bảng không cung cấp giới hạn trên N thì không điền số không; thiếu N đo thực tế không thể xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. / Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng sản phẩm cụ thể và cơ tính phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác định tính phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương giữa phiên bản các quốc gia. / Nb≥3C+.30

Giới hạn kết hợp

Giới hạn tổ hợp nguyên tố
  • Hệ số nguyên tố
    Nb
    1
    C
    -3
    Giới hạn dưới
    0.3
    Yêu cầu
    Nb≥3C+.30
Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện

    Ghi chú xác minh

    Đã kiểm chứng quan hệ chấp nhận tiêu chuẩn chính thức và bảng gốc EN cùng tên; chưa kiểm chứng từng trang toàn bộ nội dung bản Pháp

    X2CrTiNb18 · EN 10088-1-2005

    Đã xác minh nguồn thành phần hóa học; điều này không có nghĩa là đã xác minh toàn bộ điều khoản tiêu chuẩn, khả năng cung cấp thực tế hoặc kết quả đo thực tế của mẻ luyện

    Dạng vật liệu
    Bản ghi tài liệu tham khảo
    Giải thích trạng thái bản ghi gốc
    Đã xác minh bản gốc tiêu chuẩn
    Phiên bản tiêu chuẩn
    EN 10088-1-2005
    Vị trí bảng
    Bảng 2 và chú thích a/b/c, toàn bộ 21 mác thép ferit chống ăn mòn
    Trang vật lý của PDF
    1、3、7、8

    Tài liệu nguồn

    Tham khảo đương lượng cacbon

    IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
    CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

    Bản ghi thành phần

    Nguyên tốYêu cầu về thành phần
    C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
    Si≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    Mn≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
    S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
    Cr17.5 ~ 18.5
    Nb≤ 1.0(không nêu giới hạn dưới)
    Ti0.1 ~ 0.6

    Phạm vi áp dụng và giới hạn

    EN10088-1:2005 bảng 2 phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện wt%, bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST tại PDF8 chứa đầy đủ bảng 2; bản xem trước không phải toàn bộ tiêu chuẩn. Chú thích a: không chủ ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa có sự đồng ý bên mua (trừ hoàn tất luyện thép); ô trống không bằng không, không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. Chú thích b chỉ áp dụng mác có dấu b, xem S riêng theo sản phẩm và điều kiện cơ tính đã chọn, không mở rộng cho toàn bảng. Giữ độc lập giá trị tối thiểu có liên hệ giữa Ti/Nb/Zr và C/N, không điền số không khi bảng không có giới hạn trên N; thiếu N đo thực tế thì không xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng và cơ tính sản phẩm cụ thể phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác nhận phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương phiên bản các nước. Nb≥3C+.30

    Điều kiện thành phần

    Phần khối lượng phân tích đúc/mẻ luyện bảng 2 của EN10088-1:2005 wt%, bảng 2 đầy đủ tại PDF8 bản xem trước chấp nhận tiêu chuẩn chính thức SIST; bản xem trước không phải tiêu chuẩn đầy đủ. / Chú thích a: không cố ý thêm nguyên tố không liệt kê khi chưa được bên mua đồng ý (trừ hoàn tất luyện kim); ô trống không phải số không, cũng không tự điền giới hạn trên nguyên tố dư. / Chú thích b chỉ áp dụng mác mang dấu b, xem riêng S theo sản phẩm và điều kiện tính năng đã chọn, không áp cho toàn bảng. / Giữ riêng giá trị tối thiểu liên hệ của Ti/Nb/Zr và C/N, bảng không cung cấp giới hạn trên N thì không điền số không; thiếu N đo thực tế không thể xác nhận điều kiện liên hệ tương ứng. / Phần này là danh mục thép không gỉ, yêu cầu giao hàng sản phẩm cụ thể và cơ tính phải theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng; không tự xác định tính phù hợp chồn nguội, cung cấp hoặc tương đương giữa phiên bản các quốc gia. / Nb≥3C+.30

    Giới hạn kết hợp

    Giới hạn tổ hợp nguyên tố
    • Hệ số nguyên tố
      Nb
      1
      C
      -3
      Giới hạn dưới
      0.3
      Yêu cầu
      Nb≥3C+.30
    Các nguyên tố cần xác nhận bằng dữ liệu cùng mẻ luyện

      Ghi chú xác minh

      Đối chiếu trực quan toàn bộ 21 dòng và ghi chú của bảng nguyên văn chính thức 2, chỉ giữ lại các phương án ổn định hóa được nêu rõ

      X2CrTiNb18 · DIN EN 10088-3-2014

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ ferit
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr17.5 ~ 18.5
      Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      Ti0.1 ~ 0.6

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      X2CrTiNb18 · DIN EN 10296-2-2006

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ ferit
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr17.5 ~ 18.5
      Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      Ti0.1 ~ 0.6

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      Giới hạn trên Ti được sửa từ 0.69% thành 0.60% theo đính chính bảng 1 của EN10296-2:2005/AC:2007; chỉ đính chính này được phê duyệt, các thành phần khác và tính phù hợp với đơn hàng thực tế cần được xác minh riêng.

      X2CrTiNb18 · EN 10028-7-2016

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ ferit
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr17.5 ~ 18.5
      Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      Ti0.1 ~ 0.6

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      X2CrTiNb18 · EN 10088-2-2024

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ ferit
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr17.5 ~ 18.5
      Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      Ti0.1 ~ 0.6

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      X2CrTiNb18 · EN 10088-3-2005

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ ferit
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr17.5 ~ 18.5
      Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      Nb0.3 ~ 1
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      Ti0.1 ~ 0.6

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      X2CrTiNb18 · EN 10088-3-2014

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ ferit
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr17.5 ~ 18.5
      Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      Ti0.1 ~ 0.6

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      X2CrTiNb18 · EN 10296-2-2005

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ ferit
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr17.5 ~ 18.5
      Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      Ti0.1 ~ 0.6

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      X2CrTiNb18 · NF EN 10028-7-2000

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ ferit
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr17.5 ~ 18.5
      Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      Ti0.1 ~ 0.6

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      X2CrTiNb18 · NF EN 10028-7-2008

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ ferit
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr17.5 ~ 18.5
      Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      Ti0.1 ~ 0.6

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      X2CrTiNb18 · NF EN 10088-2-2005

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ ferit
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr17.5 ~ 18.5
      Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      Ti0.1 ~ 0.6

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      X2CrTiNb18 · NF EN 10296-2-2005

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ ferit
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr17.5 ~ 18.5
      Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      Ti0.1 ~ 0.6

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      Giới hạn trên Ti được sửa từ 0.69% thành 0.60% theo đính chính bảng 1 của EN10296-2:2005/AC:2007; chỉ đính chính này được phê duyệt, các thành phần khác và tính phù hợp với đơn hàng thực tế cần được xác minh riêng.

      X2CrTiNb18 · ISO 15510-2014

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ ferit
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr17.5 ~ 18.5
      Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      Ti0.1 ~ 0.6

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      X2CrTiNb18 · ISO 4955-2005

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép hợp kim
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr17.5 ~ 18.5
      Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      Ti0.1 ~ 0.6

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      X2CrTiNb18 · ISO 4955-2016

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép hợp kim
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr17.5 ~ 18.5
      Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      Ti0.1 ~ 0.6

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      X2CrTiNb18 · ISO 9328-7-2018

      Chưa hoàn tất xác minh bản gốc của nguồn; không dùng làm căn cứ tiêu chuẩn chính thức

      Nhóm vật liệu
      Thép không gỉ
      Phân nhóm
      Thép không gỉ ferit
      Dạng vật liệu
      Bản ghi tài liệu tham khảo
      Trạng thái xác minh
      Dữ liệu tham khảo; chưa xác minh bản gốc

      Tham khảo đương lượng cacbon

      IIW / CEV: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      Pcm(Ito–Bessyo): không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này
      CET: không áp dụng trực tiếp cho nhóm vật liệu này

      Bản ghi thành phần

      Nguyên tốYêu cầu về thành phần
      C≤ 0.03(không nêu giới hạn dưới)
      Cr17.5 ~ 18.5
      Mn≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      P≤ 0.04(không nêu giới hạn dưới)
      S≤ 0.015(không nêu giới hạn dưới)
      Si≤ 1(không nêu giới hạn dưới)
      Ti0.1 ~ 0.6

      Phạm vi áp dụng và giới hạn

      Khớp cơ sở dữ liệu vật liệu không đồng nghĩa tính phù hợp chồn nguội hoặc cam kết độ bền thành phẩm; cần xác nhận theo trạng thái dây, mức biến dạng, nhiệt luyện và thử nghiệm vật liệu thực tế.

      WhatsApp Yêu cầu kỹ thuật →